GDĐP 9 CHU DE 2 DAN CU VA XA HOI DONG THAP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Hiếu
Ngày gửi: 22h:03' 27-11-2024
Dung lượng: 119.9 MB
Số lượt tải: 141
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Hiếu
Ngày gửi: 22h:03' 27-11-2024
Dung lượng: 119.9 MB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
0 người
GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG
9
H
nh
Tha
Lê
iếu
TỈNH ĐỒNG THÁP
TÀI LIỆU GIÁO DỤC ĐỊA
PHƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG
THÁP
LỚP 9
GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG TỈNH ĐỒNG THÁP LỚP 9
Phong trào cách mạng Đồng Tháp từ đầu thế kỉ XX
đến năm 1945
Chủ đề 1
Chủ đề 2
Chủ đề 3
Dân cư và xã hội tỉnh Đồng Tháp
Văn xuôi Đồng Tháp
Chủ đề 4
Một số loại hình nghệ thuật âm nhạc ở tỉnh Đồng Tháp
Chủ đề 5
Đại lí các ngành kinh tế tỉnh Đồng Tháp
KHỞI ĐỘNG
Tỉnh Đồng Tháp
có bao nhiêu
thành phố và
huyện?
Xác định huyện,
thành phố nơi em
sống trên lược đồ
hành chính tỉnh
Đồng Tháp?
- Tính đến ngày 18 tháng 9
năm 2020, tỉnh Đồng Tháp có
12 đơn vị hành chính cấp
huyện, bao gồm 3 thành phố
và 9 huyện, bao gồm 9 thị
trấn, 19 phường và 115 xã .
•
3 Thành phố:
TP Cao
Lãnh, TP Sa Đéc, TP Hồng
Ngự.
•
9 Huyện: Tân Hồng, Hồng
Ngự,Tam Nông, Thanh
Bình, Cao Lãnh, Tháp
Mười, Lấp Vò, Lai Vung,
Châu Thành.
KHỞI ĐỘNG
Dân số tỉnh Đồng Tháp qua các năm 19952021
Theo vào
Tổng cục
thốngđồ,
kê, năm
khoảng
1,50 triệu
2021, dân
số tỉnhtừ
Đồng
•Dựa
biểu
em1995
hãy
nhận
xétngười
dânđếnsốnămĐồng
Tháp
Tháp khoảng 1,60 triệu người, mật độ dân số là 473 người/km2, diện tích 3.382,28 km2. Năm 2022,
dân số Đồng Tháp là 1.600.170 người, đứng thứ 17 cả nước.
năm 1995 -2021?
Trong quá trình phát triển kinh tế– xã
hội, tỉnh Đồng Tháp ưu tiên giải
quyết tốt các vấn đề dân số, dân
tộc, phân bố dân cư, lao động và
việc làm, đô thị hoá vì điều này sẽ
tạo điều kiện phát huy vai trò của
dân cư–một nguồn lực đặc biệt đối
với phát triển kinh tế theo hướng
hiện đại hoá và hội nhập kinh tế thế
giới.
Chúng ta sẽ tìm hiểu, chủ đề 2:
Dân số và xã hội tỉnh Đồng Tháp.
Chủ đề 2
DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI
TỈNH ĐỒNG THÁP
MỤC TIÊU
- Nêu được đặc điểm dân số và xã hội của Đồng Tháp
- Trình bày được vấn đề lao động và việc làm của Đồng Tháp.
- Trình bày được định hướng đô thị hoá hợp lí ở Đồng Tháp.
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
1
2
3
• Dân số và xã hội tỉnh Đồng Tháp
• Lao động và việc làm ở Đồng Tháp
• Đô thị hoá ở Đồng Tháp
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC MỚI
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
a. Quy
dân
số mô dân
số
Dựa vào bảng 2.1, nêu nhận xét về sự thay đổi quy mô dân số
của tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2010 - 2022
Năm
Thành thị
2010
295 815
2015
292 694
2020
306 145
2021
323 941
Nông thôn
Tổng số
1 364 597
1 660 412
1 332 943
1625 637
1 293 869
1 600 014
1 277 365
1 601 306
(Nguồn: Niên giám thống kê tỉnh Đồng Tháp năm 2022)
(Đơn vị:
người)
2022
323 876
1 276 294
1 600 170
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
Dựa vào bảng 2.1, nêu nhận xét về sự thay đổi quy mô dân số
của tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2010 - 2022
Năm
Thành thị
2010
295 815
2015
292 694
2020
306 145
2021
323 941
Nông thôn
Tổng số
1 364 597
1 660 412
1 332 943
1625 637
1 293 869
1 600 014
1 277 365
1 601 306
(Đơn vị:
người)
2022
323 876
1 276 294
1 600 170
Từ năm 2010 đến năm 2022:
–Số dân tỉnh Đồng Tháp giảm liên tục (2010–2019), sau đó tăng nhẹ từ năm 2020;
–Tỉ lệ dân nông thôn giảm trong giai đoạn 2010 – 2022.
–Tỉ lệ dân thành thị giảm liên tục từ năm 2010 đến năm 2015, sau đó tăng liên tục từ năm 2015.
– Dân số đô thị hiện nay có xu hướng tăng nhẹ, dân số nông thôn giảm liên tục, thể hiện xu hướng đô thị hoá ở tốc
độ trung bình và xu hướng dịch cư ra khỏi tỉnh Đồng Tháp.
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
a. Quy
dân
số mô dân
số
- Năm 2022, số dân Đồng Tháp là 1.600.170 người, xếp thứ 5 ở Đồng
bằng sông Cửu Long, xếp thứ 17 trong cả nước.
- Dân số đô thị hiện nay có xu hướng tăng nhẹ, dân số nông thôn giảm liên tục, thể hiện
xu hướng đô thị hoá ở tốc độ trung bình và xu hướng dịch cư ra khỏi tỉnh Đồng Tháp.
b. Tốc độ gia tăng
dân số
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
Dựa vào bảng 2.2, nêu nhận xét về tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên
của tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2000 - 2022
Năm
2000
2005
2015
2020
2022
Tỉ suất sinh
(%o)
17,85
14,79
12,32
12,95
17,96
Tỉ suất tử
(%o)
3,51
3,66
7,30
8,50
11,45
Tỉ lệ gia tăng
tự nhiên (%)
14,34
11,13
5,02
4,45
6,51
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
a. Quy
dân
số mô dân
số - Năm 2022, số dân Đồng Tháp là 1.600.170 người, xếp thứ 5 ở Đồng
bằng sông Cửu Long, xếp thứ 17 trong cả nước.
- Dân số đô thị hiện nay có xu hướng tăng nhẹ, dân số nông thôn giảm liên tục, thể
hiện xu hướng đô thị hoá ở tốc độ trung bình và xu hướng dịch cư ra khỏi tỉnh Đồng
Tháp.
b. Tốc độ gia tăng
dân
- Từ số
năm 2000 đến năm 2022, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của tỉnh Đồng Tháp vẫn còn
cao, nhưng có xu hướng giảm dần, chỉ còn dưới 7% (2022).
Dựa vào bảng 2.3, 2.4, 2.5 nêu nhận xét về tỉ suất nhập cư, xuất cư và di cư thuần
phân theo giới tính của tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2015 – 2022?
(Bảng 2.3, tỉ suất nhập cư)
Năm
2015
2016
Tổng số
1,75
1,20
Nam
1,65
1,00
Nữ
1,85
1,40
(Bảng 2.4, tỉ suất xuất cư)
Năm
2015
2016
Tổng số
10,91
10,62
Nam
8,50
11,73
Nữ
13,13
9,53
(Bảng 2.5, tỉ suất di cư)
Năm
2015
2016
Tổng số
-9,16
-9,42
Nam
-8,65
-10,73
Nữ
-11,28
-8,13
2017
2018
2019
2020
2021
2022
0,69
0,39
0,99
2,52
2,06
2,99
7,87
5,91
9,84
2,40
2,10
2,80
1,80
2,80
1,50
1,29
1,88
0,68
2017
2018
2019
2020
2021
2022
6,74
7,01
6,40
10,10
9,82
10,37
17,45
17,57
17,27
6,06
6,19
5,94
5,79
6,10
5,49
8,51
8,01
9,02
2017
2018
2019
2020
2021
2022
-6,05
-6,62
-5,41
-7,58
-7,76
-7,38
-9,58
-11,66
-7,43
-3,66
-4,09
-3,14
-3,99
-3,30
-3,99
-7,22
-6,13
-8,34
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
Dựa vào bảng 2.2, nêu nhận xét về tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên
của tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2000 - 2022
- Tỉ suất nhập cư năm 2015 là 1,75% đến 2022 giảm còn 1,29%
- Tỉ suất xuất cư năm 2015 là 10,98% đến 2022 giảm còn 8,51%
Tỉ suất xuất cư luôn cao hơn tỉ suất nhập cư Tỉ suất di cư thuần của tỉnh luôn có giá trị âm từ
2015-2022.
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
a. Quy
dân
số mô dân
số - Năm 2022, số dân Đồng Tháp là 1.600.170 người, xếp thứ 5 ở Đồng
bằng sông Cửu Long, xếp thứ 17 trong cả nước.
- Dân số đô thị hiện nay có xu hướng tăng nhẹ, dân số nông thôn giảm liên tục, thể
hiện xu hướng đô thị hoá ở tốc độ trung bình và xu hướng dịch cư ra khỏi tỉnh Đồng
Tháp.
b. Tốc độ gia tăng
dân
- Từ số
năm 2000 đến năm 2022, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của tỉnh Đồng Tháp vẫn còn
cao, nhưng có xu hướng giảm dần, chỉ còn dưới 7% (2022).
- Tỉ suất xuất cư luôn luôn cao hơn tỉ suất nhập cư dẫn đến tỉ suất di cư thuần của Đồng
Tháp luôn có giá trị âm từ năm 2015 đến năm 2022.
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
Liên hệ thực tế với sự gia tăng dân số cơ học (tỉ suất nhập cư, tỉ
suất xuất cư,...) ở địa phương em đang sinh sống.
Dân số huyện Lai Vung năm 2019:
- Diện tích tự nhiên 238,66 km2,
trong đó, đất nông nghiệp là 192,06
km2.
- Dân số trung bình năm 2019:
164.263 người - trong đó nữ: 81.474
người, thành thị: 10.931 người.
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
a. Quy
dân
số mô dân
số - Năm 2022, số dân Đồng Tháp là 1.600.170 người, xếp thứ 5 ở Đồng
bằng sông Cửu Long, xếp thứ 17 trong cả nước.
- Dân số đô thị hiện nay có xu hướng tăng nhẹ, dân số nông thôn giảm liên tục, thể
hiện xu hướng đô thị hoá ở tốc độ trung bình và xu hướng dịch cư ra khỏi tỉnh Đồng
Tháp.
b. Tốc độ gia tăng
dân
- Từ số
năm 2000 đến năm 2022, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của tỉnh Đồng Tháp vẫn còn
cao, nhưng có xu hướng giảm dần, chỉ còn dưới 7% (2022).
- Tỉ suất xuất cư luôn luôn cao hơn tỉ suất nhập cư dẫn đến tỉ suất di cư thuần của Đồng
Tháp luôn có giá trị âm từ năm 2015 đến năm 2022.
c. Cơ cấu dân số
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
dân số
Em hãy cho biết Cơ
cấu dân số là gì?
Cơ cấu dân số là tổng số dân được
phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân
tộc, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình
trạng hôn nhân,...
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
a. Quy
dân
số mô dân
số - Năm 2022, số dân Đồng Tháp là 1.600.170 người, xếp thứ 5 ở Đồng
bằng sông Cửu Long, xếp thứ 17 trong cả nước.
- Dân số đô thị hiện nay có xu hướng tăng nhẹ, dân số nông thôn giảm liên tục, thể
hiện xu hướng đô thị hoá ở tốc độ trung bình và xu hướng dịch cư ra khỏi tỉnh Đồng
Tháp.
b. Tốc độ gia tăng
dân
- Từ số
năm 2000 đến năm 2022, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của tỉnh Đồng Tháp vẫn còn
cao, nhưng có xu hướng giảm dần, chỉ còn dưới 7% (2022).
- Tỉ suất xuất cư luôn luôn cao hơn tỉ suất nhập cư dẫn đến tỉ suất di cư thuần của Đồng
Tháp luôn có giá trị âm từ năm 2015 đến năm 2022.
c. Cơ cấu dân số
Cơ cấu dân số là tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ
học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân,...
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
Dựa vào bảng 2.6, nêu nhận xét cơ cấu dân số theo nhóm tuổi
của tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2009 – 2019?
Nhóm tuổi
0 – 14 tuổi
15 – 65 tuổi
65 tuổi trở lên
2009
2019
401 980
1 163 859
100 628
351 808
1 126 887
120 809
- Nhóm tuổi từ 0 – 14, từ năm 2009 là 401 980 đến năm 2019 giảm còn 351 808.
- Nhóm tuổi từ 15 – 65, từ năm 2009 là 1.163 859 đến 2019 giảm còn 1.126 887.
- Nhóm tuổi từ 65 trở lên, từ năm 2009 là 100 628 đến năm 2019 tăng lên 120 809.
Nhóm tuổi trẻ em và nhóm tuổi lao động giảm, nhóm tuổi trên lao động tăng.
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
Dựa vào bảng 2.6, nêu nhận xét cơ cấu dân số theo nhóm tuổi
của tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2009 – 2019?
Nhóm tuổi
0 – 14 tuổi
15 – 65 tuổi
65 tuổi trở lên
2009
2019
401 980
1 163 859
100 628
351 808
1 126 887
120 809
Nhóm tuổi trẻ em và nhóm tuổi lao động giảm, nhóm tuổi trên lao động
tăng sẽ ảnh hưởng gì đến phát triển kinh tế của tỉnh Đồng Tháp? .
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
a. Quy
dân
số mô dân
số Tốc độ gia tăng
b.
c. Cơ
dân
sốcấu dân số
- Cơ cấu dân số là tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ
học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân,...
- Cơ cấu dân số theo nhó tuổi thay đổi, nhóm trên tuổi lao động có chiều hướng tăng.
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
Dựa vào bảng 2.7, nêu nhận xét cơ cấu dân số theo giới tính
của tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2000 – 2022?
Năm
2000
2005
2010
2015
2020
2021
2022
Tỉ số giới tính của dân
số (số nam/100 nữ)
94,50
97,89
99,26
99,20
99,81
99,76
99,98
Thành thị
94,45
98,12
99,20
99,08
94,96
94,94
94,99
Nông thôn
94,54
97,65
99,32
99,38
100,93
101,01
101,29
Tỉ số giới tính khi sinh ở Đồng Tháp khá cân bằng; năm 2022 là 99,98 nam/100
nữ. Tuy nhiên, tình trạng mất cân bằng giới tính đã bắt đầu xuất hiện ở khu vực
nông thôn từ năm 2020 đến nay.
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
a. Quy
dân
số mô dân
số Tốc độ gia tăng
b.
c. Cơ
dân
sốcấu dân số
- Cơ cấu dân số là tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ
học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân,...
- Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi thay đổi, nhóm trên tuổi lao động có chiều hướng
tăng.
- Cơ cấu dân số theo giới tính khá cân bằng, tuy nhiên tình trạng mất cân bằng giới
tính đã xuất hiện ở nông thôn.
2. Các thành phần dân tộc,
tôn giáo
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
dân
số thành phần dân tộc,
2. Các
tôn giáo
Đồng Tháp có dân
tộc nào sinh sống?
Dân tộc nào chiếm
đa số?
TT
Dân tộc
Dân số dân tộc
tại Đồng Tháp
Nam
Nữ
% dân số
Đồng Tháp
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
Kinh
Hoa
Khmer
Mường
Chăm
Thái
Tày
Nùng
Dao
Raglay
Ê đê
Cơ Ho
Sán Chay
Gia Rai
Mông
Mạ
Xtiêng
Mnông
Thổ
Chơ Ro
Hrê
1.597.340
971
713
217
98
38
21
15
12
11
10
9
6
5
4
3
2
1
1
1
1
798.245
481
192
203
44
26
5
3
6
8
–
–
3
–
3
–
–
–
1
–
–
799.095
490
521
14
54
12
16
12
6
3
10
9
3
5
1
3
2
1
–
1
1
99,86%
0,06%
0,04%
0,01%
0,01%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
Dân số dân tộc cả % dân số dân tộc cả
nước
nước
82.085.826
749.466
1.319.652
1.452.095
178.948
1.820.950
1.845.492
1.083.298
891.151
146.613
398.671
200.800
201.398
513.930
1.393.547
50.322
100.752
127.334
91.430
29.520
149.460
1,95%
0,13%
0,05%
0,01%
0,05%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,01%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,01%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
Dân
số
các
dân
tộc
tại
Đồn
g
Tháp
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
a. Quy
dân
số mô dân
số Tốc độ gia tăng
b.
c. Cơ
dân
sốcấu dân số
- Cơ cấu dân số là tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ
học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân,...
- Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi thay đổi, nhóm trên tuổi lao động có chiều hướng
tăng.
- Cơ cấu dân số theo giới tính khá cân bằng, tuy nhiên tình trạng mất cân bằng giới
tính đã xuất hiện ở nông thôn.
2. Các thành phần dân tộc,
Các dân tộc cùng chung số gồm người Kinh, chiếm đa số (98%), còn lại là người
tôn- giáo
Hoa, Khmer, Chăm, Tày, Thái, Mường...
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
dân
số thành phần dân tộc,
2. Các
tôn giáo
Đồng Tháp có các tôn
giáo nào? Số lượng
tín đồ tôn giáo nào
chiếm đa số?
Tính đến ngày 1 tháng 4 năm 2019, toàn tỉnh có 12
tôn giáo khác nhau đạt 336.598 người, nhiều nhất là
Phật giáo Hòa Hảo đạt 100.661 người, tiếp theo là
đạo Cao Đài có 83.600 người, Phật giáo có 82.826
người, Công giáo có 50.226 người, đạo Tin Lành có 6.717
người, Đạo Tứ Ân Hiếu Nghĩa đạt
953
người,
Bửu Sơn Kỳ Hương có
746
người,
Tịnh độ cư sĩ Phật hội Việt Nam đạt 727 người, Hồi giáo
đạt 126 người. Còn lại các tôn giáo khác như
Minh Sư Đạo có chín người, Minh Lý Đạo có sáu người
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
a. Quy
dân
số mô dân
số Tốc độ gia tăng
b.
c. Cơ
dân
sốcấu dân số
2. Các thành phần dân tộc,
Các dân tộc cùng chung số gồm người Kinh, chiếm đa số (98%), còn lại là người
tôn- giáo
Hoa, Khmer, Chăm, Tày, Thái, Mường...
- Tỉnh có thành phần tôn giáo đa dạng, số lượng tín đồ Phật giáo và Phật giáo Hoà
Hoả chiếm đa số.
3. Hành chánh và phân bố
a.
Hành
dân
cư chính
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
dân
số thành phần dân tộc,
2. Các
tônHành
giáo chánh và phân bố
3.
dân cư
Đồng Tháp có bao nhiêu
đơn vị hành chính?
12 đơn vị hành chính, 3 thành phố và 9
huyện
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
a. Quy
dân
số mô dân
số Tốc độ gia tăng
b.
c. Cơ
dân
sốcấu dân số
2. Các thành phần dân tộc,
Các dân tộc cùng chung số gồm người Kinh, chiếm đa số (98%), còn lại là người
tôn- giáo
Hoa, Khmer, Chăm, Tày, Thái, Mường...
- Tỉnh có thành phần tôn giáo đa dạng, số lượng tín đồ Phật giáo và Phật giáo Hoà
Hoả chiếm đa số.
3. Hành chính và phân bố
a.
Hành
dân
cư chính
Đồng Tháp có 12 đơn vị hành chính cấp huyện, gồm 3 thành phố và 9
b. huyện.
Dân cư
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
Dựa vào bảng 2.8, nêu nhận
xét về phân bố dân cư ở tỉnh
Đồng Tháp năm 2022?
-Mật độ dân số: 473 người/km2.
-Năm 2022,tỉ lệ dân nông thôn chiếm 79,76%,
tỉ lệ dân thành thị chiếm 20,24% tổng số dân.
-Mật độ cao nhất: Sa Đéc 1795 người/km2,
thấp nhất là Tam Nông: 211 người/km2.
-Khu vực có mật độ cao: >1000 người/km2 (2 Tp)
-Khu vực có mật độ TB: 500-1000 người/km2 ( 1Tp, 4H)
-Khu vực có mật độ thấp: 200-500 người/km2 (5 huyện)
STT
Thành phố/huyện
(Đơn vị:
người/km
2)
Mật độ dân
số
1
Thành phố Cao Lãnh
1528
2
Thành phố Sa Đéc
1795
3
Thành phố Hồng Ngự
629
4
Huyện Tân Hồng
243
5
Huyện Hồng Ngự
574
6
Huyện Tam Nông
211
7
Huyện Tháp Mười
247
8
Huyện Cao Lãnh
403
9
Huyện Thanh Bình
391
10
Huyện Lấp Vò
730
11
Huyện Lai Vung
692
12
Huyện Châu Thành
598
Tỉnh Đồng Tháp
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
2.
Các
dân
số thành phần dân tộc,
3.
tônHành
giáo chính và phân bố
a.
Hành
dân
cư chính
Đồng Tháp có 12 đơn vị hành chính cấp huyện, gồm 3 thành phố và 9
b. huyện.
Dân cư
Dân cư Đồng Tháp phân bố không đều giữa thành thị và nông thôn, giữa các thành
phố và các huyện, tập trung đông ở các thành phố và thị trấn.
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
dân
số thành phần dân tộc,
2. Các
tônHành
giáo chánh và phân bố
3.
dân cư
So sánh sự khác nhau
Đồng Tháp có loại
giữa quần cư thành
hình quần cư nào?
thị và nông thôn ở
Tại sao?
Đồng Tháp?
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
Quần cư dân số
Mật độ dân số
Thành thị
Cao từ 629 đến 1 795 người/km2.
Nông thôn
Thấp từ 243 đến 731 người/km2.
Nơi cư trú được cấu trúc thành xã,
Nơi cư trú được cấu trúc thành ấp. Bình quân mỗi xã có khoảng
Cấu trúc quần cư
phường, thị trấn, tổ dân phố,...
1000–2500 hộ, mỗi ấp, xóm khoảng
300 – 500 hộ.
Nông nghiệp là chủ yếu; chuyển
Công nghiệp, dịch vụ là hoạt động dịch và cơ cấu kinh tế, phát triển
Hoạt động kinh tế
kinh tế chủ yếu.
các ngành tiểu thủ công nghiệp,
dịch vụ,...
Chức năng
Đa chức năng (trung tâm kinh tế, Hành chính, văn hoá, xã hội; chức
văn hoá, chính trị,...).
năng quần cư nông thôn đang thay
đổi theo hướng đa dạng hoá.
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
2.
Các
dân
số thành phần dân tộc,
3.
tônHành
giáo chính và phân bố
a.
Hành
dân
cư chính
Đồng Tháp có 12 đơn vị hành chính cấp huyện, gồm 3 thành phố và 9
b. huyện.
Dân cư
- Dân cư Đồng Tháp phân bố không đều giữa thành thị và nông thôn, giữa các thành
phố và các huyện, tập trung đông ở các thành phố và thị trấn.
- Hai loại hình quần cư ở tỉnh Đồng Tháp là quần cư nông thôn và quần cư thành thị.
Quần cư nông thôn đang thay đổi mạnh mẽ về cấu trúc, hoạt động kinh tế và chức năng.
4. Định hướng phát triển và ổn định dân số
ở Đồng Tháp
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
dân
số thành phần dân tộc,
2. Các
tônHành
giáo chánh và phân bố
3.
dânĐịnh
cư hướng phát triển
4.
và ổn định dân số ở Đồng
Tháp
Em hãy trình bày định
hướng phát triển và ổn
định dân số ở Đồng
Tháp đến năm 2030?
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
2.
Các
dân
số thành phần dân tộc,
3.
tônHành
giáo chính và phân bố
a. Hành
chính
dân
cư
b. Dân cư
- Dân cư Đồng Tháp phân bố không đều giữa thành thị và nông thôn, giữa các thành
phố và các huyện, tập trung đông ở các thành phố và thị trấn.
- Hai loại hình quần cư ở tỉnh Đồng Tháp là quần cư nông thôn và quần cư thành thị.
Quần cư nông thôn đang thay đổi mạnh mẽ về cấu trúc, hoạt động kinh tế và chức năng.
4. Định hướng phát triển và ổn định dân số
ở Đồng
Để phátTháp
triển ổn định dân số ở Đồng Tháp, tỉnh đã triển khai Kế hoạch thực hiện
Chiến lược Dân số Việt Nam, giai đoạn 2021 – 2025 và tầm nhìn đến năm 2030 trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp với mục tiêu duy trì vững chắc mức sinh thay thế, đưa tỉ số giới tính
khi sinh về mức cân bằng tự nhiên, tận dụng hiệu quả cơ cấu dân số vàng, thích ứng
với già hoá dân số, phân bố dân số hợp lí và nâng cao chất lượng dân số.
Luyện tập
Luyện tập
Khoanh tròn trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Năm 2022, Đồng Tháp có số dân là
A. 1,4 triệu người
B. 1,5 triệu người
C
C. 1,6 triệu người
D. 1,8 triệu người
Luyện tập
Khoanh tròn trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 2: Năm 2022, Đồng Tháp có mật độ dân số là
A. 243 người/km2
B. 391 người/km2
C. 403 người/km2
DD. 473 người/km2
Luyện tập
Khoanh tròn trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 3: Đồng Tháp có bao nhiêu thành phố?
A. 01 thành phố
B. 02 thành phố
CC. 03 thành phố
D. 04 thành phố
Luyện tập
Khoanh tròn trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 4: Năm 2022, đơn vị hành chánh ở Đồng Tháp có mật dân số
cao nhất là?
AA. Thành phố Sa Đéc
B. Thành phố Cao Lãnh
C. Thành phố Hồng Ngự
D. Thành phố Long Xuyên
CÂU 5
0
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
ị
v
n
ơ
đ
c
á
c
n
Kể tê
ở
h
n
á
h
c
h
n
à
h
Đồng Tháp?
- 3 TP: Hồng Ngự, Cao Lãnh, Sa Đéc.
- 9 huyện: Tân Hồng, Hồng Ngự, Tam
Nông, Thanh Bình, Cao Lãnh, Tháp
Mười, Lấp Vò, Lai Vung, Châu
Thành
CÂU 6
0
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Kể tên các dân
tộc sinh sống ở
Đồng Tháp?
21 dân tộc: Kinh, Hoa,
Khmer, Tày, Mường, Thái,
Chăm, Nùng, Dao, Ê đê,
Cơ ho…
9
H
nh
Tha
Lê
iếu
TỈNH ĐỒNG THÁP
TÀI LIỆU GIÁO DỤC ĐỊA
PHƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG
THÁP
LỚP 9
GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG TỈNH ĐỒNG THÁP LỚP 9
Phong trào cách mạng Đồng Tháp từ đầu thế kỉ XX
đến năm 1945
Chủ đề 1
Chủ đề 2
Chủ đề 3
Dân cư và xã hội tỉnh Đồng Tháp
Văn xuôi Đồng Tháp
Chủ đề 4
Một số loại hình nghệ thuật âm nhạc ở tỉnh Đồng Tháp
Chủ đề 5
Đại lí các ngành kinh tế tỉnh Đồng Tháp
KHỞI ĐỘNG
Tỉnh Đồng Tháp
có bao nhiêu
thành phố và
huyện?
Xác định huyện,
thành phố nơi em
sống trên lược đồ
hành chính tỉnh
Đồng Tháp?
- Tính đến ngày 18 tháng 9
năm 2020, tỉnh Đồng Tháp có
12 đơn vị hành chính cấp
huyện, bao gồm 3 thành phố
và 9 huyện, bao gồm 9 thị
trấn, 19 phường và 115 xã .
•
3 Thành phố:
TP Cao
Lãnh, TP Sa Đéc, TP Hồng
Ngự.
•
9 Huyện: Tân Hồng, Hồng
Ngự,Tam Nông, Thanh
Bình, Cao Lãnh, Tháp
Mười, Lấp Vò, Lai Vung,
Châu Thành.
KHỞI ĐỘNG
Dân số tỉnh Đồng Tháp qua các năm 19952021
Theo vào
Tổng cục
thốngđồ,
kê, năm
khoảng
1,50 triệu
2021, dân
số tỉnhtừ
Đồng
•Dựa
biểu
em1995
hãy
nhận
xétngười
dânđếnsốnămĐồng
Tháp
Tháp khoảng 1,60 triệu người, mật độ dân số là 473 người/km2, diện tích 3.382,28 km2. Năm 2022,
dân số Đồng Tháp là 1.600.170 người, đứng thứ 17 cả nước.
năm 1995 -2021?
Trong quá trình phát triển kinh tế– xã
hội, tỉnh Đồng Tháp ưu tiên giải
quyết tốt các vấn đề dân số, dân
tộc, phân bố dân cư, lao động và
việc làm, đô thị hoá vì điều này sẽ
tạo điều kiện phát huy vai trò của
dân cư–một nguồn lực đặc biệt đối
với phát triển kinh tế theo hướng
hiện đại hoá và hội nhập kinh tế thế
giới.
Chúng ta sẽ tìm hiểu, chủ đề 2:
Dân số và xã hội tỉnh Đồng Tháp.
Chủ đề 2
DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI
TỈNH ĐỒNG THÁP
MỤC TIÊU
- Nêu được đặc điểm dân số và xã hội của Đồng Tháp
- Trình bày được vấn đề lao động và việc làm của Đồng Tháp.
- Trình bày được định hướng đô thị hoá hợp lí ở Đồng Tháp.
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
1
2
3
• Dân số và xã hội tỉnh Đồng Tháp
• Lao động và việc làm ở Đồng Tháp
• Đô thị hoá ở Đồng Tháp
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC MỚI
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
a. Quy
dân
số mô dân
số
Dựa vào bảng 2.1, nêu nhận xét về sự thay đổi quy mô dân số
của tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2010 - 2022
Năm
Thành thị
2010
295 815
2015
292 694
2020
306 145
2021
323 941
Nông thôn
Tổng số
1 364 597
1 660 412
1 332 943
1625 637
1 293 869
1 600 014
1 277 365
1 601 306
(Nguồn: Niên giám thống kê tỉnh Đồng Tháp năm 2022)
(Đơn vị:
người)
2022
323 876
1 276 294
1 600 170
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
Dựa vào bảng 2.1, nêu nhận xét về sự thay đổi quy mô dân số
của tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2010 - 2022
Năm
Thành thị
2010
295 815
2015
292 694
2020
306 145
2021
323 941
Nông thôn
Tổng số
1 364 597
1 660 412
1 332 943
1625 637
1 293 869
1 600 014
1 277 365
1 601 306
(Đơn vị:
người)
2022
323 876
1 276 294
1 600 170
Từ năm 2010 đến năm 2022:
–Số dân tỉnh Đồng Tháp giảm liên tục (2010–2019), sau đó tăng nhẹ từ năm 2020;
–Tỉ lệ dân nông thôn giảm trong giai đoạn 2010 – 2022.
–Tỉ lệ dân thành thị giảm liên tục từ năm 2010 đến năm 2015, sau đó tăng liên tục từ năm 2015.
– Dân số đô thị hiện nay có xu hướng tăng nhẹ, dân số nông thôn giảm liên tục, thể hiện xu hướng đô thị hoá ở tốc
độ trung bình và xu hướng dịch cư ra khỏi tỉnh Đồng Tháp.
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
a. Quy
dân
số mô dân
số
- Năm 2022, số dân Đồng Tháp là 1.600.170 người, xếp thứ 5 ở Đồng
bằng sông Cửu Long, xếp thứ 17 trong cả nước.
- Dân số đô thị hiện nay có xu hướng tăng nhẹ, dân số nông thôn giảm liên tục, thể hiện
xu hướng đô thị hoá ở tốc độ trung bình và xu hướng dịch cư ra khỏi tỉnh Đồng Tháp.
b. Tốc độ gia tăng
dân số
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
Dựa vào bảng 2.2, nêu nhận xét về tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên
của tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2000 - 2022
Năm
2000
2005
2015
2020
2022
Tỉ suất sinh
(%o)
17,85
14,79
12,32
12,95
17,96
Tỉ suất tử
(%o)
3,51
3,66
7,30
8,50
11,45
Tỉ lệ gia tăng
tự nhiên (%)
14,34
11,13
5,02
4,45
6,51
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
a. Quy
dân
số mô dân
số - Năm 2022, số dân Đồng Tháp là 1.600.170 người, xếp thứ 5 ở Đồng
bằng sông Cửu Long, xếp thứ 17 trong cả nước.
- Dân số đô thị hiện nay có xu hướng tăng nhẹ, dân số nông thôn giảm liên tục, thể
hiện xu hướng đô thị hoá ở tốc độ trung bình và xu hướng dịch cư ra khỏi tỉnh Đồng
Tháp.
b. Tốc độ gia tăng
dân
- Từ số
năm 2000 đến năm 2022, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của tỉnh Đồng Tháp vẫn còn
cao, nhưng có xu hướng giảm dần, chỉ còn dưới 7% (2022).
Dựa vào bảng 2.3, 2.4, 2.5 nêu nhận xét về tỉ suất nhập cư, xuất cư và di cư thuần
phân theo giới tính của tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2015 – 2022?
(Bảng 2.3, tỉ suất nhập cư)
Năm
2015
2016
Tổng số
1,75
1,20
Nam
1,65
1,00
Nữ
1,85
1,40
(Bảng 2.4, tỉ suất xuất cư)
Năm
2015
2016
Tổng số
10,91
10,62
Nam
8,50
11,73
Nữ
13,13
9,53
(Bảng 2.5, tỉ suất di cư)
Năm
2015
2016
Tổng số
-9,16
-9,42
Nam
-8,65
-10,73
Nữ
-11,28
-8,13
2017
2018
2019
2020
2021
2022
0,69
0,39
0,99
2,52
2,06
2,99
7,87
5,91
9,84
2,40
2,10
2,80
1,80
2,80
1,50
1,29
1,88
0,68
2017
2018
2019
2020
2021
2022
6,74
7,01
6,40
10,10
9,82
10,37
17,45
17,57
17,27
6,06
6,19
5,94
5,79
6,10
5,49
8,51
8,01
9,02
2017
2018
2019
2020
2021
2022
-6,05
-6,62
-5,41
-7,58
-7,76
-7,38
-9,58
-11,66
-7,43
-3,66
-4,09
-3,14
-3,99
-3,30
-3,99
-7,22
-6,13
-8,34
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
Dựa vào bảng 2.2, nêu nhận xét về tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên
của tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2000 - 2022
- Tỉ suất nhập cư năm 2015 là 1,75% đến 2022 giảm còn 1,29%
- Tỉ suất xuất cư năm 2015 là 10,98% đến 2022 giảm còn 8,51%
Tỉ suất xuất cư luôn cao hơn tỉ suất nhập cư Tỉ suất di cư thuần của tỉnh luôn có giá trị âm từ
2015-2022.
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
a. Quy
dân
số mô dân
số - Năm 2022, số dân Đồng Tháp là 1.600.170 người, xếp thứ 5 ở Đồng
bằng sông Cửu Long, xếp thứ 17 trong cả nước.
- Dân số đô thị hiện nay có xu hướng tăng nhẹ, dân số nông thôn giảm liên tục, thể
hiện xu hướng đô thị hoá ở tốc độ trung bình và xu hướng dịch cư ra khỏi tỉnh Đồng
Tháp.
b. Tốc độ gia tăng
dân
- Từ số
năm 2000 đến năm 2022, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của tỉnh Đồng Tháp vẫn còn
cao, nhưng có xu hướng giảm dần, chỉ còn dưới 7% (2022).
- Tỉ suất xuất cư luôn luôn cao hơn tỉ suất nhập cư dẫn đến tỉ suất di cư thuần của Đồng
Tháp luôn có giá trị âm từ năm 2015 đến năm 2022.
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
Liên hệ thực tế với sự gia tăng dân số cơ học (tỉ suất nhập cư, tỉ
suất xuất cư,...) ở địa phương em đang sinh sống.
Dân số huyện Lai Vung năm 2019:
- Diện tích tự nhiên 238,66 km2,
trong đó, đất nông nghiệp là 192,06
km2.
- Dân số trung bình năm 2019:
164.263 người - trong đó nữ: 81.474
người, thành thị: 10.931 người.
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
a. Quy
dân
số mô dân
số - Năm 2022, số dân Đồng Tháp là 1.600.170 người, xếp thứ 5 ở Đồng
bằng sông Cửu Long, xếp thứ 17 trong cả nước.
- Dân số đô thị hiện nay có xu hướng tăng nhẹ, dân số nông thôn giảm liên tục, thể
hiện xu hướng đô thị hoá ở tốc độ trung bình và xu hướng dịch cư ra khỏi tỉnh Đồng
Tháp.
b. Tốc độ gia tăng
dân
- Từ số
năm 2000 đến năm 2022, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của tỉnh Đồng Tháp vẫn còn
cao, nhưng có xu hướng giảm dần, chỉ còn dưới 7% (2022).
- Tỉ suất xuất cư luôn luôn cao hơn tỉ suất nhập cư dẫn đến tỉ suất di cư thuần của Đồng
Tháp luôn có giá trị âm từ năm 2015 đến năm 2022.
c. Cơ cấu dân số
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
dân số
Em hãy cho biết Cơ
cấu dân số là gì?
Cơ cấu dân số là tổng số dân được
phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân
tộc, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình
trạng hôn nhân,...
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
a. Quy
dân
số mô dân
số - Năm 2022, số dân Đồng Tháp là 1.600.170 người, xếp thứ 5 ở Đồng
bằng sông Cửu Long, xếp thứ 17 trong cả nước.
- Dân số đô thị hiện nay có xu hướng tăng nhẹ, dân số nông thôn giảm liên tục, thể
hiện xu hướng đô thị hoá ở tốc độ trung bình và xu hướng dịch cư ra khỏi tỉnh Đồng
Tháp.
b. Tốc độ gia tăng
dân
- Từ số
năm 2000 đến năm 2022, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của tỉnh Đồng Tháp vẫn còn
cao, nhưng có xu hướng giảm dần, chỉ còn dưới 7% (2022).
- Tỉ suất xuất cư luôn luôn cao hơn tỉ suất nhập cư dẫn đến tỉ suất di cư thuần của Đồng
Tháp luôn có giá trị âm từ năm 2015 đến năm 2022.
c. Cơ cấu dân số
Cơ cấu dân số là tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ
học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân,...
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
Dựa vào bảng 2.6, nêu nhận xét cơ cấu dân số theo nhóm tuổi
của tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2009 – 2019?
Nhóm tuổi
0 – 14 tuổi
15 – 65 tuổi
65 tuổi trở lên
2009
2019
401 980
1 163 859
100 628
351 808
1 126 887
120 809
- Nhóm tuổi từ 0 – 14, từ năm 2009 là 401 980 đến năm 2019 giảm còn 351 808.
- Nhóm tuổi từ 15 – 65, từ năm 2009 là 1.163 859 đến 2019 giảm còn 1.126 887.
- Nhóm tuổi từ 65 trở lên, từ năm 2009 là 100 628 đến năm 2019 tăng lên 120 809.
Nhóm tuổi trẻ em và nhóm tuổi lao động giảm, nhóm tuổi trên lao động tăng.
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
Dựa vào bảng 2.6, nêu nhận xét cơ cấu dân số theo nhóm tuổi
của tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2009 – 2019?
Nhóm tuổi
0 – 14 tuổi
15 – 65 tuổi
65 tuổi trở lên
2009
2019
401 980
1 163 859
100 628
351 808
1 126 887
120 809
Nhóm tuổi trẻ em và nhóm tuổi lao động giảm, nhóm tuổi trên lao động
tăng sẽ ảnh hưởng gì đến phát triển kinh tế của tỉnh Đồng Tháp? .
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
a. Quy
dân
số mô dân
số Tốc độ gia tăng
b.
c. Cơ
dân
sốcấu dân số
- Cơ cấu dân số là tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ
học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân,...
- Cơ cấu dân số theo nhó tuổi thay đổi, nhóm trên tuổi lao động có chiều hướng tăng.
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
Dựa vào bảng 2.7, nêu nhận xét cơ cấu dân số theo giới tính
của tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2000 – 2022?
Năm
2000
2005
2010
2015
2020
2021
2022
Tỉ số giới tính của dân
số (số nam/100 nữ)
94,50
97,89
99,26
99,20
99,81
99,76
99,98
Thành thị
94,45
98,12
99,20
99,08
94,96
94,94
94,99
Nông thôn
94,54
97,65
99,32
99,38
100,93
101,01
101,29
Tỉ số giới tính khi sinh ở Đồng Tháp khá cân bằng; năm 2022 là 99,98 nam/100
nữ. Tuy nhiên, tình trạng mất cân bằng giới tính đã bắt đầu xuất hiện ở khu vực
nông thôn từ năm 2020 đến nay.
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
a. Quy
dân
số mô dân
số Tốc độ gia tăng
b.
c. Cơ
dân
sốcấu dân số
- Cơ cấu dân số là tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ
học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân,...
- Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi thay đổi, nhóm trên tuổi lao động có chiều hướng
tăng.
- Cơ cấu dân số theo giới tính khá cân bằng, tuy nhiên tình trạng mất cân bằng giới
tính đã xuất hiện ở nông thôn.
2. Các thành phần dân tộc,
tôn giáo
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
dân
số thành phần dân tộc,
2. Các
tôn giáo
Đồng Tháp có dân
tộc nào sinh sống?
Dân tộc nào chiếm
đa số?
TT
Dân tộc
Dân số dân tộc
tại Đồng Tháp
Nam
Nữ
% dân số
Đồng Tháp
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
Kinh
Hoa
Khmer
Mường
Chăm
Thái
Tày
Nùng
Dao
Raglay
Ê đê
Cơ Ho
Sán Chay
Gia Rai
Mông
Mạ
Xtiêng
Mnông
Thổ
Chơ Ro
Hrê
1.597.340
971
713
217
98
38
21
15
12
11
10
9
6
5
4
3
2
1
1
1
1
798.245
481
192
203
44
26
5
3
6
8
–
–
3
–
3
–
–
–
1
–
–
799.095
490
521
14
54
12
16
12
6
3
10
9
3
5
1
3
2
1
–
1
1
99,86%
0,06%
0,04%
0,01%
0,01%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
Dân số dân tộc cả % dân số dân tộc cả
nước
nước
82.085.826
749.466
1.319.652
1.452.095
178.948
1.820.950
1.845.492
1.083.298
891.151
146.613
398.671
200.800
201.398
513.930
1.393.547
50.322
100.752
127.334
91.430
29.520
149.460
1,95%
0,13%
0,05%
0,01%
0,05%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,01%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,01%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
0,00%
Dân
số
các
dân
tộc
tại
Đồn
g
Tháp
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
a. Quy
dân
số mô dân
số Tốc độ gia tăng
b.
c. Cơ
dân
sốcấu dân số
- Cơ cấu dân số là tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ
học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân,...
- Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi thay đổi, nhóm trên tuổi lao động có chiều hướng
tăng.
- Cơ cấu dân số theo giới tính khá cân bằng, tuy nhiên tình trạng mất cân bằng giới
tính đã xuất hiện ở nông thôn.
2. Các thành phần dân tộc,
Các dân tộc cùng chung số gồm người Kinh, chiếm đa số (98%), còn lại là người
tôn- giáo
Hoa, Khmer, Chăm, Tày, Thái, Mường...
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
dân
số thành phần dân tộc,
2. Các
tôn giáo
Đồng Tháp có các tôn
giáo nào? Số lượng
tín đồ tôn giáo nào
chiếm đa số?
Tính đến ngày 1 tháng 4 năm 2019, toàn tỉnh có 12
tôn giáo khác nhau đạt 336.598 người, nhiều nhất là
Phật giáo Hòa Hảo đạt 100.661 người, tiếp theo là
đạo Cao Đài có 83.600 người, Phật giáo có 82.826
người, Công giáo có 50.226 người, đạo Tin Lành có 6.717
người, Đạo Tứ Ân Hiếu Nghĩa đạt
953
người,
Bửu Sơn Kỳ Hương có
746
người,
Tịnh độ cư sĩ Phật hội Việt Nam đạt 727 người, Hồi giáo
đạt 126 người. Còn lại các tôn giáo khác như
Minh Sư Đạo có chín người, Minh Lý Đạo có sáu người
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
a. Quy
dân
số mô dân
số Tốc độ gia tăng
b.
c. Cơ
dân
sốcấu dân số
2. Các thành phần dân tộc,
Các dân tộc cùng chung số gồm người Kinh, chiếm đa số (98%), còn lại là người
tôn- giáo
Hoa, Khmer, Chăm, Tày, Thái, Mường...
- Tỉnh có thành phần tôn giáo đa dạng, số lượng tín đồ Phật giáo và Phật giáo Hoà
Hoả chiếm đa số.
3. Hành chánh và phân bố
a.
Hành
dân
cư chính
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
dân
số thành phần dân tộc,
2. Các
tônHành
giáo chánh và phân bố
3.
dân cư
Đồng Tháp có bao nhiêu
đơn vị hành chính?
12 đơn vị hành chính, 3 thành phố và 9
huyện
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
a. Quy
dân
số mô dân
số Tốc độ gia tăng
b.
c. Cơ
dân
sốcấu dân số
2. Các thành phần dân tộc,
Các dân tộc cùng chung số gồm người Kinh, chiếm đa số (98%), còn lại là người
tôn- giáo
Hoa, Khmer, Chăm, Tày, Thái, Mường...
- Tỉnh có thành phần tôn giáo đa dạng, số lượng tín đồ Phật giáo và Phật giáo Hoà
Hoả chiếm đa số.
3. Hành chính và phân bố
a.
Hành
dân
cư chính
Đồng Tháp có 12 đơn vị hành chính cấp huyện, gồm 3 thành phố và 9
b. huyện.
Dân cư
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
Dựa vào bảng 2.8, nêu nhận
xét về phân bố dân cư ở tỉnh
Đồng Tháp năm 2022?
-Mật độ dân số: 473 người/km2.
-Năm 2022,tỉ lệ dân nông thôn chiếm 79,76%,
tỉ lệ dân thành thị chiếm 20,24% tổng số dân.
-Mật độ cao nhất: Sa Đéc 1795 người/km2,
thấp nhất là Tam Nông: 211 người/km2.
-Khu vực có mật độ cao: >1000 người/km2 (2 Tp)
-Khu vực có mật độ TB: 500-1000 người/km2 ( 1Tp, 4H)
-Khu vực có mật độ thấp: 200-500 người/km2 (5 huyện)
STT
Thành phố/huyện
(Đơn vị:
người/km
2)
Mật độ dân
số
1
Thành phố Cao Lãnh
1528
2
Thành phố Sa Đéc
1795
3
Thành phố Hồng Ngự
629
4
Huyện Tân Hồng
243
5
Huyện Hồng Ngự
574
6
Huyện Tam Nông
211
7
Huyện Tháp Mười
247
8
Huyện Cao Lãnh
403
9
Huyện Thanh Bình
391
10
Huyện Lấp Vò
730
11
Huyện Lai Vung
692
12
Huyện Châu Thành
598
Tỉnh Đồng Tháp
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
2.
Các
dân
số thành phần dân tộc,
3.
tônHành
giáo chính và phân bố
a.
Hành
dân
cư chính
Đồng Tháp có 12 đơn vị hành chính cấp huyện, gồm 3 thành phố và 9
b. huyện.
Dân cư
Dân cư Đồng Tháp phân bố không đều giữa thành thị và nông thôn, giữa các thành
phố và các huyện, tập trung đông ở các thành phố và thị trấn.
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
dân
số thành phần dân tộc,
2. Các
tônHành
giáo chánh và phân bố
3.
dân cư
So sánh sự khác nhau
Đồng Tháp có loại
giữa quần cư thành
hình quần cư nào?
thị và nông thôn ở
Tại sao?
Đồng Tháp?
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
Quần cư dân số
Mật độ dân số
Thành thị
Cao từ 629 đến 1 795 người/km2.
Nông thôn
Thấp từ 243 đến 731 người/km2.
Nơi cư trú được cấu trúc thành xã,
Nơi cư trú được cấu trúc thành ấp. Bình quân mỗi xã có khoảng
Cấu trúc quần cư
phường, thị trấn, tổ dân phố,...
1000–2500 hộ, mỗi ấp, xóm khoảng
300 – 500 hộ.
Nông nghiệp là chủ yếu; chuyển
Công nghiệp, dịch vụ là hoạt động dịch và cơ cấu kinh tế, phát triển
Hoạt động kinh tế
kinh tế chủ yếu.
các ngành tiểu thủ công nghiệp,
dịch vụ,...
Chức năng
Đa chức năng (trung tâm kinh tế, Hành chính, văn hoá, xã hội; chức
văn hoá, chính trị,...).
năng quần cư nông thôn đang thay
đổi theo hướng đa dạng hoá.
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
2.
Các
dân
số thành phần dân tộc,
3.
tônHành
giáo chính và phân bố
a.
Hành
dân
cư chính
Đồng Tháp có 12 đơn vị hành chính cấp huyện, gồm 3 thành phố và 9
b. huyện.
Dân cư
- Dân cư Đồng Tháp phân bố không đều giữa thành thị và nông thôn, giữa các thành
phố và các huyện, tập trung đông ở các thành phố và thị trấn.
- Hai loại hình quần cư ở tỉnh Đồng Tháp là quần cư nông thôn và quần cư thành thị.
Quần cư nông thôn đang thay đổi mạnh mẽ về cấu trúc, hoạt động kinh tế và chức năng.
4. Định hướng phát triển và ổn định dân số
ở Đồng Tháp
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
dân
số thành phần dân tộc,
2. Các
tônHành
giáo chánh và phân bố
3.
dânĐịnh
cư hướng phát triển
4.
và ổn định dân số ở Đồng
Tháp
Em hãy trình bày định
hướng phát triển và ổn
định dân số ở Đồng
Tháp đến năm 2030?
Chủ đề 2 DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG THÁP
I. Dân số và xã hội tỉnh
1. Đặc
Đồng
Thápđiểm
2.
Các
dân
số thành phần dân tộc,
3.
tônHành
giáo chính và phân bố
a. Hành
chính
dân
cư
b. Dân cư
- Dân cư Đồng Tháp phân bố không đều giữa thành thị và nông thôn, giữa các thành
phố và các huyện, tập trung đông ở các thành phố và thị trấn.
- Hai loại hình quần cư ở tỉnh Đồng Tháp là quần cư nông thôn và quần cư thành thị.
Quần cư nông thôn đang thay đổi mạnh mẽ về cấu trúc, hoạt động kinh tế và chức năng.
4. Định hướng phát triển và ổn định dân số
ở Đồng
Để phátTháp
triển ổn định dân số ở Đồng Tháp, tỉnh đã triển khai Kế hoạch thực hiện
Chiến lược Dân số Việt Nam, giai đoạn 2021 – 2025 và tầm nhìn đến năm 2030 trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp với mục tiêu duy trì vững chắc mức sinh thay thế, đưa tỉ số giới tính
khi sinh về mức cân bằng tự nhiên, tận dụng hiệu quả cơ cấu dân số vàng, thích ứng
với già hoá dân số, phân bố dân số hợp lí và nâng cao chất lượng dân số.
Luyện tập
Luyện tập
Khoanh tròn trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Năm 2022, Đồng Tháp có số dân là
A. 1,4 triệu người
B. 1,5 triệu người
C
C. 1,6 triệu người
D. 1,8 triệu người
Luyện tập
Khoanh tròn trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 2: Năm 2022, Đồng Tháp có mật độ dân số là
A. 243 người/km2
B. 391 người/km2
C. 403 người/km2
DD. 473 người/km2
Luyện tập
Khoanh tròn trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 3: Đồng Tháp có bao nhiêu thành phố?
A. 01 thành phố
B. 02 thành phố
CC. 03 thành phố
D. 04 thành phố
Luyện tập
Khoanh tròn trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 4: Năm 2022, đơn vị hành chánh ở Đồng Tháp có mật dân số
cao nhất là?
AA. Thành phố Sa Đéc
B. Thành phố Cao Lãnh
C. Thành phố Hồng Ngự
D. Thành phố Long Xuyên
CÂU 5
0
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
ị
v
n
ơ
đ
c
á
c
n
Kể tê
ở
h
n
á
h
c
h
n
à
h
Đồng Tháp?
- 3 TP: Hồng Ngự, Cao Lãnh, Sa Đéc.
- 9 huyện: Tân Hồng, Hồng Ngự, Tam
Nông, Thanh Bình, Cao Lãnh, Tháp
Mười, Lấp Vò, Lai Vung, Châu
Thành
CÂU 6
0
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Kể tên các dân
tộc sinh sống ở
Đồng Tháp?
21 dân tộc: Kinh, Hoa,
Khmer, Tày, Mường, Thái,
Chăm, Nùng, Dao, Ê đê,
Cơ ho…
 







Các ý kiến mới nhất