Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 20. Máy thu hình

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: CĐ phát thanh, truyền hình
Người gửi: Trần Việt Thao
Ngày gửi: 07h:58' 14-03-2013
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích: 0 người
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
1
đài tiếng nói việt nam trường cao đẳng phát thanh truyền hình 1

MáY THU HINH
Hệ cao đẳng ktđt.




Hà nam ngày 7/9/2009.
Biên soạn gv: thạc sỹ cù van thanh.
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
2
Tổng quát về môn học.
1.nội dung:
Chương1: Tổng quan về truyền hình.
Chương2: Máy thu hinh mầu đa hệ.
2.Mục đích yêu cầu :
+ Cung cấp cho học sinh, sinh viên một số kiến thức cơ bản, cô đọng về truyền hinh kỹ thuật ânlog & kỹ thuật số.
+ Các sinh viên có thể đọc thêm các sách về truyền hinh để hiểu sâu hơn và thực hành nhiều thì có thể bảo hành chăm sóc máy thu hinh cho các hộ gia đinh tốt.
3.Thời gian thực hiên:
+ Hệ TC 45 tiết.(15t lý thuyết,25 t phân tích mạch.)

3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
3
Chương1:tổng quan về truyền hinh
1.1.nguyên lý 3 mầu.

1.2.tín hiệu truyền hinh.

1.3.nguyên lý quét trong truyền hinh.

1.4.đặc điểm ba hệ thống truyền hinh.

1.5.sơ đồ khối hệ thống truyền hinh.

1.6.đặc điểm của truyền hinh kỹ thuật số.
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
4
1.1.nguyên lý ba mầu.
1.1.1.ánh sáng và mầu sắc.
Thực nghiệm về ánh sáng là một dạng sóng điện từ.
Thực nghiệm về ánh sáng là tổ hợp của các ánh sáng đơn sắc.

1.1.2. Mắt người với mầu sắc.
Cấu tạo , đặc điểm của mắt người.
độ nhậy của mắt ngừơi với ba mầu .

1.1.3.Ba mầu cơ bản trong truyền hình.
Tổng hợp ánh sáng từ ba mầu R,G,B.
độ rộng phổ tần của ba mầu R,G,B.
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
5
1.1.1.ánh sáng và mầu sắc.
Thực nghiệm về ánh sáng là một dạng sóng điện từ.






Thực nghiệm về ánh sáng là tổ hợp của các ánh sáng đơn sắc.
λn
λ1
(λ1…… λn)
λn
λ1
(λ1…… λn)
380........780
850 1300 1550
ánh sáng trong thông tin quang
tím lam.lơ lục..vàng cam đỏ.
ánh sáng nhìn thấy
800..............1600nm
380........780
Tử ngoại
λ
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
6
1.1.2. Mắt người với mầu sắc.

Cấu tạo của mặt người:
Mắt ngừơi là một thiết bị thu hinh đặc biệt.
Có 2 loại tế bào mắt nằm ở vùng võng mạc:
+Tế bào hinh que((110 - 130triệu) nhây cảm với cảm giác sáng tối( tín hiệu chói.)
+Tế bào hinh nón(6-7 triệu) nhậy cảm với mầu sắc.
Mắt gnười cảm nhận đựơc sóng ánh sáng ở vùng từ (380-780) nm .
độ nét của hinh ảnh được xác định bằng chi tiết của vật thể mà mắt có thể nhin thấy được.
Tiêu điểm
Võng mạc
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
7
1.1.3.Ba mầu cơ bản trong truyền hinh.
a.Tổng hợp ảnh từ ba mầu r,g,b.
Mỗi một ảnh mầu đơn sắc đều mang thông tin về độ chói và các sắc mầu vi vậy ta vẫn nhin thấy ảnh nhưng là mầu đơn sắc.
Trộn ba ảnh ảnh mầu đơn sắc R,B,G sẽ tạo được ảnh mầu tự nhiên, đây cũng là nguyên lý làm việc của các máy chiếu phim màn ảnh rộng.
Trộn mầu được thực hiện tại màn hinh của các máy thu hinh, các điểm ảnh trên màn hinh là tổ hợp ánh sáng ba điểm mầu R,G,B.để cho ra ảnh có độ sắc nét sinh động thi số điểm ảnh phải nhiều.Thực tế các màn hinh có số điểm ảnh như sau:
800*600 pixel. 1280*600 pixel. 1280*960 pixel.
1024*768 pixel. 1280*720 pixel. 1280*1024pixel.
1252*864 pixel. 1280*768 pixel.
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
8
1.1.3.Ba mầu cơ bản trong truyền hinh.
b. hẹ thống truyền hinh ba mầu.

slp
slt
TD
slp
slt
TD
slp
slt
TD
er
er
eg
eb
eg
eb
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
9
1.2.tín hiệu truyền hinh.
1.2.1.các thành phần củatín hiệu truyền hinh.
A.Tín hiệuAudio.
Mang thông tin về tiếng động,ca nhạc, lời thuết minh, tiếng nói của nhân vật..v..v
Tín hiêụ tiếng có phổ rộng: 0 - 20Khz.
Tai ngừơi cảm thụ tốt nhất trong khoảng 16 hz- 16000hz.
Thực hiện điều chế FM đối với tín hiệu Audio.
B.Tín hiệu video.
Mang thông tin về hinh ảnh và mầu sắc.
Tín hiệu video có phổ rộng: từ 0-6 Mhz.
Mắt người cảm thụ tín hiệu đen trắng tốt hơn tín hiệu mầu.
Thực hiện điều chế AM đối với tín hiệu Video.
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
10
1.2.2. Các thành phần trong tín hiệu video.
A.Tín hiệu chói:
Ký hiệu là Y, mang thông tin về hình ảnh đen trắng.
Có phổ rộng từ 0-6 Mhz.
B.Tín hiệu đồng bộ ngang dọc:
Ký hiệu :Fh,Fv.mang thông tin về pha của các dòng và mành để thực hiện đồng bộ giưẵ phía phát và phía thu.
C.Tín hiệu mầu:
Ký hiệu là :Cm, mang thông tin về mầu sắc.
Có hai tín hiệu mầu: R-Y & B-Y.có độ rộng phổ đều là 3 Mhz.
D.Tín hiệu đồng bộ mầu:
Ký hiệu là Fsm, mang thông tin về pha cả sóng mang mầu.
Giúp cho việc tách tín hiệu mầu tại phía thu được chính xác.



3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
11
1.2.3.tín hiệu một dòng video
1 tín hiệu một dòng ảnh

.
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
12
1.2.4.tín hiệu Xung đồng bộ mành.
Là chuỗi xung chẻ:
(xung cân bằng trước, xung đồng bọ dòng, xung cân bằng sau)
Bắt đầu mỗi mành ảnh.

3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
13
1.2.4.tín hiệu hiệu mầu trong truyền hình.
a.Vi sao lại truyền tín hiệu- hiệu mầu?
Vi trong cả ba tín hiệu mầu có chứa thành phần độ chói, vậy nếu ta truyền tín hiệu Y thi không cần truyền nó trong tín hiệu mầu.
Làm như vậy vẫn đảm bảo thông tin mà giảm độ rộng giải tần xuống còn 3Mhz cho mỗi tín hiệu sai mầu.
b.Vi sao chỉ truyền 2 sai mầu r-y & b-y?
Vi thành phần G-Y đã chứa ở trong 2 sai mầu trên cùng với tín hiệu Yta sẽ tổng hợp lại G-Y dễ dàng ở phía thu.
Công thức xác định 2 sai mầu R-Y &B-Y?
E`b-y = -- 0 ,59E`g -- 0,89E`b -- 0,30E`r
E`r-y = -- 0 ,59E` g- 0,11E`b + 0,70E`r

3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
14
1.2.4.tín hiệu hiệu mầu trong truyền hình.
c. Phương pháp cài xen phổ.
Phổ của tín hiệu chói và tín hiệu mầu là các phổ vạch.
Nang lượng tập chung tại các dòng quét.
Các vạch phổ cách đều nhau, khoảng cách là 15625Hz (64às)
Phổ nang lượng của các thành phần hài bậc cao thì nhỏ.
Tiến hành cài xen phổ mầu vào khoảng giưa 2 vạch phổ đen trắng.
Cài các phổ mầu vào vùng tần cao của phổ đen trắng.



F(Mhz)
Y
Cm
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
15
1.2.5.độ rộng của một kênh truyền hinh.
1.Kênh truyền hinh chưa nén:
Tín hiệu FM tiếng :200Khz.
Tín hiệu mầu: R,B,G= 6Mhz + 6Mhz+6Mhz = 18Mhz.
Tổng cộng cả phòng vệ =>19 Mhz!
2.Kênh truyền hinh đã nén.
tín hiệu FM tiếng :200Khz.
Tín hiệu chói 6Mhz.
Tín hiệu mầu R-Y,B-Y : 3 Mhz+3 Mhz= 6Mhz., gài xen vào phổ chói.
Tổng cộng cả phòng vệ = (6-8) Mhz!
Phù hợp với kênh truyền hinh đen trắng.
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
16
1.3.nguyên lý quét trong truyền hinh.
1.3.1.Quét liên tục.
Tia quét thực hiện quét từ trên xuống dưới.
Tia quét thực hiện từ trái qua phải.

1.3.2.quét xen kẽ.
Thực hiện quét 25/30 mành /s.
Tia quét thực hiện quét hết một mành chẵn mới sang mành lẻ.

1.3.3.đồng bộ quét giưa máy phát và máy thu.
Mỗi dòng quét đều có một xung đồng bộ dòng.
Mỗi mành quét cũng có một xung đồng bộ mành.
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
17
1.3.nguyên lý quét trong truyền hinh.
1.3.4.Quét để tổng hợp hinh ảnh.
Phân tích ảnh thành các ô vuông-phần tử ảnh.
Số phần tử ảnh càng nhiều thi tổng hợp ảnh càng nét. &ngược lại.
1.3.5.Tần số quét.
Tần số quét quết định độ nét của hinh ảnh TH.
Tần số quét dòng :Fh=15625Hz./15735Hz
Tần số quét mành.Fh=50/60Hz.

3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
18
1.3.6.so sánh quét trong truyền hinh
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
19
1.4.đặc điểm ba hệ thống truyề hình.
1.4.1.đặc điểm hệ truyền hình ntsc.


1.4.2.đặc điểm hệ truyền hình pal.


1.4.1.đặc điểm hệ truyền hình secam.

3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
20
1.4.1.đặc điểm hệ thống ntsc. (National Television System Committee)
1.tín hiệu video- ntsc
Tín hiệu chói có phổ : 0-:- 4,2 MHz;
Công thức tín hiệu chói Y=E`Y=0,30E`R+0,59E`G+0,11E`B
Tín hiệu màu là 2 thành phần mầu điều chế biên độ nén triệt sóng mang và vuông pha với nhau đó là tín hiệu I và Q được xác định theo công thức sau:
E`I = 0,47 E`R-Y = 0,60 E`R - 0,28 E`G - 0,32E`B
E`Q = 0,48UR-Y - 0,41 E`B -Y = 0,21E`R- 0.52 E`G + 0.31 E`B
Phổ tín hiệu mầu:Cm = 1,3 MHz
Tần số mang mầu, Fsm = 3.58 MHz
Tần số dòng :fh = 15734 Hz
Tấn số mành :fv = 60 Hz
2.tín hiệu audio hệ ntsc
Thực hiện điều chế FM.
Trung tần tiếng IF.S = 4,5Mhz.
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
21
Y
1.4.1.đặc điểm hệ thống ntsc. (National Television System Committee)
3.phổ tín hiệu truyền hinh hệ ntsc .

độ rộng toàn kênh 6Mhz.
độ rộng tín hiệu chói một biên tần là 4,2Mhz.
độ rộng tín hiệu mầu1,5Mhz.
độ rộng tín hiệu tiếng FM 0,2Mhz.
độ rộng tín hiệu Vieo biên tần cụt 0,6Mhz.
độ rộng phòng vệ V&S là 1Mhz
Khoảng cách giưa V.IF &S.IF là 4,5Mhz.
Fv
Fa
4,5Mhz
6,0Mhz
4,2Mhz
Mhz
Cm
A
Fsm
F
200Khz
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
22
1.4.2.đặc điểm hệ thống pal ( Phase Alternation line).
1.tín hiệu video hệ pal..
Tín hiệu chói có phổ : 0-:- 5 MHz; công thức :Y=E`Y=0,30E`R+0,59E`G+0,11E`B
Tín hiệu màu là 2 thành phần mầu điều chế biên độ nén triệt sóng mang và vuông pha với nhau đó là tín hiệu Um và Vm.,thành phần Vm đảo pha theo dòng
E`V = 0,877 E`B-Y
E`U=0,493 E`R-Y
Phổ tín hiệu mầu:Cm = 1,3 MHz
Tần số mang mầu, Fsm = 4,43 MHz
Tần số dòng :fh = 15625 Hz
Tấn số mành :fv = 50 Hz
.2.tín hiệu audio hệ pal
Thực hiện điều chế FM,
Trung tần tiếng IF.S=5,5Mhz..
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
23
Y
1.4.2.đặc điểm hệ thống pal ( Phase Alternation line).
3.phổ tín hiệu truyền hinh hệ pal.

độ rộng toàn kênh 7Mhz.
độ rộng tín hiệu chói một biên tần là 5,0Mhz.
độ rộng tín hiệu mầu1,5Mhz.
độ rộng tín hiệu tiếng FM 0,2Mhz.
độ rộng tín hiệu Vieo biên tần cụt 0,8Mhz.
độ rộng phòng vệ V&S là 1Mhz
Khoảng cách giưa V.IF &S.IF là 5,5Mhz.
Fv
Fa
5,5Mhz
70Mhz
5,0Mhz
Mhz
Cm
A
Fsm
F
200Khz
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
24
1.4.3.đặc điểm hệ thống secam ( Sequential couleur avec me`morie)
.1.tín hiệu video hệ secam..
Tín hiệu chói có phổ : 0-:- 6 MHz: công thức : Y=E`Y=0,30E`R+0,59E`G+0,11E`B
Tín hiệu màu là 2 thành phần mầu điều chế FM trên 2 sóng mang For= 4.43Mhz,Fob=4.25Mhz.
Công thức xác định 2 tín hiệu mầu:
D`R= - 1,9 E`R-Y
D`B= +1,5 E`R-Y
Phổ tín hiệu mầu:Cm = 1,3 MHz
Tần số mang mầu, Fsm = 4,4 MHz &Fsbm=4.25Mhz.
Tần số dòng :fh = 15625 Hz
Tấn số mành :fv = 50 Hz
2.tín hiệu audio hệ secam
Thực hiện điều chế FM,
Trung tần tiếng IF.S=6,5Mhz..
0
6
4,43
dbm
Drm
K
f(MHz)
y
4,25
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
25
Y
1.4.3.đặc điểm hệ thống secam ( Sequential couleur avec me`morie)
3.phổ tín hiệu truyền hinh hệ secam.

độ rộng toàn kênh 8Mhz.
độ rộng tín hiệu chói một biên tần là 6,0Mhz.
độ rộng tín hiệu mầu1,5Mhz.
độ rộng tín hiệu tiếng FM 0,2Mhz.
độ rộng tín hiệu Vieo biên tần cụt 0,8Mhz.
độ rộng phòng vệ V&S là 1Mhz
Khoảng cách giưa V.IF &S.IF là 6,5Mhz.
Fv
Fa
6,5Mhz
8,0Mhz
6,0Mhz
Mhz
Cm
A
Fsm
F
200Khz
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
26
1.5.sơ đồ khối hệ thống truyền hinh.
1.5.1.Sơ đồ lược giản.





1.5.2.Các thành phần của hệ thống.
Trung tâm truyền hinh:nhiệm vụ làm ra các chương trinh truyền hinh như VTV,VTC..v.v.
Sử lý tín hiệu truyền hinh:Nén, mã hoá,cung cấp cho lưu trư,và truyền dẫn.
Truyền dẫn :Có 2 phương thức truyền dẫn tín hiệu truyền hình:Phát xạ vô tuyến, truyền dẫn hưu tuyến,
Người xem( thuê bao TV analog,TV digtal).



3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
27
1.6.đặc điểm tryền hình số.
Có khả năng phát hiện lỗi và sửa sai.
Tính phân cấp (HDTV + SDTV).
Thu di động tốt. Người xem dù đi trên ôtô, tàu hoả vẫn xem được các chương trình truyền hình. Sở dĩ như vậy là do xử lý tốt hiện tượng Doppler.
Truyền tải được nhiều loại hình thông tin.
ít nhạy với nhiễu và các dạng méo xảy ra trên đường truyền. bảo toàn chất lượng hình ảnh. Thu số không còn hiện tượng "bóng ma" do các tia sóng phản xạ từ nhiều hướng đến máy thu.
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
28
1.6.đặc điểm tryền hình số.
6. Phát nhiều chương trình trên một kênh truyền hình.
7. Tiết kiệm năng lượng, chi phí khai thác thấp: Công suất phát không cần qúa lớn vì cường độ điện trường cho thu số thấp hơn cho thu analog (độ nhậy máy thu số thấp hơn -30 đến -20dB so với máy thu analog).
8.Mạng đơn tần (Sfn): Cho khả năng thiết lập mạng đơn kênh (đơn tần - Single Frequency Network ), nghĩa là nhiều máy phát trên cùng một kênh sóng. Đây là sự hiệu quả lớn xét về mặt công suất và tần số.
9. Tín hiệu số dễ xử lý, truyền dẫn , lưu tru tôt .
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
29
1.8.câu hỏi ôn tập chương1
Trinh bầy lý do chọn ba mầu trong truyền hinh?
Phổ của ba mầu là bao nhiêu?
Trinh bầy nguyên lý quét trong truyền hinh?
Tần số quét nói lên điều gi trong ảnh truyền hinh?
Tại sao phảI quét xen kẽ?Tại sai phảI thực hiện quét đồng bộ ?
Trinh bầy sơ đồ khối hệ thống truyền hinh?
Trình bầy đặc điểm ba hệ thống truyền hinh?
Trinh bầy đặc điểm của truyền hình kỹ thuật số.

3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
30
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
31
Chương2:máy tv mầu đa hệ & tv số.
2.1.các thông số kỹ thuật của máy tv đa hệ.
2.2.Sơ đồ khối máy tv đa hệ.
2.3.phân tích máy thu hinh đa hệ .
2.4.sơ đồ khối đầu thu kỹ thuật số.
2.5. sơ đồ khối đầu thu vệ tinh dth.
2.6. các thông số kỹ thuật của dth-tv.

3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
32
2.1. các tham số của máy thu hình mầu đa hệ.
1.DảI tần số làm việc-kênh sóng.
DảI VHF: 47-270Mhz.(12 kênh -OIRT)
DảI UHF: 480-980Mhz.(.60kênh OIRT)
2.độ nhậy .
Khả nang thu tín hiệu yếu nhất có thể .
Thường độ nhậy vào khoảng 20dB.
3.độ chọn lọc .
Khả nang chọn lọc đài lân cận.
Cho phép chỉ xem kênh cần xem, không có can nhiễu kênh lân cận lọt vào.
4.DảI thông .
Quết định độ nét của hình ảnh và độ trung thực của mầu sác cũng như âm thanh.
Dải thông của TV đúng bằng dải thông 1 kênh truyền hình phía máy phát.
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
33
2.1. các tham số của máy thu hình mầu đa hệ.
5.Nguồn cung cấp:
Nguồn Ac 90v-240v. ổn áp xung dải rộng
Công suất tổng : Phụ thuộc vào kích thước màn hình thường vài chục W- vài trăm W.
6.Các hệ mầu:
3 hệ.
21 hệ.
7.cổng giao tiếp tín hiệu.
Cổng A/V in.
Cổng A/V out.
8.Kích thước trọng lượng.
Phụ thuộc vào kích thước màn hình: 12" 14" 15" 17" 21" 29"..v.v.
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
34



















Block-video





2.2.sơ đồ khối &chúc nang của máy thu hinh.
2.2.1.Sơ đồ khối.
Amp
IF
Block
Sweep -V
Block
Powersupply
Sync.
Fh,
Fv
High
voltager
Ac
( 90-250v)
Low
voltager
Tuner
VHF
UHF
µcroprocessor
SAW

Det
V
AFC
AGC

Block
Sweep -H
Flyback
Matrix
R G B

CTR


R G B
Yoker
h.-v
Yoker
H,v
Det
Cm
Delay
Y
Amp
V
Lpf
Amp
Sync.
Fsm
dcn
g2
dc2
HV
g3
dc1
RF
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
35
2.3.phân tích máy thu hinh đa hệ
2.3.1.khối hộp kênh.
2.3.2.phân tích khối trung tần .
2.3.3.phân tích khối đường tiếng đa hệ.
2.3.4.phân tích khối đường chói.
2.3.5.phân tích khối giảI mã đa hệ.
2.3.6.Phân tích khối tạo quét.
2.3.7.phân tích khối nguồn nuôi.
2.3.8.phân tích khối vi sử lý.
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
36
2.3.phân tích máy thu hinh mầu.
2.3.1.khối hộp kênh.(tuner).
Chọn đài (kênh TV ) cần thu RFi.
Khuyếch đại cao tần RFi.
Trộn tần:tạo trung tần IF từ RF& OSC ngoại sai HFo.
MIX = HFO ± RFI.
Fillter :IF = HFO - RFI.
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
37
2.3.phân tích máy thu hinh mầu.
2.3.2.khối trung tần.if.
Khuếch đại if .
Tạo dạng đặc tuyến.
F(Mhz)
If.v(38Mhz)
S.If.(32,5Mhz)
5,5Mhz
dB
Fillter
Saw
Amp
IFi
Amp.IFo
To Det V
FromTuner
Vcc
Agc
Vcc
ntsc
secam
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
38
2.3.3.phân tích đường tiếng.
Mạch lọc s.if cho 3 hệ:4,5Mhz; 5,5Mhz; 6,5Mhz.
Mạch khuếch đại , hạn biên S.IF.
Mạch tách sóng FM.
Mạch khuếch đại âm tần.
Ntsc.sif
4,5
mhz
6,5
mhz
+
-
1Mhz
5,0
mhz
Pal.s.if
Secam.sif
Amp
s.if
Amp
s.if
Det
FM
Amp
nf
DC+(9v-25v)
DC+(12v-30v)
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
39
2.3.4.phân tích đường tín hiệu chói Y.
Mạch lọc bang thông- 6Mhz.
Dây trễ 0,7às.
Mạch khuếch đại chói Y- với bang thông 6Mhz.
Amp
V
Bpf
Dlay
Y
amp
Y
To Cm
To Matrix
G,R,B
Dc(12v-30v)
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
40
2.3.5.phân tích đường tín hiệu mầu đa hệ.
1
FillterCm
3,58mhz.
Amp
V
FillterCm
4,43 mhz.
Fillter
Bell
Ntsc/Pal

Sw-Secam
DET-AM-Cm
PAL/NTSC
DET-FM-Cm
SECAM
1 H
Fillter
Burst Cm
Fillter
Burst Cm
R-Y
R-Y
B-Y
B-Y
G-Y
Matrix
R
G
B


R-Y
B-Y
G-Y
SW-SECAM
R
G
B
Y
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
41
2.3.6. phân tích khối quét.
2.6.1.khối quét dòng
Khối tạo quét dòng:Tách xung đồng bộ,vi phân, tự động điều chỉnh pha, dao động,khuếch đại kích, khuếch đại công suất, lái tia quét dòng.
Khối tạo điện áp:
+Biến áp Flyback.
+Khối nguồn cao áp.
+Khối nguồn điện áp thấp.


d/dt
Det
Fh,fv
afc
Amp
driver
Amp
output
flyback
Hight
vontager
Low
vontager
Tranfer
driver
yoker
h
hv
Dc,ac1
Screen
dcn
dc2
Osc
15625hz
video
DC1
(9v)
DC2
(+70-170)v.
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
42
2.3.7. phân tích khối quét.
2.6.2.khối quét mành
Khối tách xung đồng bộ,
Khói tích phân,
Khối dao động
Khối khuếch đại kích,
Khối khuếch đại công suất
Khối lái tia quét mành.


fdt
Det
Fh,fv
Amp
driver
Amp
output
disscition
Osc
50/60
hz
video
yoker
V
Fh
DC1(+ 9v)
Dc2(+ 25v)
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
43
2.3.8.phân tích khối nguồn nuôi.
Sơ đồ khối lược giản.




Trasformer Pull
From
H.output.
Line
filter
Swich
Power
Photo
Coupler
AC
IN.
Power
control
+50-180v
From
Over I,U
Degausser
to
H.output.
+5v
To
µpc
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
44
2.3.9.phân tích khối vi sử lý.

Chức nang của vi sử lý.
Nguồn cung cấp +5v.
Tạo 60 chương trinh từ 0-59.
Hiện thị kênh trên màn hinh.
điều chỉnh Volume,Color,Brightness,Contrast.
Thay đổi A/V.
Tự tắt máy sau một khoảng thời gian( 10-15 phút) khi không có tín hiệu.
Tự tắt máy khi quá dòng, quá áp,tia X quá ngưỡng cho phép, không có xung dòng.v.v.
....tuỳ từng đời máy và loại máy sẽ có thêm các chức năng khác ..
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
45
2.4.sơ đồ khối đầu thu kỹ thuật số tv.

Tuner &
Amp IF
Det
Gi?i di?u ch? OFDM
GiảI mã
RS
dòng data MPEG
MPEG demux
Gi?imãMPEG
A-data
Audio DAC
Video
DAC
V-data
H? th?ng truy nh?p có di?u ki?n
Th? xem CT
X? lý di?u khi?n t?t c? các kh?i
Tín hi?u từ ANTEN
A-out
V-out
AFC
Ac(90-250v)
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
46
2.5.sơ đồ khối đầu thu vệ tinh dth.

Tuner &
Amp IF
Det
Gi?i di?u ch? qpsk
GiảI mã
Sửa lỗi
dòng data MPEG
MPEG demux
Gi?imãMPEG
A-data
Audio DAC
Video
DAC
V-data
H? th?ng truy nh?p có di?u ki?n
Th? xem CT
X? lý di?u khi?n t?t c? các kh?i
Tín hi?u t? ANTEN
A-out
V-out
AFC
Ac(90-250v)
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
47
2.6.Tham số kỹ thuạt của dth - tv.
Dầu vào ( TUNER ):
- D?i t?n d?u vào (Input frequency ) : 950 ? 2150 MHz
- M?c tớn hi?u vào ( Input level ) : -5 ? 35 dB?
- Tr? khỏng vào ( Input impedance ) : 75?
- Lo?i j?c vào ( Input connector ) : F -type, (female -F5)
- Ngu?n nuụi LNB (LNB Power ) : 0V/13V/18V
- Dũng l?n nh?t : Imax ? 500 mA và cú b?o v? quỏ t?i
- L?a ch?n dao d?ng n?i (LO) c?a LNB b?ng xung: 22kHz( ? 3kHz )
- Ph?n m?m di?u khi?n Anten - DiSEqC Control: Version 1.0/1.2
( Digital Sectellite Equipment Control )
- C?ng phân chia tínn hi?u d?u vào (Loop out Frequency 950 ? 2150 MHz).
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
48
2.6.Tham số kỹ thuạt của dth tv.
? Giẩi điều chế:
- Ki?u gi?i di?u ch? ( Demodulation ): QPSK
- Symbol Rate: 2 - 45 Msym/s.
- Mó s?a sai FEC: 1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8, Automatic
? Video:
- Gi?i nộn chu?n ISO/IEC 13818 - 2, MPEG 2 MP@ML 4: 2: 0 PAL
(720 x 576 ), t? l? khuụn hỡnh 4 : 3 hay 16 : 9
- T?c d? dũng d? li?u (dũng bit): 1,5 - 15 Mbit/s
- Video out: RCA, 1Vp-p , 75?
? Audio:
+ Gi?i nộn chu?n:
- ( Cu ): ISO/IEC 11172 - 3, MPEG 1, Musicam layer 1&2
- ( M?i ): ISO/IEC 13818 - 3, MPEG 2, Layer 1&2 Single / Dual channel, Stereo.
+ Sample Frequency : 32 kHz, 44.1 kHz, 48 kHz, 24 kHz ...
+ Audio out:
- Analogue (tuong t?): RCA (C inch) ...
- Digital (s?): S/PDIF - Digital Audio Output, Fiber-Optical
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
49
2.6.Tham số kỹ thuạt của dth tv.
Cổng điều chế RF (RF - Modulator)
- RF connector: 75?, 1EC 169-2, Male/Female
- Frequency (t?n s? di?u ch?): 470 to 860 MHz
- Output channel ( kờnh ra ): CH 21 ? CH 69
- TV standard ( chu?n TV): PAL B/G/D/K du?c l?a ch?n b?ng Menu.
Power Supply: ( Nguồn cung cấp )
- Di?n ỏp vào (Input Voltage ) : 160 to 250 VAC 50/60 Hz
- Ki?u ngu?n ( power type) : Switching ho?c thu?ng
- (Power Consumption) (cụng su?t t?ng) : 40W (max)
Truy nhập có điều kiện: Conditional Access Interface
- Viaccess Embedded ( tớch h?p Viaccess trong STB ) : 01 Smart Card Reader
- CI slot (Common Interface) Khe c?m CA Modulator: 01 Slot Common Interface.
- Cú tớnh nang c?p "pair", t?c là m?i smart card ch? du?c s? d?ng cho duy nh?t m?t STB. ( hi?n t?i m?t th? cú th? s? d?ng v?i nhi?u set top box)
- Cú tớnh nang Finger printing (ghi d?u v?t smart card lờn dũng video)(hi?n t?i chua tớch h?p ch?c nang này)
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
50
2.6.Tham số kỹ thuạt của dth tv.
Các cổng mở rộng:
- C?ng d? li?u RS - 232: D-SUB connector, 9 pin; T?c d? truy?n : 115 Kbps Ch?c nang: C?p nh?t ph?n m?m, chuong trỡnh ( Qua k?t n?i v?i PC )
- TV Scart
- VCR Scart
- RF input ( Tr?n cỏc chuong trỡnh TH m?t d?t v?i c?ng RF out )
các bộ nhớ dữ liệu
- Processor Speed ( T?c d? c?a b? VXL ) : ? 50 MHz (min)
- Flash Memory ( B? nh? ghi - d?c) : ? 2Mb (min)
- Program SDRAM ( B? nh? chuong trỡnh ) : ? 2Mb (min)
- Decoding SDRAM ( B? nh? gi?i mó) : ? 2Mb (min)
kết cấu vật lý& điều kiện môI trường:
- Nhi?t d? làm vi?c ( Operating temperature ) : 0 ? 50?C
- Nhi?t d? luu tr? ( Storage temperature ) : -10?C ? 60?C
- D? ?m ( Relative humidity ) : 95%(max)
- Cõn n?ng (Weight) : ? 3 kg
3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
51
2.7.bài tập cuối chương 2.

Trình bầy các thông số của tv đa hệ?
Phân tích sơ đồ khối tv đa hệ.
Phân tích sơ đồ khối tv kỹ thuật số.
Trình bầy các thông số của đầu thu số DTH?
Phân tích sơ đồ khối đầu thu vệ tinh dth.
Phân tích các khối trong sơ đồ máy tv đa hệ:
Sam sung.
Jvc.
Sayo
Deawoo.



3/14/2013
Bài giảng -KTTH.
GV:Thac sỹ :Cù Văn Thanh
52
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓