KNTT - Bài 26. Thực phẩm an toàn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diên (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:28' 07-03-2024
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diên (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:28' 07-03-2024
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÀU BÀNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC CÂY TRƯỜNG
GIẢI VỞ BÀI TẬP MÔN KHOA HỌC LỚP 4
CUỐN SÁCH KNTT VỚI CS
Giáo viên: Nguyễn Thị Diên
ĐT: 0389029604
Bài 25: THỰC PHẨM AN TOÀN
Câu 1 : Viết vào chữ Đ trước ý đúng, chữ S trước ý sai.
S
Rau củ quả có dấu hiệu dập nát, nhưng được bảo quản trong túi, có
nguồn gốc địa chỉ sản xuất rõ ràng.
Đ
Thực phẩm tươi sống có màu sắc tươi, sáng, được bảo quản hợp vệ
sinh.
Đ
Thực phẩm chế biến sẵn có địa chỉ sản xuất, còn hạn sử dụng, bảo
quản hợp vệ sinh.
Đ
Thực phẩm cần được chế biến hợp vệ sinh và được nấu chín trước
khi ăn.
Câu 2 Đánh dấu × vào phù hợp để giải thích lí do cần sử dụng thực phẩm an toàn.
a) để tránh ăn phải thực phẩm không tươi mới, thậm chí bị ôi, thiu
X mốc hỏng.
b) để phòng tránh bị bệnh thừa cân béo phi, đảm bảo cân nặng theo
chiều cao ở mức bình thường theo độ tuổi.
X
c) để không bị đau bụng, đi ngoài; ngộ độc thực phẩm.
X
d) để đảm bảo thực phẩm có giá trị về dinh dưỡng, năng lượng, có lợi
cho sức khoẻ.
X
e) để đảm bảo sức khoẻ, bảo vệ tính mạng và phòng tránh bệnh tật
cho bản thân.
Câu 3 : Sử dụng các từ/cụm từ: ngộ độc thực phẩm; nguồn gốc xuất
xứ; có lợi; ôi, thiu; hợp vệ sinh điền vào chỗ (...) để hoàn thành báo cáo
về “Thực phẩm an toàn".
Thực phẩm an toàn được nuôi trồng, chế biến và bảo quản
hợp …………………….....;
vệ sinh
nguồn
xuất(2)
xứ
(1)
có tem nhãn
ghigốcrõ
ôi, thiucó dấu
………………………….…… có màu sắc tươi mới; không
hiệu (3)…………………………. mốc, hỏng.
có lợi
Sử dụng thực phẩm an toàn (4)…………………..………..cho
sức
khỏe, đề phòng bệnh tật, ngăn ngừa nguy cơ bị (5)
………………….………………..
ngộ độc thực phẩmcó thể nguy hại đến tính mạng.
TRƯỜNG TIỂU HỌC CÂY TRƯỜNG
GIẢI VỞ BÀI TẬP MÔN KHOA HỌC LỚP 4
CUỐN SÁCH KNTT VỚI CS
Giáo viên: Nguyễn Thị Diên
ĐT: 0389029604
Bài 25: THỰC PHẨM AN TOÀN
Câu 1 : Viết vào chữ Đ trước ý đúng, chữ S trước ý sai.
S
Rau củ quả có dấu hiệu dập nát, nhưng được bảo quản trong túi, có
nguồn gốc địa chỉ sản xuất rõ ràng.
Đ
Thực phẩm tươi sống có màu sắc tươi, sáng, được bảo quản hợp vệ
sinh.
Đ
Thực phẩm chế biến sẵn có địa chỉ sản xuất, còn hạn sử dụng, bảo
quản hợp vệ sinh.
Đ
Thực phẩm cần được chế biến hợp vệ sinh và được nấu chín trước
khi ăn.
Câu 2 Đánh dấu × vào phù hợp để giải thích lí do cần sử dụng thực phẩm an toàn.
a) để tránh ăn phải thực phẩm không tươi mới, thậm chí bị ôi, thiu
X mốc hỏng.
b) để phòng tránh bị bệnh thừa cân béo phi, đảm bảo cân nặng theo
chiều cao ở mức bình thường theo độ tuổi.
X
c) để không bị đau bụng, đi ngoài; ngộ độc thực phẩm.
X
d) để đảm bảo thực phẩm có giá trị về dinh dưỡng, năng lượng, có lợi
cho sức khoẻ.
X
e) để đảm bảo sức khoẻ, bảo vệ tính mạng và phòng tránh bệnh tật
cho bản thân.
Câu 3 : Sử dụng các từ/cụm từ: ngộ độc thực phẩm; nguồn gốc xuất
xứ; có lợi; ôi, thiu; hợp vệ sinh điền vào chỗ (...) để hoàn thành báo cáo
về “Thực phẩm an toàn".
Thực phẩm an toàn được nuôi trồng, chế biến và bảo quản
hợp …………………….....;
vệ sinh
nguồn
xuất(2)
xứ
(1)
có tem nhãn
ghigốcrõ
ôi, thiucó dấu
………………………….…… có màu sắc tươi mới; không
hiệu (3)…………………………. mốc, hỏng.
có lợi
Sử dụng thực phẩm an toàn (4)…………………..………..cho
sức
khỏe, đề phòng bệnh tật, ngăn ngừa nguy cơ bị (5)
………………….………………..
ngộ độc thực phẩmcó thể nguy hại đến tính mạng.
 







Các ý kiến mới nhất