Excel

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hong Sa
Ngày gửi: 07h:46' 14-10-2011
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Hong Sa
Ngày gửi: 07h:46' 14-10-2011
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau
TT Mã Tên hàng Ngày nhập Ngày bán "Nhận
xét" Số Lượng Đơn giá Thành tiền Thuế Giá thành
1 B2 Giấy 5/12/1998 5/15/1998 ? 100 5 ? ? ?
? A1 Vải bông 1/7/1998 4/17/1998 ? 200 10 ? ? ?
? D1 Xi măng 7/30/1998 9/28/1998 ? 300 20 ? ? ?
? C2 Gạch 2/1/1998 12/1/1998 ? 120 15 ? ? ?
? A2 Vải hoa 7/30/1998 9/28/1998 ? 400 15 ? ? ?
? B1 Bìa 5/12/1998 5/15/1998 ? 50 10 ? ? ?
Cộng ? ? ? ? ?
Chú ý :
1/ Nếu thời gian lưu kho <=30 ghi nhận xét : Bán chạy
- Nếu 30 - Nếu thời gian lưu kho >90 ghi nhận xét : Bán chậm
2/ Thuế = Hệ số thuế x Thành tiền. Hệ số thuế cho ở bảng sau :
Bảng hệ số thuế
Mã đầu Mã thứ 2
1 2
A 1.50% 1%
B 6% 5%
C 10% 8%
D 15% 12%
3/ Giá thành bằng Thành tiền + Thuế
TT Mã Tên hàng Ngày nhập Ngày bán "Nhận
xét" Số Lượng Đơn giá Thành tiền Thuế Giá thành
1 B2 Giấy 5/12/1998 5/15/1998 ? 100 5 ? ? ?
? A1 Vải bông 1/7/1998 4/17/1998 ? 200 10 ? ? ?
? D1 Xi măng 7/30/1998 9/28/1998 ? 300 20 ? ? ?
? C2 Gạch 2/1/1998 12/1/1998 ? 120 15 ? ? ?
? A2 Vải hoa 7/30/1998 9/28/1998 ? 400 15 ? ? ?
? B1 Bìa 5/12/1998 5/15/1998 ? 50 10 ? ? ?
Cộng ? ? ? ? ?
Chú ý :
1/ Nếu thời gian lưu kho <=30 ghi nhận xét : Bán chạy
- Nếu 30
2/ Thuế = Hệ số thuế x Thành tiền. Hệ số thuế cho ở bảng sau :
Bảng hệ số thuế
Mã đầu Mã thứ 2
1 2
A 1.50% 1%
B 6% 5%
C 10% 8%
D 15% 12%
3/ Giá thành bằng Thành tiền + Thuế
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất