Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13: Favourite food and drink

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: minh nhàt
Ngày gửi: 20h:13' 28-03-2016
Dung lượng: 653.0 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích: 0 người
Bài 1. Khoanh tròn một từ khác loại. (1 điểm)
1. A. Speak                 B. Song              C. Play                     D. Swim
2. A. Countryside        B. City                C. Street                   D. Map
3. A. Milk                     B. Chicken         C. Bread                   D. Fish
4. A. August                B. November      C. May                      D. Match
5. A. Maths                  B. English          C. Science                D. Vietnam

Bài 1. Khoanh tròn một từ khác loại. (1 điểm)
1. A. Speak                 B. Song              C. Play                     D. Swim
2. A. Countryside        B. City                C. Street                   D. Map
3. A. Milk                     B. Chicken         C. Bread                   D. Fish
4. A. August                B. November      C. May                      D. Match
5. A. Maths                  B. English          C. Science                D. Vietnam

Bài 5. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh. (2 điểm)
1. doll / for / This/ you/ is.
____________________________________________
2. is / My / classroom / big.
____________________________________________
3. subjects / What / like / he/ does?
____________________________________________
4. you / do / like / Why/ English?
____________________________________________
5. was / I / in/ April / born.
____________________________________________
Bài 5. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh. (2 điểm)
1. doll / for / This/ you/ is.
This for you doll is.
2. is / My / classroom / big.
My classroom is big.
3. subjects / What / like / he/ does?
What subjects he like does?
4. you / do / like / Why/ English?
Why do you like English?
5. was / I / in/ April / born.
I was in April bonr.
Bài 2. Chọn một đáp án thích hợp nhất. (2 điểm)
1.Where are you today?
A. I’m at home.                       B. I’m from Vietnam.            C. I’m ten years old.
2. How many students are there in Mai’s class?
A. There are 30 students       B. There is a teacher           C. There are 30 students in his class
3. Can your mother speak English?
A. Yes , I can.                        B. No , she can’t.                  C. No , he can’t
4. Would you like ……………….. orange juice ?
A. some                                 B. an                                     C. a
5. When is your birthday?
A. It’s in September.              B. It’s in September 2nd.     C. Your birthday’s in Septembe
Bài 2. Chọn một đáp án thích hợp nhất. (2 điểm)
1.Where are you today?
A. I’m at home.                       B. I’m from Vietnam.            C. I’m ten years old.
2. How many students are there in Mai’s class?
A. There are 30 students       B. There is a teacher           C. There are 30 students in his class
3. Can your mother speak English?
A. Yes , I can.                        B. No , she can’t.                  C. No , he can’t
4. Would you like ……………….. orange juice ?
A. some                                 B. an                                     C. a
5. When is your birthday?
A. It’s in September.              B. It’s in September 2nd.     C. Your birthday’s in Septembe
Bài 6. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống. (2 điểm)
1. I’m ………… VietNam
2.I can ‘t……………… football.
3. She ............ like Maths because it`s difficult.
4. He is ............... Australia.
5. I can ........... a bike.
Bài 6. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống. (2 điểm)
1. I’m from VietNam
2.I can play football.
3. She is a like Maths because it`s difficult.
4. He is a Australia.
5. I can ride a bike.






I’M MAI
                                                                                                                                                       


JK//





I’M MAI
                                                                                                                                                       


 
Gửi ý kiến