Giải toán Quĩ tích với hỗ trợ của Cabri

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Huynh
Ngày gửi: 11h:11' 26-05-2008
Dung lượng: 133.5 KB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Huynh
Ngày gửi: 11h:11' 26-05-2008
Dung lượng: 133.5 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
ứng Dụng
Cabrigeometry
giảI toán quỹ tích
Bài Toán 1
Cho hình bình hành có hai điểm A, B cố định còn điểm C thay đôỉ trên đường tròn (O) cố định. Tìm quỹ tích điểm D.
Lời Giải
Hình vẽ:
Phần Thuận:
Hỏi: Nêu các yếu tố cố định và
các đại lượng không đổi.
Yếu tố gây ra quỹ tích và yếu tố quĩ tích?
Trả lời:
A, B là điểm cố định, đường tròn (O) cố định.
Điểm C thay đổi.
Bán kính R đường tròn không đổi.
C gây ra quĩ tích cho D.
Hỏi: Cạnh CD có vị trí tương đối như thế nào đối với
cạnh AB, và suy ra mối liên hệ véctơ AB với véctơ CD?
Trả lời: CD//=AB suy ra véctơ AB = véctơ CD
Nhận xét đường mà D "vẽ" ra khi C thay đổi trên (O)?
Hỏi: Tìm một phép biến hình biến C thành D?
Trả lời: Phép tịnh tiến TBA biến điểm C thành điểm D.
Quĩ tích của D có hình dạng như sau:
Hỏi: Từ C thay đổi trên (O) nêu quĩ tích D?
Trả lời: Quĩ tích D là đường tròn (O`), là ảnh của đường tròn (O) qua TBA
Hỏi: Xác định (O`)?
Trả lời: O` là ảnh của O qua TBA và (O`)có bán kính bằng với bán kính của (O).
Phần Đảo:
Hỏi: Phát biểu mệnh đề đảo?
Trả lời: "Lấy D` bất kì thuộc (O`), tứ giác ABC`D` là hình bình hành khi đó điểm C thuộc (O)".
Hỏi: Lập luận tương tự như phần đảo cho biết:
C` là ảnh của D` qua phép biến hình nào?
Trả lời: C` là ảnh của D` qua phép TAB .
Hình:
Ta có (O) là ảnh của (O`) qua TAB , D` thuộc (O`)
suy ra C` là ảnh của D` thì C` thuộc (O).
Kết luận: Quĩ tích của điểm D là đường tròn
(O`) ảnh của đường tròn (O) qua phép tịnh tiến TBA .
Bài Toán 2
Tam giác ABC có hai đỉnh B,C cố định, còn đỉnh A chạy trên một đường tròn (O). Tìm quĩ tích trọng tâm G của tam giác ABC.
Hình vẽ:
Lời Giải
Phần thuận:
Hỏi: Nêu các yếu tố cố định và
các đại lượng không đổi.
Yếu tố gây ra quỹ tích và yếu tố quĩ tích?
Trả lời:
B, C là điểm cố định, đường tròn (O) cố định.
Điểm A thay đổi trên đường tròn (O).
Bán kính R đường tròn (O) không đổi.
A gây ra quĩ tích cho G.
Hỏi: Theo dõi chuyển động tương ứng của G khi
A thay đổi trên (O). Nêu nhận xét?
Hỏi: Với G là trọng tâm cho biết ti
Cabrigeometry
giảI toán quỹ tích
Bài Toán 1
Cho hình bình hành có hai điểm A, B cố định còn điểm C thay đôỉ trên đường tròn (O) cố định. Tìm quỹ tích điểm D.
Lời Giải
Hình vẽ:
Phần Thuận:
Hỏi: Nêu các yếu tố cố định và
các đại lượng không đổi.
Yếu tố gây ra quỹ tích và yếu tố quĩ tích?
Trả lời:
A, B là điểm cố định, đường tròn (O) cố định.
Điểm C thay đổi.
Bán kính R đường tròn không đổi.
C gây ra quĩ tích cho D.
Hỏi: Cạnh CD có vị trí tương đối như thế nào đối với
cạnh AB, và suy ra mối liên hệ véctơ AB với véctơ CD?
Trả lời: CD//=AB suy ra véctơ AB = véctơ CD
Nhận xét đường mà D "vẽ" ra khi C thay đổi trên (O)?
Hỏi: Tìm một phép biến hình biến C thành D?
Trả lời: Phép tịnh tiến TBA biến điểm C thành điểm D.
Quĩ tích của D có hình dạng như sau:
Hỏi: Từ C thay đổi trên (O) nêu quĩ tích D?
Trả lời: Quĩ tích D là đường tròn (O`), là ảnh của đường tròn (O) qua TBA
Hỏi: Xác định (O`)?
Trả lời: O` là ảnh của O qua TBA và (O`)có bán kính bằng với bán kính của (O).
Phần Đảo:
Hỏi: Phát biểu mệnh đề đảo?
Trả lời: "Lấy D` bất kì thuộc (O`), tứ giác ABC`D` là hình bình hành khi đó điểm C thuộc (O)".
Hỏi: Lập luận tương tự như phần đảo cho biết:
C` là ảnh của D` qua phép biến hình nào?
Trả lời: C` là ảnh của D` qua phép TAB .
Hình:
Ta có (O) là ảnh của (O`) qua TAB , D` thuộc (O`)
suy ra C` là ảnh của D` thì C` thuộc (O).
Kết luận: Quĩ tích của điểm D là đường tròn
(O`) ảnh của đường tròn (O) qua phép tịnh tiến TBA .
Bài Toán 2
Tam giác ABC có hai đỉnh B,C cố định, còn đỉnh A chạy trên một đường tròn (O). Tìm quĩ tích trọng tâm G của tam giác ABC.
Hình vẽ:
Lời Giải
Phần thuận:
Hỏi: Nêu các yếu tố cố định và
các đại lượng không đổi.
Yếu tố gây ra quỹ tích và yếu tố quĩ tích?
Trả lời:
B, C là điểm cố định, đường tròn (O) cố định.
Điểm A thay đổi trên đường tròn (O).
Bán kính R đường tròn (O) không đổi.
A gây ra quĩ tích cho G.
Hỏi: Theo dõi chuyển động tương ứng của G khi
A thay đổi trên (O). Nêu nhận xét?
Hỏi: Với G là trọng tâm cho biết ti
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Minh la tac gia!!Cac ban neu dơn no ve thi can dơn them ca Plug in cua no nua thi cac hinh cabri moi chay dc. ban nay tui moi lam. co gi thi lien he nha : anti_lvirus@yahoo.com SV khoa Toan DHSP thai nguyen