Chương I. §4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Thức
Ngày gửi: 14h:41' 26-09-2021
Dung lượng: 532.2 KB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Thức
Ngày gửi: 14h:41' 26-09-2021
Dung lượng: 532.2 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU
TOÁN LỚP 7
KIỂM TRA BÀI CŨ
Điền vào chỗ ( ...) để hoàn thành các quy tắc đã học:
, y =
1)Với x =
(a, b, m Z, m > 0), ta có:
?
....... = .......
....... = .......
....... = .......
....... = .......= .......
Bài tập 11 (tr 12/sgk)
Bi t?p 13/tr12 SGK
0
1
2
-1
-2
3
4
3,5
§4:
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
N
Z
Q
-2 -1 0 1 2 3 4
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
0
1
2
-1
-2
3
4
3,5
3,5
2
Điền vào chỗ trống (…)
a) Nếu x = 3,5 thì
Nếu x = thì
b) Nếu x > 0 thì
Nếu x = 0 thì
Nếu x < 0 thì
x nếu x ≥ 0
-x nếu x < 0
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x,
kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Tìm , biết:
Bài giải
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
Nhận xét
và
Để cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân, ta có thể viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi làm theo quy tắc phép tính đã biết về phân số.
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Trong thực hành, ta thường cộng, trừ, nhân, chia hai số thập phân theo các quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như đối với số nguyên.
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
a) (-1,13) + (-0,264)
Bài giải
b) 0,245 - 2,134
a) (-1,13) + (-0,264) = -(1,13 + 0,264) = -1,394
b) 0,245 - 2,134 = 0,245 + (- 2,134) = - (2,134 - 0,245) = - 1,889
Khi chia số thập phân x cho số thập phân y:
Thương mang dấu (+) nếu x, y cùng dấu.
Thương mang dấu (-) nếu x, y khác dấu.
Chỳ ý:
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Ví dụ: a) ( -0,408) : ( - 0,34 ) = +(0,408 : 0,34 ) = 1,2.
b) ( -0,408) : ( +0,34 ) = - ( 0,408 : 0,34 ) = -1,2.
Hoạt động cá nhân trong 3 phút làm bài tập sau vào vở viết
a) -3,116 + 0,263
Bài giải
b) (-3,7) . (-2,16)
a) -3,116 + 0,263= -(3,116 – 0,263) = -2,853
b) (-3,7) . (-2,16) = 7,992
?1:
Tính:
Bài 18: (SGK/15)
-5,17 - 0,469
b) -2,05 + 1,73
c) (-5,17) . (-3,1)
d) (-9,18) : 4,25
a) -5,17 - 0,469 = - (5,17 + 0,469 ) = - 5,639
d) (-9,18) : 4,25 = - 2,16
c) (-5,17) . (-3,1) = 16,027
b) -2,05 + 1,73 = - (2,05 - 1,73 ) = - 0,32
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Học thuộc định nghĩa; công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
- Bài tập: 19, 20, 21, 22 (SGK/ T15, 16)
24, 25 (SBT/ T12)
- Tiết sau luyện tập, chuẩn bị máy tính bỏ túi.
Hướng dẫn học ở nhà
Bài học đến đây là kết thúc
Chúc các con học tốt!
TOÁN LỚP 7
KIỂM TRA BÀI CŨ
Điền vào chỗ ( ...) để hoàn thành các quy tắc đã học:
, y =
1)Với x =
(a, b, m Z, m > 0), ta có:
?
....... = .......
....... = .......
....... = .......
....... = .......= .......
Bài tập 11 (tr 12/sgk)
Bi t?p 13/tr12 SGK
0
1
2
-1
-2
3
4
3,5
§4:
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
N
Z
Q
-2 -1 0 1 2 3 4
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
0
1
2
-1
-2
3
4
3,5
3,5
2
Điền vào chỗ trống (…)
a) Nếu x = 3,5 thì
Nếu x = thì
b) Nếu x > 0 thì
Nếu x = 0 thì
Nếu x < 0 thì
x nếu x ≥ 0
-x nếu x < 0
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x,
kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Tìm , biết:
Bài giải
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
Nhận xét
và
Để cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân, ta có thể viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi làm theo quy tắc phép tính đã biết về phân số.
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Trong thực hành, ta thường cộng, trừ, nhân, chia hai số thập phân theo các quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như đối với số nguyên.
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
a) (-1,13) + (-0,264)
Bài giải
b) 0,245 - 2,134
a) (-1,13) + (-0,264) = -(1,13 + 0,264) = -1,394
b) 0,245 - 2,134 = 0,245 + (- 2,134) = - (2,134 - 0,245) = - 1,889
Khi chia số thập phân x cho số thập phân y:
Thương mang dấu (+) nếu x, y cùng dấu.
Thương mang dấu (-) nếu x, y khác dấu.
Chỳ ý:
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Ví dụ: a) ( -0,408) : ( - 0,34 ) = +(0,408 : 0,34 ) = 1,2.
b) ( -0,408) : ( +0,34 ) = - ( 0,408 : 0,34 ) = -1,2.
Hoạt động cá nhân trong 3 phút làm bài tập sau vào vở viết
a) -3,116 + 0,263
Bài giải
b) (-3,7) . (-2,16)
a) -3,116 + 0,263= -(3,116 – 0,263) = -2,853
b) (-3,7) . (-2,16) = 7,992
?1:
Tính:
Bài 18: (SGK/15)
-5,17 - 0,469
b) -2,05 + 1,73
c) (-5,17) . (-3,1)
d) (-9,18) : 4,25
a) -5,17 - 0,469 = - (5,17 + 0,469 ) = - 5,639
d) (-9,18) : 4,25 = - 2,16
c) (-5,17) . (-3,1) = 16,027
b) -2,05 + 1,73 = - (2,05 - 1,73 ) = - 0,32
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Học thuộc định nghĩa; công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
- Bài tập: 19, 20, 21, 22 (SGK/ T15, 16)
24, 25 (SBT/ T12)
- Tiết sau luyện tập, chuẩn bị máy tính bỏ túi.
Hướng dẫn học ở nhà
Bài học đến đây là kết thúc
Chúc các con học tốt!
 








Các ý kiến mới nhất