Violet
Baigiang
8tuoilaptrinh

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 14. Enzim và vai trò của enzim trong quá trình chuyển hóa vật chất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tất Thành
Ngày gửi: 22h:43' 10-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 866
Số lượt thích: 0 người
- Tại sao cơ thể người có thể tiêu hóa được tinh bột nhưng lại không tiêu hóa được xenlulôzơ?
- Tại sao nhai cơm nguội hoặc bánh mì lâu, ta thấy có vị ngọt?
Bài 14:
ENZIM VÀ VAI TRÒ CỦA ENZIM
TRONG QUÁ TRÌNH
CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
1. Khái niệm
HCl và Amilaza có vai trò gì trong thí nghiệm?
I. ENZIM
Chất vô cơ
Chất hữu cơ
Nhiệt độ cao
Nhiệt độ bt của cơ thể
Ngoài cơ thể
Trong cơ thể
Dài ( chậm)
Ngắn (nhanh)
Biến đổi sau phản ứng

Không
HCl
100o C, vài giờ
100g Tinh bột
Glucôzơ
Amilaza (trong cơ thể sống)
37o C, vài phút
100g Tinh bột
Glucôzơ
Thời gian phản ứng
Nơi xảy ra phản ứng
Điều kiện phản ứng
Bản chất của chất xúc tác
Điểm so sánh
Chất xt- HCL
Chất xt- Amilaza
1. Khái niệm
I. ENZIM

ENZIM LÀ GÌ?
1. Khái niệm.
Enzim là chất xúc tác sinh học, có bản chất là protein, xúc tác các phản ứng sinh hóa trong điều kiện bình thường của cơ thể sống. Enzim chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng.
I. ENZIM
2. Cấu trúc:
Cô enzim
- Enzim gồm 2 loại:
Enzim 1 thành phần (chỉ là prôtêin)
Enzim 2 thành phần (ngoài prôtêin còn liên kết với chất khác không phải prôtêin).
2. Cấu trúc:
Cơ chất là gì?
S1
S2
S4
S3
Trong phân tử enzim có những vùng cấu trúc không gian đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất gọi là trung tâm hoạt động.
cơ chất là chất chịu tác động của enzim
Trung tâm hoạt động
EnzimA
Enzim B
S1
S2
S4
S3
Phức hợp E - S
2. Cấu trúc:
- Cấu hình không gian của trung tâm hoạt động của enzim tương thích với cấu hình không gian của cơ chất, nhờ vậy cơ chất liên kết tạm thời với enzim và bị biến đổi tạo thành sản phẩm.
3. Cơ chế tác động:
E + S
Enzim Cơ chất
E – S
Phức hợp
SP + E
Sản phẩm Enzim
Enzim
Cơ chất
Sản phẩm
Enzim
Phức hợp enzim -Cơ chất
Tương tác
3. Cơ chế hoạt động của enzim:
P2
P1
Enzim
S
Phức hợp E - S
Sản phẩm
E + S
Enzim Cơ chất
E – S
Phức hợp
trung gian
SP + E
Sản phẩm Enzim
- Enzim liên kết với cơ chất tại trung tâm hoạt động tạo phức hợp enzim - cơ chất, sau đó enzim tác động lên cơ chất tạo ra sản phẩm và giải phóng enzim tự do.
- Mỗi enzim thường chỉ xúc tác cho một phản ứng - tính đặc thù của enzim.
3. Cơ chế hoạt động của enzim:
P2
P1
Enzim
S1
+
Enzim
+
P
Enzim
S1
S2
+
+
Enzim
Phân giải
Tổng hợp
S1
Enzim
S1
S2
Enzim
VD Cơ chế tác dụng của enzim saccaraza và cơ chất saccarôzơ.
4. Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim:
a. Nhiệt độ:
Nhận xét về ảnh hưởng của nhiệt độ lên hoạt tính của Enzim?
Nhiệt độ: Mỗi enzim có một nhiệt độ tối ưu. Khi tăng nhiệt độ thì hoạt tính của enzim tăng và đạt cao nhất tại nhiêt độ tối ưu, vượt qua nhiệt độ này thì hoạt tính enzim giảm dần.
b. Độ pH:
Nhận xét về ảnh hưởng của độ pH lên hoạt tính của Enzim?
Độ pH: Mỗi enzim có một pH thích hợp.
c. Nồng độ cơ chất:
Nhận xét về ảnh hưởng của nồng độ cơ chất lên hoạt tính của Enzim?
Với một lượng enzim xác định nếu tăng dần lượng cơ chất trong dung dịch, thoạt đầu hoạt tính của enzim tăng dần đến một mức nhất định rồi không tăng nữa.
d. Nồng độ enzim:
Nhận xét về ảnh hưởng của nồng độ enzim lên hoạt tính của Enzim?
- Nồng độ enzim: Với một lượng cơ chất xác định, nồng độ enzim càng cao thì hoạt tính của enzim càng tăng.
e. Chất ức chế hoặc chất hoạt hóa enzim:
Enzim liên kết với
cơ chất bình thường
Enzim không liên kết
được với cơ chất
Một số chất hóa học có thể làm giảm hoặc tăng hoạt tính của enzim.
Năng
lượng
hoạt
hóa
Năng lượng hoạt hóa
Không có E xúc tác
Cơ chất
Có E xúc tác
Cơ chất
Sản phẩm
Sản phẩm
Không có enzim xúc tác
Có enzim xúc tác
II. VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT
II. VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT
Làm giảm năng lượng hoạt hóa của các chất tham gia phản ứng, do đó làm tăng tốc độ phản ứng.
Tế bào tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất thông qua điều chỉnh hoạt tính của enzim bằng:
+ Chất ức chế làm biến đổi cấu hình của enzim, enzim không liên kết được với cơ chất.
+ Chất hoạt hóa khi liên kết với enzim làm tăng hoạt tính của enzim.
Ức chế ngược
Ức chế ngược: là kiểu điều hòa trong đó sản phẩm của con đường chuyển hóa quay lại tác động như một enzim ức chế làm bất hoạt enzim xúc tác cho phản ứng đầu của con đường chuyển hóa.
Nếu G và F tăng lên một cách bất thường trong tế bào thì nồng độ chất nào trong tế bào sẽ tăng lên?
Nếu G và F dư thừa sẽ ức chế phản ứng phía trước làm dư thừa
chất C trong tế bào -> ức chế enzim chuyển hóa chất A thành chất
B -> Chất A dư thừa chuyển hóa thành chất H làm tăng chất H
trong tế bào.
Gout là một bệnh tăng axit uric huyết thanh, biểu hiện đau khớp cấp.
Một số bệnh do rối loạn chuyển hóa
Bệnh Phêninkêto niệu (PKU): thiếu enzim chuyển hóa axit amin phenylalanin dẫn đến dư thừa trong máu gây tổn hại não
Củng cố bài học
Câu 1. Bản chất của enzim là
Lipit B. Protein
C. Axit nucleic D. photpholipit.
Củng cố bài học
Câu 2. Enzim có vai trò gì?
Là chất xúc tác sinh học có bản chất pr ô têin.

B. Xúc tác các phản ứng sinh hóa trong điều kiện bình thường của cơ thể sống.

C. Làm tăng năng lượng hoạt hóa của các chất tham gia phản ứng, do đó làm tăng tốc độ phản ứng.

D. Làm giảm năng lượng hoạt hóa của các chất tham gia phản ứng, do đó làm tăng tốc độ phản ứng.
Củng cố bài học
Câu 3. Chất mà khi liên kết với enzim làm cho hoạt tính của enzim tăng lên được gọi là
chất ức chế. B. cơ chất.
C. chất hoạt hóa. D. chất liên kết.
Câu 4. Trong phân tử enzim có vùng ....(1).... không gian đặc biệt liên kết với cơ chất được gọi là ……(2)…. Vậy 1 và 2 lần lượt là
cơ chất, trung tâm hành động.
cấu trúc, trung tâm hoạt động.
trung tâm hoạt động, cấu trúc.
D. chất hoạt hóa, trung tâm hoạt động.
Củng cố bài học
Câu 5. Nguyên nhân cơ bản nào gây ra rối loạn chuyển hóa người?

Thói quen ăn nhiều thức ăn của cùng một loại làm dư thừa thức ăn.

Cơ chất của emzim không được phân giải, bị tích lũy lại gây độc hại cho tế bào.

Do ăn nhiều loại thức ăn cơ thể không tiêu hóa hết được.

Do ăn kiêng, không đủ các chất trong ăn uống.
- Tại sao một số người khi tiêm một loại thuốc kháng sinh lại có thể chết ngay lập tức vì bị sốc phản vệ nếu không thử thuốc trước?
(vì những người này không có hoặc không đủ lượng enzim phân giải thuốc)
- Tại sao một số người không ăn được cua ghẹ, nếu ăn sẽ bị dị ứng?
(cơ thể người đó không có enzim phân giải prôtêin của cua, ghẹ nên không tiêu hoá được)
- Bột giặt OMO có enzim Prôtêaza để đánh bật các chất bẩn, vết máu ....
- Tại sao ăn thịt bò khô với gỏi đu đủ thì lại dễ tiêu hóa hơn khi ăn thịt bò riêng?
- Trong đu đủ có enzim Papain có khả năng phân hủy protein.
- Tại sao trong công nghệ chế biến bột giặt (OMO) người ta thường cho thêm nhiều loại enzim?
1
2
3
4
5
6
7
ĐA 1
ĐA 2
ĐA 3
ĐA 4
ĐA 5
ĐA 6
ĐA 7
p
r
ô
t
ê
i
n
c
ơ
c
h

t
t

c
đ

p
h

n

n
g
c
h

t
h
o

t
h
o
á
t
y
t
h

n
h
i

t
đ

g
l
u
c
ô
z
ơ
Từ chìa khóa
r

i
l
o

n
c
h
u
y

n
h
o
á
Thành phần cấu tạo chính của enzim
Chất chịu sự tác động của enzim
Enzim xúc tác sẽ làm tăng . . . . . . . . . . . . . .
Chất mà khi liên kết với enzim sẽ
làm tăng hoạt tính của enzim
Bào quan chứa nhiều enzim hô hấp
Một yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim
Một sản phẩm đưuợc tạo thành khi
thủy phân đuường saccarôzơ
i
n
r
h
c

o
á
o


y
n
h
l
u
Giải
đáp
ô
chữ
 
Gửi ý kiến