Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 8. Films. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trịnh Thị Mai Dung
Người gửi: trịnh thị mai dung
Ngày gửi: 17h:47' 12-02-2023
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 995
Số lượt thích: 1 người (Ngothanh Tan)
UNIT 8: FILMS
Lesson 2: A closer look 1

Trịnh Thị Mai Dung
Quang Trung secondary school

VOCABULARY

violent (adj)
/'vaiələnt/
hung dữ; bạo lực, mãnh liệt

VOCABULARY

dull (adj)
/dʌl/
buồn tẻ, chán, đơn điệu

VOCABULARY

confusing (adj)
/kən'fju:ziŋ/
khó hiểu, gây bối rối

VOCABULARY

shocking (adj)
/'∫ɒkiŋ/
gây choáng váng,
làm sửng sốt

VOCABULARY

enjoyable (adj)
/in'dʒɔiəbl/
thú vị, thích thú

PRESENTATION
New words

1. dull (adj)
2. violent (adj)

Pronunciation

/dʌl/
/'vaiələnt/

Meaning

buồn tẻ, chán; đơn điệu
hung dữ; bạo lực, mãnh liệt

3. confusing (adj)

/kən'fju:ziŋ/

khó hiểu, gây bối rối

4. enjoyable (adj)

/in'dʒɔiəbl/

thú vị, thích thú

5. shocking (adj)

/'∫ɒkiŋ/

gây choáng váng, làm sửng
sốt

VOCABULARY

1

Match the following adjectives with their meanings.

1. b
2. d
3. a
4. e
5. c

VOCABULARY

2

Complete the following sentences, using the adjectives in

1

shocking documentary.
1. I found the film A Polluted Planet hard to believe. It's a very _________
dull
2. The film was so _________
that we almost fell asleep.
enjoyable .
3. I think you will enjoy Our Holiday. It's quite _________
violent .
4. There were too many fights in the film. It was too _________
confusing .
5. I didn't really understand the film. It was very _________

VOCABULARY

3

Work in pairs. Ask and answer questions about a film
you saw recently.

Example:
A: What film did you see recently?
B: Skyfall.
A: What do you think of it?
B: It's too violent.

PRONUNCIATION

/ɪə/ and /eə/
Aims of the stage:
⮚ To let students listen and notice the
targeted sounds in individual words.
⮚ To let students practice pronouncing the
targeted sounds in sentences.

PRONUNCIATION
Listen and repeat the following words. Pay attention to the
underlined parts.

chair

here

Can you recognize the sounds in the underlined parts?

chair

here

/eə/

/ɪə/

PRONUNCIATION

4

Listen and repeat the words. Pay attention to the
sounds /ɪə/ and /eə/.

PRONUNCIATION

5

Listen and repeat, paying attention to the underlined words.

Game: Broken telephone
1. Is there a cinema near here?
2. There's a chair under the stairs.
3. Put your earphones near here.
4. I don't care about your idea.
5. Our aeroplane is up there, in the air.

/ɪə/ and /eə/

CONSOLIDATION

1

WRAP-UP

Vocabulary
Pronunciation

• Adjectives to describe films
• /ɪə/ and /eə/

CONSOLIDATION

2

HOMEWORK

Write some sentences to describe your favourite
types of films. You can use the adjectives that you
have learnt in this lesson.

Website: sachmem.vn
Fanpage: facebook.com/sachmem.vn/
468x90
 
Gửi ý kiến