Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Friendship

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Kim Trúc
Ngày gửi: 09h:23' 23-07-2019
Dung lượng: 116.7 KB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích: 0 người
Unit 1
Language Focus
Grammar 1

A. Infinitive with to

1.1. Đứng sau túc từ của động từ
S + V + O
S: Chủ từ
V: động từ
O: Túc từ
Ex: The teacher told me to do this exercise.
Exercise 1: Xác định S, V, O
The teacher told me to do this exercise.
The teacher told me to do this exercise.
S
V
O
To Verb
Advise (v) khuyên
Allow (v) cho phép
Ask (v) hỏi
Permit (v) cho phép
Invite (v) mời
Tell (v) bảo
Order (v) ra lệnh
Encourage (v) khuyến khích


Force (v) buộc
Get (v) có được
Persuade (v) thuyết phục
Remind (v) nhắc nhở
Teach (v) dạy
Warn (v) cảnh báo
1.2. Đứng sau tính từ
S + To Be + Adj + To- infinitive
Ex : I am glad to know you are successful.
I am glad to know you are successful.

S
To be
Adj
To - Verb
Able : có thể
Unable: không thể
Happy: vui vẻ
Delighted: vui mừng
Easy: dễ
Lovely: đáng yêu
Glad: vui
Disappointed: thất vọng
Anxious: nóng lòng
Content: bằng lòng
Afraid: sợ
Eager: hào hứng
Amazed: ngạc nhiên
Pleased : hài lòng
Willing :sẵn lòng
Sorry: tiếc
S+ to be + too+ adj+ To-infinitive
Ex: He is too old to run fast.
1. 3. Sau một động từ
Ex:
They want to make friends with me.
They want to make friends with me.

S
V
To Verb
Demand : đòi hỏi, yêu cầu
Begin : bắt đầu
Start : bắt đầu
Mean
Promise: hứa
Manage
Prepare: chuẩn bị
Wish : ước
Learn: học
Want: muốn
Expect: mong đợi
Refuse: từ chối
Hope: hy vọng
Decide: quyết định
Agree: đồng ý
Afford : có đủ khả năng
Plan: lên kế hoạch
Fail: thất bại
1.4. Bắt đầu bằng who, whom, which, that
1. There is a lot of housework which I should do.
There is a lot of house work to do.
2. Have you got anything that you can read?
Have you got anything to read?
2. Infinitive without ‘to’
( Nguyên mẫu không có ‘to’)
2.1. Sau các động từ :
Can, could, will, would, shall, should, may, might, must, ought to, have to, would rather, had better

Ex: He can speak three languages.
2.2: Sau túc từ của các động từ
Ex: I watched them out of the car.

S
V
O
Bare- infinitive
Exercise 2: Xác định S, V, O , Bare infinitive
1. He made his daughter stay home.
2. She let him go.




1. He made his daughter stay home.


2. She let him go.
S
V

O
Bare infinitive
S
V

O
Bare infinitive
Feel: cảm thấy
Hear: nghe
See: gặp
Smell : ngửi thấy
Watch : thấy
Make: bắt buộc
Let: để cho
Remember : Trong câu bị động
They were watched to get out of the car.
His daughter was made to stay home.
He was allowed to go.
S + To Be + V-3/ed + to -infinitive
Thank you for listening
No_avatar

Cảm ơn tác giả nhiều ạ.

 
Gửi ý kiến