Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

food and drink

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Phan Anh Thư
Ngày gửi: 20h:17' 18-05-2025
Dung lượng: 63.1 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
HELLO EVERYONE
Topic: Food and drink

Classroom rules

• Raise Your Hand
• Be on time
• Listen to your teacher
• Come prepared new lesson
• Work hard

VOCABULARY about Food

Chicke
n

French
fries

Sandwich

Beefstea
k

Spaghett
i

Sticky rice Vietnamese noodle soup Broken rice

VOCABULARY about Drink
Soft drink

Milk tea

Coffee

Fruit juice

Orange juice

Milk

Smoothie

HOW TO ANSWER THESE QUESTION
1.What's your favourite food?
• My favorite food is + món ăn (Món ăn yêu thích của tôi là…)
• Ví dụ: My favorite food is chicken. (Món ăn yêu thích của tôi là đùi
gà rán.)
• I love + món ăn. (Tôi thích món…)
• Ví dụ: I love mac and cheese. (Tôi thích nui phô mai đút lò.)
• I'm a big fan of + món ăn. (Tôi là một fan lớn của/Tôi mê
mẩn món…)
• Ví dụ: I'm a big fan of Spaghetti . (Tôi mê mẩn món thịt đùi lợn
muối kiểu Tây Ban Nha.)

2. What would you like to eat?
I'd like + noun, please: Vui lòng cho tôi …
Ví dụ: I'd like an spaghetti, please. (Vui
lòng cho tôi món mì Ý.)

Exercise 1. rearrange the sentences to make
sense
1. your /favourite/ What /is / food/?
………………………………………………………………………
2. big / a / I'm / Spaghetti / of/ fan /.
……………………………………………………………………
3. like / I'd / spaghetti / a /,please/.
……………………………………………………………………
4. cheese / burger / love /and / I /.
……………………………………………………………………
5. food / chicken / My / is/ favorite /.
……………………………………………………………………

Exercise 2. Read and complete.
Dining
rice

drinks

like

some

• Nam and his family are at the (1)
……………… table. There's a lot of food
and (2) …………. on the table. His
father and mother would (3)
………….some rice, beans and some
water. His sister would like (4) …………
bread, meat and some milk. Nam
would like some (5) ………….., fish and

Exercise 3. Look and write

GOODBYE SONG
See you later,
alligator
In the while,
crocodile
Give a hug, ladybug
Blow a kiss, jellyfish.
See you soon, big

HOMEWORK
• Make a video of your favorite food

GOODBYE CLASS
 
Gửi ý kiến