Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Enterprise 1 - Unit 7 and 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Minh Huệ
Ngày gửi: 16h:29' 04-10-2012
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích: 0 người
Ngành Tài chính Ngân hàng – Trung tâm Học liệu – ĐHTN
Prepared by vmhuetn@gmail.com



UNIT 7+ 8
/ BÀI 7 + 8
1
Nội dung chính
Thì quá khứ đơn giản
Cách sử dụng
Dấu hiệu nhận biết
Công thức
Be
Can
Normal Verb / ĐT thường
2
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN GiẢN
Cách sử dụng:
Chỉ hành động, sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, biết rõ thời gian (hôm qua, tuần trước,...)
I lived in New York last year.
She started work when she was 8.
Dùng để mô tả hàng loạt hành động, sự việc xảy ra liên tiếp trong quá khứ
Yesterday, I got up late. So I had breakfast quickly, then I went to school by bus. The bus was late. Therefore I went to my office late. My boss was very angry.
3
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN GiẢN
Dấu hiệu nhận biết / Từ chỉ thời gian
Đứng đầu hoặc cuối câu
I lived in New York last year.
She started work when she was 8.
(2 days) + ago = last + (2 days) : trước đây
2 days ago = last 2 days; one month ago = last month; few weeks ago = last few weeks
Yesterday; Yesterday + morning/ afternoon / evening (hôm qua, sáng qua, chiều qua, tối qua)
When + S + was/were + .... + young/ small/ a child / a little girl / 15 years old ... (Khi ......... còn trẻ/ còn nhỏ/là một đứa trẻ/ lên 15 tuổi ..)
On + Sept. 2nd 1945 (+ ngày)
In + 1954 / August 1980 (+ tháng / năm/ thế kỷ/ thiên niên kỷ)
4
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN GiẢN
Công thức
Be → was; were
Can → could
Normal Verb / ĐT thường: V(inf.) + ed
5
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN GiẢN
Công thức của ‘to be’
(+) S + was / were + ...
I, she, he, it, DT số ít + was
You, we, they, DT số nhiều + were
VD:
I was 18 in 1998.
Her friends were at home yesterday.
Ms. Hoa was in Boston in 2006.
My mother was a worker.
6
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN GiẢN
Công thức của ‘to be’
(-) S + was / were + not + ...
(was not = wasn’t; were not = weren’t)
VD:
I was not 18 in 1998.
Her friends weren’t at home yesterday.
Ms. Hoa wasn’t in Boston in 2006.
My mother wasn’t a worker.
7
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN GiẢN
Công thức của ‘to be’
(?) Was / Were + S + ...?
Yes, S + was /were. No, S + wasn’t/weren’t.
(Chủ ngữ trong câu trả lời phải là 1 trong 7 ĐTNX: I, you, we, they, she, he, it)
I was 18 in 1998. → Were you 18 in 1998? Yes, I was.
Her friends were at home yesterday.
→ Were her friends at home yesterday? No, they weren’t.
Ms. Hoa was in Boston in 2006.
→ Was Ms. Hoa in Boston in 2006? No, she wasn’t.
My mother was a worker.
→ Was your mother a worker? Yes, she was.
8
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN GIẢN
Công thức của ‘to be’
(?) Wh_ + was/ were + S + …?
Where were you last night?
(I was) at the pub (last night).
When were you born? (I was born) in TN.
Where was your husband at midnight yesterday?
(He was) at work / in his office.
When was your baby born?
(She was born) on May 23rd 2008.
9
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN GiẢN
Công thức của ‘can’ → could
(+) S + could + V(inf.)
(-) S + could + not + V(inf.)
(?) Could + S + V(inf.)?
Yes, S could. (No, S couldn’t)
I could swim when I was 10 years old.
She could run very well.
My mother could not cook when she was 6.
Could you sing a song when you were 5? Yes, I could.
Could he play football? No, he couldn’t.
10
Công thức của ‘can’ → could
Nói về khả năng của một người, vật (biết làm gì trong quá khứ)
My mother could not cook when she was 6.
Could you sing a song when you were 5? Yes, I could.
Ở dạng câu hỏi còn là cách đưa ra lời đề nghị lịch sự (không mang nghĩa là quá khứ, mà là hiện tại, không phải câu hỏi dù có hình thức giống câu hỏi, mà mang tính lịch sự)
Could you help me? (Can you help me?) Làm ơn giúp tôi.
Could you give me some money, mother? (Can you give ….?) Mẹ ơi cho con ít tiền.
Could you tell me the way to the post office? (Can you tell me…?) Làm ơn chỉ cho tôi đường đến bưu điện.

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN GIẢN
11
Công thức với NV/ ĐT thường
(+) S + V+ed + ...
Tận cùng ĐT là 1 e +d:
dance → danced (# agree → agreed)
Tận cùng ĐT là 1 nguyên âm + 1 phụ âm:
stop →stopped
Tận cùng ĐT là 1 phụ âm +y:
cry → cried (# play →played; fly → flew)
ĐT bất quy tắc: go →went; run →run; cut →cut
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN GIẢN
12
Công thức với NV/ ĐT thường
(+) S + V+ed + ...
I lived in New York last year.
She stopped the presentation. (ngừng bài trình bày)
The child cried when she was hungry. (Đứa trẻ khóc khi nó đói)
They cut a lot of trees last year. (Năm ngoái họ chặt rất nhiều cây)
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN GIẢN
13
Công thức với NV/ ĐT thường
Cách phát âm của đuôi ‘ed’ thêm vào sau các ĐT có quy tắc
‘ed’  /t/ nếu tận cùng của ĐT là c, f, k, p, x, s, sh, ch
watched; laughed; stopped; looked; wished;
‘ed’  /id/ nếu tận cùng của ĐT là d, t
wanted; needed; decided
‘ed’  /d/ với các trường hợp còn lại (phổ biến nhất)
loved; died; married; opened;
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN GIẢN
14
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN GIẢN
Công thức với NV/ ĐT thường
(-) S + did not + V(inf.) + …
‘did’ là trợ động từ, ở thì quá khứ đơn giản, không có nghĩa, chỉ xuất hiện ở dạng (-) và (?)
V(inf.): ĐT nguyên thể không có ‘to” (nguyên dạng như trong từ điển)
Nguyên tắc “vay gì trả nấy”
I lived in New York last year.  I did not live in New York.
She stopped the presentation.
 She did not stop the presentation.
The child cried when she was hungry.
 The child did not cry when she was hungry.
They cut a lot of trees last year.
They did not cut a lot of trees last year.
15
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN GIẢN
Công thức với NV/ ĐT thường
(?) Did + S + V(inf.) + …? Yes, S did. (No, S didn’t).
Chủ ngữ trong câu trả lời với Yes, No phải là 1 trong 7 ĐTNX
Nguyên tắc “vay gì trả nấy”
I lived in New York last year.
 Did you live in New York last year? Yes, I did.
She stopped the presentation.
 Did she stop the presentation? No, she didn’t.
The child cried when she was hungry.
 Did the child cry when she was hungry? Yes, she did.
They cut a lot of trees last year.
 Did they cut a lot of trees last year? Yes, they did.
16
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN GIẢN
Công thức với NV/ ĐT thường
(?) Wh_ + did + S + V(inf.)?
Nguyên tắc “vay gì trả nấy”
I lived in New York last year.
When did you live in New York?
Where did you live last year?
The child cried when she was hungry.
 When did the child cry?
They cut a lot of trees last year.
 When did they cut a lot of trees?
 What did they cut last year?
 What did they do last year?
17
TÓM TẮT NỘI DUNG
Thì quá khứ đơn giản
Cách sử dụng: xảy ra trong quá khứ (thời gian cụ thể)
Dấu hiệu nhận biết: last, ago, yesterday
Công thức
Be: was, were
Can: could + V(inf)
Normal Verb / ĐT thường:
V + ed; did not + V(inf).
Nguyên tắc “vay gì trả nấy” với dạng phủ định và nghi vấn

18
 
Gửi ý kiến