Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Enterprises 1 - Unit 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Minh Huệ
Ngày gửi: 16h:20' 04-10-2012
Dung lượng: 965.0 KB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích: 0 người
Unit i / BÀI SỐ i
Ngành Luật Kinh tế – Trung tâm Học liệu – ĐHTN
Prepared by vmhuetn@gmail.com
Tải bài giảng tại đc email:
dhmtthltn2008@gmail.com hoặc hoclieutn@gmail.com
(password: vungocpha)
1
MAIN CONTENTS (NỘI DUNG CHÍNH)
Bảng chữ cái tiếng Anh
Cấu trúc câu cơ bản trong tiếng Anh
Cách chào hỏi trong tiếng Anh
Đại từ nhân xưng
Tính từ sở hữu
Mạo từ: a, an
Động từ “to be” ở thì hiện tại đơn giản
Các cấu trúc đi với động từ “to be”



2
BẢNG CHỮ CÁI TiẾNG ANH (ALPHABET)
3
NGUYÊN ÂM & PHỤ ÂM (VOWELS & CONSONANTS)
Nguyên âm đơn: A, I, E, O, U
Phụ âm đơn: các chữ cái còn lại (B, C, D, F, …)
4
CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN TRONG TIẾNG ANH
S: chủ ngữ
V: động từ
O: tân ngữ
Adv: trạng từ
Adj: tính từ
Prep: giới từ
C: bổ ngữ
N: danh từ


S + V
She reads
S + V + O
She reads a book.
S + be + C
She is a teacher.

5
NEW WORDS
Presentation 1 (page 1)
Presentation 2 (page 3)
6
CHÀO HỎI (GREETINGS )
Chào thông thường (không theo thời gian)
Hello!
Hi!
How do you do!
Chào theo thời gian
Sáng: Good morning! = Morning!
Trưa: Good noon!
Chiều: Good afternoon!
Tối: Good evening!
Chúc ngủ ngon: Good night! (= g9)
7
Sức khỏe:
Hi, Maria. How are you?
I am fine. Thank you. And you?
(I am fine / I’m OK / I’m very well / Not bad / So so)
Tạm biệt:
Good bye, Hoa. Have a good day.
Thanks, Mai. See you later.
(Good bye = Bye bye = Bye.)
Hẹn gặp lại: See you later = See you soon = See you
8
ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG (PERSONAL PRONOUNS)
9
EXAMPLES (Ví dụ)
I am from England.
She is a teacher.
Are you married?
What does he do?
 Bản thân một ĐTNX mang ý nghĩa hoàn chỉnh; Thường làm chủ ngữ trong câu, chỉ đối tượng được miêu tả, nhắc đến trong câu (ví dụ: đối tượng gây ra hành động, đối tượng chịu tác động của hành động, đối tượng được miêu tả …).
10
TÍNH TỪ SỞ HỮU (POSSESSIVE ADJECTIVES)
11
EXAMPLES (Ví dụ)
My name is Alice.
What’s your name?
This is their house.
What is his phone number?
 TTSH không có nghĩa hoàn chỉnh nếu đứng một mình; Nó đứng trước danh từ, cụm danh từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ, cụm danh từ đó. (So sánh với Đại từ nhân xưng)
12
MẠO TỪ (ARTICLES)
Đứng trước một danh từ để thể hiện người nói biết hay không biết về người, sự vật, sự việc được nhắc đến hoặc thể hiện người, sự vật, sự việc được nhắc đến mang tính chung chung hay cụ thể
Có thể tương đương với các từ trong tiếng Việt như: cái, chiếc, con, quyển …
Mạo từ trong tiếng Anh: a, an, the (a book, an apple, a love story …)
13
MẠO TỪ (ARTICLES)
Mạo từ không xác định /bất định: a, an
A + DT số ít mở đầu bằng phụ âm: a teacher, a nice girl, a big umbrella
An + DT số ít mở đầu bằng nguyên âm (a, e, i, o, u): an orange, an interesting film
Các trường hợp đặc biệt: a uniform, a university, an hour
Trước DT chỉ một người, sự việc, hiện tượng không cụ thể mà người nói không biết đích xác: She is a clerk.
Trước DT chỉ bất kì thành phần nào của một nhóm người, nhóm vật: A manager must be good at discussing.
14
MẠO TỪ (ARTICLES)
Đứng trước danh từ số ít chỉ nghề nghiệp
Mr. Benson is a driver.
Mr. Hudd is an accountant.
Mr. Blake is a clerk.
Is Mrs. Bard a farmer? Yes, she is.
Is Mr. Hudd a director? No, he isn’t. He’s doctor.
15
ĐỘNG TỪ “TO BE”
Ở THÌ HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN
“Thì”: khi nào sự việc xảy ra, ở hiện tại, quá khứ hay tương lai?
Tìm hiểu về một thì, cần tìm hiểu:
Ý nghĩa / Cách sử dụng
Công thức của thì: (+) (-) (?)
Dấu hiệu nhận biết / Từ chỉ thời gian
16
ĐỘNG TỪ “TO BE”
Ở THÌ HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN
Nghĩa: thì, là, ở
Cách sử dụng
(Thì): miêu tả về người hoặc vật (kích cỡ, màu sắc, đặc điểm, tính cách, tâm trạng, tuổi, ...)
(Là): tên, nghề nghiệp, số điện thoại, giá cả
(Ở): địa điểm (quê hương, miêu tả vị trí của người hoặc vật)
Chú ý: Sau “to be” chủ yếu là danh từ hoặc tính từ
17
ĐỘNG TỪ “TO BE”
Ở THÌ HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN
3 dạng của động từ “to be”: am, is, are
I + am = I am = I’m
I am from Spain.
You / We / They / DT số nhiều+ are
= You’re / We’re / They’re
We are students.
She / He / It / DT số ít + is = She’s / He’s / It’s
He is from Vietnam.
My mother is very nice
18
ĐỘNG TỪ “TO BE”
Ở THÌ HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN
19
ĐỘNG TỪ “TO BE”
Ở THÌ HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN
20

ĐỘNG TỪ “TO BE”
Ở THÌ HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN


Công thức (?)
21
ĐỘNG TỪ “TO BE”
Ở THÌ HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN
Công thức tổng quát
(+) S + be + …
(-) S + be + not + …
(?) Be + S + …?
Yes, S + be.
No, S + be + not.
(I + am; She/he/it/DT số ít + is; You/we/they/DT số nhiều + are)

22
JOBS (NGHỀ NGHIỆP)
(+)
I’m a teacher.
Miss. Atkinson is a secretary.
Mr. and Mrs. Green are drivers.
(-)
I am not a teacher.
Miss. Atkinson is not a secretary.
Mr. and Mrs. Green are not drivers.
(?)
Are you a teacher? Yes, I am.
Is Miss. Atkinson a secretary? Yes, she is.
Are Mr. and Mrs. Green drivers? No, they aren’t. They’re typists.
23
NAME (GIỚI THIỆU VÀ HỎI TÊN)
24
NAME (GIỚI THIỆU VÀ HỎI TÊN)
25
EXAMPLES (VÍ DỤ)
What is your name? = What’s your name?
My name is Jane = My name’s Jane.
What are your names?
We are Peter and Mary.
Are you Mr. Ba?
No, I’m not.
Is she Lan?
Yes, she is. (No, she isn’t).
26
TO BE FROM (QUÊ QUÁN, NƠI ĐẾN)
Where are you from, Jane?
I’m from England.
Where is she from? = Where’s she from?
She is from Vietnam = She’s from Vietnam.
Where are you from?
We are from Japan = We’re from Japan.
Where + be + S + from?
S + be + from + …
(S = I/you/we/they/she/he/it/ Mr. Ba/ your mother/…)
27
NUMBERS (SỐ ĐẾM)
0: oh
1: one
2: two
3: three
4: four
5: five
6: six
7: seven
8: eight
9: nine
10: ten
11: eleven
12: twelve
13: thir’teen # 30 ‘thirty
14: four’teen # 40 ‘forty
15: fifteen
16: sixteen
17: seventeen
18: eighteen
19: nineteen
20: twenty
28
PRACTICE
Exercise 2 (page 1)
A: name’s (= name is); your
B: I am (= My name’s)
A: Where
B: I am; are
A: I’m from
29
PRACTICE
Exercise 3 (page 2)
A.
Hello! My name’s Hue. What’s your name?
My name’s Tomoko.
Where are you from, Tomoko?
I’m from Japan.
B.
Hello! My name’s Hue. What’s your name?
My name’s Irina.
Where are you from, Tomoko?
I’m from Moscow.
30
PRACTICE
Exercise 2 (page 4)
This is: Đây là (chỉ 1 người, 1 vật, 1 hiện tượng ở gần người nói)
That is: Kia là (chỉ 1 người, 1 vật, 1 hiện tượng ở xa người nói)
This is Kim. She is from Korea.
This is Ivan. He’s from Italy.


31
PRACTICE
Exercise 4 (page 4)
I am
He is
She is
It is
We are
You are
They are

from England.
from Thai Nguyen
from the USA.
….
32
PRACTICE
Exercise 3 (page 6)
Cách nói về tuổi: S + be + (tuổi) + years old
I am 30 years old.
They are 22 (years old).
I am married: Đã kết hôn / lập gia đình
Hello! My name’s Hoa and I’m a student. I’m 23 years old. I’m not married. I have 2 brothers and 1 sister. I live in a small house in Thai Nguyen. I want to learn English for my job.
33
PHONE NUMBER (SỐ ĐIỆN THOẠI)
What + is + your/his/her/their/its + number?
What is his phone number? It’s 02803 756 368.
What’s her extension number? It is 404.
What’s your office phone number?
It’s 02803 757 000.
What is your home phone number? 043605673.
What’s your mobile phone number? 0988402357.
What’s your long distance phone number? 02803756369
34
AGE (TUỔI)
I’m 30. = I’m 30 years old.
She is 45. = She is 45 years old.
Are they 14? Yes, they are.
Is your wife 50? No, she isn’t. She is 47.
35
MARITAL STATUS (TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN)
Be married: Kết hôn
She is married.
Be single: Độc thân
Are they single?
Yes, they are.
Be divorced: Ly dị
She is divorced.

Be separated: Ly thân
He is separated from his wife.
Be a single mother:
Là người mẹ đơn thân
We are single mothers.
Be a single father:
Là người cha đơn thân
Is he a single father? No, he isn’t.
36
LEARN BY HEART (học thuộc lòng)
Nguyên âm và phụ âm đơn trong tiếng Anh
Cách dùng a, an
Đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu tương ứng
Các dạng của động từ “to be” tương ứng với các đại từ nhân xưng
Cách giới thiệu: nghề nghiệp, tên, tuổi, quê quán, số điện thoại, tình trạng hôn nhân
Viết một đoạn văn hoàn chỉnh giới thiệu về bản thân (theo mẫu tại trang 6, Unit 1)


37
 
Gửi ý kiến