Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. The body

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Trúc
Ngày gửi: 15h:37' 27-02-2011
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
JUMBLED WORDS
YEES
HARI
CEFA
SPIL
SONE
THUOM
EYES
MOUTH
HAIR
FACE
LIPS
NOSE
Wednesday, January 12th 2011
P58 Unit 9 (cont) – Lesson 4:
B2+B3
B2. Listen and repeat. Colors.
NEW WORDS
Black (a):
màu đen
White (a):
Màu tr?ng
Gray (a)= Grey (a) :
Màu xám
Red (a):
Màu đỏ
green (a):
Màu xanh lá cây
orange (a):
Màu cam
yellow (a):
Màu vàng
blue (a):
Màu xanh da trời
brown (a):
Màu nâu
purple (a):
Màu tím
color (n)= colour (n):
Màu sắc
Matching
white
black
gray = grey
red
orange
yellow
blue
brown
green
Color
purple
màu xanh da trời
màu xám
màu đen
màu đỏ
màu trắng
màu xanh lá cây
màu tím
màu vàng
màu cam
màu nâu
màu sắc
Finding friends
Model sentences
What color is her hair? – it’s black.
What color are her eyes? – They’re brown.
What color + is + (danh töø soá ít) ?
-> It’s + (a).
What color + are + (danh töø soá nhieàu) ?
-> They are + ( a ).
Structures:
Example:
what color is her hair?
It’s brown.
What color are her eyes?
They are green
Practice
A
B
C
D
Ask and answer with the words given:
1.Her pen / red.
What color is her pen?
It’s red.
2. His shoes / brown.
What color are his shoes?
They are brown.
3. Her hair / black.
What color is her hair?
It is black.
4. His eyes / black.
What color are her eyes?
They’re black.
Ask and answer about 2 people:
Homework
Learn by heart: new words, model sentences.
Do exercise: B1,2 ( workbook).
Prepare: B4 +B5.
 
Gửi ý kiến