Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Unit 09. Natural Disasters. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Như Huệ
Ngày gửi: 09h:54' 08-07-2017
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 500
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class!
Thanh Dong School
Teacher : Tran Thi Nhu Hue
Class : 8E
Game: Write the names of countries.
1./ ..........................
2./ ..........................
3./ ..........................
4./ ..........................
5./ ..........................
6./ ..........................
The USA
CANADA
The United Kingdom
AUSTRALIA
NEW ZEALAND
SINGAPORE
Thursday February 23rd, 2017
Unit 9: NATURAL DISASTERS
* Vocabulary:
Thursday February 23rd, 2017
Unit 9: NATURAL DISASTERS
- disaster (n)
- typhoon (n)
= tropical storm (n)
- severe (a)
- property (n)
- rescue worker (n)
- trap (v)
- debris (n)
- temporary accommodation (n)
*Checking:
Thursday February 23rd, 2017
Unit 9: NATURAL DISASTERS
1. disaster (n)
2. typhoon (n)
3. severe (a)
4. property (n)
5. rescue worker (n)
6. trap (v)
7. debris (n)
8. temporary accommodation (n)
a. khốc liệt
b. của cải, tài sản
c. mắc kẹt
d. chỗ nghỉ tạm thời
e. thảm họa
f. bão nhiệt đới
g. nhân viên cứu hộ
h. đống đổ nát
: thảm họa
: bão nhiệt đới
: khốc liệt
: của cải, tài sản
: nhân viên cứu hộ
: mắc kẹt
: đống đổ nát
: chổ nghỉ tạm thời
 
Gửi ý kiến