Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: khoa
Người gửi: Cao Thanh Hoài
Ngày gửi: 12h:51' 27-08-2024
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
Di truyền là gì?

Bố mẹ thường truyền cho con cái gì?

Phần 5:DI TRUYỀN HỌC
Chương I: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

TIẾT 1: Chủ đề: GEN, MÃ DI
TRUYỀN, QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI
AND, PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ

08/27/24

4

08/27/24

5

I. GEN
1. Khái niệm

Gen là gì ?

- Khái niệm: Gen là một đoạn của phân tử ADN
mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit
hay một phân tử ARN.

I. KHÁI NIỆM GEN:
1. Khái niệm về gen.

GEN

Phân loại : Gen gồm 2 loại: gen cấu trúc và gen
điều hòa
+ Gen cấu trúc: là gen quy định protein cấu trúc
(protein cấu tạo các thành phần của tế bào và cơ
thể)
-

+ Gen điều hòa: là gen quy định protein điều hòa,
kiểm soát hoạt động của các gen khác.

I. GEN
1. Khái niệm
Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
Mạch mã gốc

3'

Mạch bổ sung 5'

Vùng điều hoà

Vùng mã hoá

Vùng kết thúc

5'
3'

I. KHÁI NIỆM GEN:
2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc
Khởi động và kiểm
soát phiên mã
Mạch mã gốc 3'
Mạch bổ sung

Vùng điều hòa

5'

Mã hóa các aa
Vùng mã hóa

Kết thúc quá trình
phiên mã
5'

Vùng kết thúc

3'

I. GEN
II. MÃ DI TRUYỀN
1. Khái niệm:

II. MÃ DI TRUYỀN:
1. Khái niệm mã di truyền:
VD:
Gen 1:

5' … A-T-G-X-G-X-T-A-T-A …3'
3' … T-A-X-G-X-G-A-T-A-T …5'

Gen 2:

5' … A-T-A-X-G-T-X-A-T-A …3'
3' … T-A-T-G-X-A-G-T-A-T …5'

Nêu sự khác nhau ở gen 1 và gen 2?

II. MÃ DI TRUYỀN:
1. Khái niệm:
VD:
Gen 1:

5' … A-T-G-X-G-X-T-A-T-A …3'
3' … T-A-X-G-X-G-A-T-A-T …5'

Gen 2:

5' … A-T-A-X-G-T-X-A-T-A …3'
3' … T-A-T-G-X-A-G-T-A-T …5'

=> Cách sắp xếp các nu trên gen là mã di truyền

II. MÃ DI TRUYỀN
A

T

G

Nu

08/27/24

Nu
Nu

20 axit amin

4 aa

Nu
Nu

X

Nu

42 = 16 aa
43 = 64 aa

14

II. MÃ DI TRUYỀN
1. Khái niệm:

A T G X A T G T A X G A X T… mạch bổ sung

ADN

T A X G T A X A T G X T G A… mạch mã gốc

mARN 3 nu

A U G X A U G U A X G A X U…

Met

His

Val

Arg … …

3 nu

pôlipeptit 1aa

- Mã DT là mã bộ 3.
- Bộ 3 nu trên ADN (triplet), trên mARN (codon)

BẢNG MÃ DI TRUYỀN
U
U

X

A

UUU
UUX
UUA
UUG
XUU
XUX
XUA
XUG
AUU
AUX
AUA
AUG

GUU
GUX
G
GUA
GUG

Phe
Leu

Leu

ILe
Met
(MĐ)
Val

X

A

UXU
UXX
UXA
UXG

UAU
UAX
UAA
UAG

XXU
XXX
XXA
XXG
AXU
AXX
AXA
AXG
GXU
GXX
GXA
GXG

Ser

Pro

Thr

Ala

XAU
XAX
XAA
XAG
AAU
AAX
AAA
AAG
GAU
GAX
GAA
GAG

G
Tyr
KT
His
Gln
Asn
Lys
Asp
Glu

UGU
UGX
UGA
UGG
XGU
XGX
XGA
XGG
AGU
AGX
AGA
AGG
GGU
GGX
GGA
GGG

Cys
KT
Trp
Arg

Ser
Arg

Gly

U
X
A
G
U
X
A
G
U
X
A
G
U
X
A
G

II. MÃ DI TRUYỀN
Trong 64 bộ 3 mã hóa có:
* 1 Bộ ba mở đầu(AUG):
- Khởi đầu dịch mã,
- Quy định aa Mêtiônin ở sinh vật nhân thực và formin
mêtiônin ở sinh vật nhân sơ.
* 3 Bộ ba kết thúc: các bộ ba UAA, UAG, UGA quy định tín
hiệu kết thúc quá trình dịch mã.

-> 61 bộ ba mã hóa 20 loại aa

08/27/24

17

II. MÃ DI TRUYỀN
1. Khái niệm
2. Đặc điểm mã di truyền:
Mã di truyền có đặc điểm gì?

LUYỆN TẬP
• Trò chơi trên Quizizz

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Bài 1. Một gen có 150 vòng xoắn. Trên mạch 1 của gen,
Adenin chiếm 10%, Timin chiếm 20% số nuclêôtit của
mạch. Trên mạch 2 của gen có Guanin chiếm 30% số
nuclêôtit của mạch.
a. Xác định tổng số nuclêôtit của cả gen.
b. Xác định tổng số lượng nuclêôtit từng loại trên của từng
mạch đơn của gen.
Bài 2. Mạch đơn thứ nhất của gen có tỉ lệ A : T : G : X lần
lượt phân chia theo tỉ lệ 25%: 35%: 30%: 10%. Tính tỉ lệ
% từng loại nuclêôtit của gen này.

III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TỰ SAO )
1. Vị trí và thời điểm :
a. Vị trí :
- Sinh vật nhân thực:
+ ADN trong nhân: xảy ra trong nhân;
+ ADN ngoài nhân xảy ra trong tế bào chất
- Sinh vật nhân sơ: Xảy ra trong tế bào chất
b. Thời điểm:
- Xảy ra ở pha S của kì trung gian trong chu kì tế
bào.

2. Diễn biến quá trình nhân đôi :
Mạch 1

5' . . . A-T-G-X-G-X-A-T-A-T . . . 3'

Mạch
Mạch 22

3'
3' .. .. .. T-A-X-G-X-G-T-A-T-A
T-A-X-G-X-G-T-A-T-A .. .. .. 5'
5'

Mạch 1

5' . . . A-T-G-X-G-X-A-T-A-T . . . 3'

- Nguyên tắc NĐ:
- Nguyên liệu:

III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN)

- Vị trí: nhân tế bào
- Thời gian: kỳ trung gian (pha S)
-Nguyên tắc:
+ NTBS: A=T, G≡X
+ NT bán bảo toàn
- Nguyên liệu:
+ ADN khuôn
+ nu tự do
+ enzim
+ ATP..

III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN)
ADN mẹ

Enzim mở xoắn

Enzim mở xoắn
ADN
polimeraza

ARN polimeraza
tổng hợp mồi
ADN
polimeraza
Enzim
nối

Đoạn mồi
Mạch mới
tổng hợp

Đoạn Okazaki

Mạch
khuôn

III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (PHIM)
3. Diễn biến:

08/27/24

25

III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN)
ADN mẹ

Cơ chế
- Các loại enzim
- Mạch gốc 3'-5'
- Mạch bổ sung 5'-3'
- Chiều trượt của Enzim:
- Chiều mạch mới:
-Kết quả:

Enzim mở xoắn

Enzim mở xoắn
ADN
polimeraza

ARN polimeraza
tổng hợp mồi
ADN
polimeraza
Enzim
nối

Đoạn mồi
Mạch mới
tổng hợp

Đoạn Okazaki

Mạch
khuôn

III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN)
ADN mẹ

- Enzim:
+ tháo xoắn
+ AND – poli: liên kết các nu
Tạo mạch mới 5'-3'
+ligaza: nối các đoạn okazaki

Enzim mở xoắn

Enzim mở
xoắn

ADN
polimeraz
a

ARN polimeraza
tổng hợp mồi
ADN
polimeraz
a
Enzi
m nối

Đoạn mồi

Đoạn Okazaki

Mạch mới
tổng hợp

Mạch
khuôn

III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN)
ADN mẹ

- Chiều mạch mới:
+ Trên mạch gốc 3'-5': mạch mới
chiều 5'-3', liên tục.
+ Trên mạch bổ sung 5'-3': mạch
Enzim mở
mới gián đoạn (các đoạn
xoắn
okazaki)
ARN polimeraza
- Kết quả:
tổng hợp mồi
ADN
polimeraz
a
Enzi
m nối

Enzim mở xoắn

ADN
polimeraz
a

Đoạn mồi

Đoạn Okazaki

Mạch mới
tổng hợp

Mạch
khuôn

II. Mã di truyền
2. Đặc điểm của mã di truyền:
Một đoạn mARN có trình tự sau:
5' AUGGUGAUXG XXUAA3'
• Đọc tên các bộ ba trên phân tử mARN.
• Trình tự các aa của đoạn pôlipeptit do mARN đó mã
hóa?
08/27/24

29

BÀI TẬP
Câu 1: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một
phân tử ARN được gọi là:
A. codon.
B. gen.
C. anticodon.
D. mã di truyền.
Câu 2: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là:
A. vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.
B. vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
C. vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.
D. vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
Câu 3: Đầu 5' của mạch gốc tương ứng với vùng:
A. Vùng kết thúc. B. Vùng điều hòa. C. Vùng mã hóa.

D. ở giữa gen.

Câu 4: Đầu 3' của mạch gốc tương ứng với:
A. Vùng kết thúc. B. Vùng điều hòa.

D. ở giữa gen.

C. Vùng mã hóa.

Câu 5: Mã di truyền là:
A. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.
B. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.
C. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.
D. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin

BÀI TẬP
Câu 6: Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin, điều này biểu hiện đặc
điểm gì của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính phổ biến.
B. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
C. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
D. Mã di truyền có tính thoái hóa.
Câu 7: Mã di truyền mang tính đặc hiệu, tức là:
A. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin
B. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
D. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
Câu 8: Mã di truyền có tính phổ biến, tức là
A. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
B. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
C. một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
D. các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ
Câu 9: Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ
ba đó là:
A. UGU, UAA, UAG
B. UUG, UGA, UAG
C. UAG, UAA, UGA
D. UUG, UAA, UGA

BÀI TẬP
Câu 10: Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:
A. tháo xoắn phân tử ADN.
B. lắp ráp các nuclêôtit tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn của ADN.
C. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.
D. nối các đoạn Okazaki với nhau.
Câu 11: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?
A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
Câu 12: Trong quá trình nhân đôi ADN, theo chiều trượt của enzim ADN polymeraza,
mạch mới được tổng hợp như thế nào?
A. trên mạch khuôn 3'- 5' được tổng hợp liên tục và mạch khuôn 5'- 3' tổng
hợp gián đoạn
B. trên mạch khuôn 5'- 3' được tổng hợp liên tục và mạch khuôn 3'- 5' tổng
hợp gián đoạn
C. trên cả hai mạch khuôn được tổng hợp liên tục
D. trên cả hai mạch khuôn được tổng hợp gián đoạn

Tự nhân đôi

ADN
Phiên mã

mạch bổ sung

5' – GTT – GGT – TGT – 3'

mạch mã gốc

3' – XAA – XXA – AXA – 5'

mARN (codon)
3'
Dịch mã

tARN (anti codon)

Prôtêin

5' – GUU – GGU – UGU –
3'XAA5' 3'XXA5' 3'AXA 5'
– Valin – Glixin – Xistêin –

Tính trạng (kiểu hình)

CƠ CHẾ DI TRUYỀN CẤP ĐỘ PHÂN TỬ:

=> Mã di truyền thường đọc trên
mARN theo chiều 5'-> 3'

- Một phân tử ADN ban đầu tự nhân đôi 3 lần thì thu
được bao nhiêu ADN con?
- Nếu ADN đó có tổng số nucleotit là 3000 nucleotit thì
quá trình nhân đôi đó cần nguyên liệu của môi trường
là bao nhiêu nucleotit tự do?
 
Gửi ý kiến