Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Let’s learn some more

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 16h:03' 29-06-2013
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích: 0 người
English 4
CLASS : 4/1
BINH BAT PRIMARY SCHOOL
WELCOME TO OUR CLASS
Check the old lesson :
Look at the picture and introduce his or her job:
She is a shopkeeper..
a shopkeeper
He is a farmer.
a farmer
She is a nurse.
a nurse
He is a cook.
a cook
a police officer
She is a police officer.
He is a teacher.
a teacher
a student
She is a student.
a taxi driver
He is a taxi driver.
1. Content of the lesson :
Who are they ?
They’re Mr. and Mrs. Long.
They’re teachers.
Practice .
They’re students.
They are = They’re
1.They’re students.
2. They’re shopkeepers.
3.They’re nurses.
Thursday, November 15th , 2012
Unit 2 : LET’S LEARN SOME MORE
Reading the lesson ( individual students).
3.Practice reading the lesson :

They + are + noun(s) (nghề nghiệp- số nhiều).
Ex : They /police officers.
They are police officers.
They’re + noun(s) (nghề nghiệp- số nhiều).
OR
OR
They’re police officers.
2. Grammar :
Miêu tả nghề nghiệp của nhiều người ở ngôi thứ ba :
*Notes :
Muốn biến đổi danh từ chỉ nghề nghiệp từ số ít sang số nhiều,ta bỏ mạo từ “a” trước danh từ chỉ nghề nghiệp sau đó ta thêm “s” vào sau danh từ đó.
Ex : a farmer
teachers
3.Practice in pairs :
Look at the pictures to introduce the third persons’job:
police officers
They are police officers.
They are farmers.
farmers
They are students.
students
They are cooks.
cooks
They are teachers.
teachers
They are cooks.
nurses
taxi drivers
They are taxi drivers.
shopkeepers
They are shopkeepers..
Homework :
Reread the lesson in the textbook.
Learn by heart grammar.
GOODBYE!
Thanks for your joining
 
Gửi ý kiến