Tìm kiếm Bài giảng
Bài 10. Giảm phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tùng
Ngày gửi: 13h:02' 27-10-2021
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 265
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tùng
Ngày gửi: 13h:02' 27-10-2021
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 265
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
https://www.jpppt.com
Câu 1
Cấu trúc điển hình của NST được thể hiện rõ nhất ở kì nào của quá trình phân chia tế bào?
AI NHANH HƠN
Kì giữa
Câu 2
Mỗi cromatit gồm: 1 phân tử AND
và protein loại Histon
TRẢ LỜI NHANH
Mỗi cromatit gồm của NST gồm những thành phần nào?
A. CHỦ ĐỀ 1: NGUYÊN PHÂN
Tiết 9-10-11
CHỦ ĐỀ PHÂN BÀO
I. Biến đổi hình thái NST trong chu kì tế bào:
Xem thêm trong SGK
Tiết 9-10-11
CHỦ ĐỀ PHÂN BÀO
II. Những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình nguyên phân
1. Kì trung gian
Tế bào mẹ
Tế bào mẹ
Kì trung gian
NGUYÊN PHÂN
I. Biến đổi hình thái NST trong chu kì tế bào.
II. Những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình nguyên phân
1. Kì trung gian
NST dài, mảnh, duỗi xoắn và nhân đôi thành NST kép.
2. Nguyên phân
Những diễn biến cơ bản của NST ở các kì của nguyên phân
Tế bào mẹ
Kì trung gian
Kì đầu
Tế bào mẹ
Kì trung gian
Kì đầu
Kì giữa
Tế bào mẹ
Kì trung gian
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Tế bào mẹ
Kì trung gian
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
Tế bào mẹ
Kì trung gian
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
Tế bào mẹ
Kì trung gian
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
Tế bào mẹ
Kì trung gian
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Hai t? bo con
Nh?ng di?n bi?n co b?n c?a NST ? cỏc kỡ c?a nguyờn phõn
NST kép bắt đầu đóng xoắn, co ngắn, có hinh thái rõ rệt và đính vào các sợi tơ của thoi phân bao tại tâm động.
Cỏc NST kộp dúng xo?n c?c d?i v x?p thnh m?t hng ? m?t ph?ng xớch d?o c?a thoi phõn bo.
Từng NST kép chẻ dọc ở tâm động thành 2NST đơn phân li về 2 cực của tê bào.
Cỏc NST don dón xo?n di ra ? d?ng s?i m?nh.
NGUYÊN PHÂN
I. Biến đổi hình thái NST trong chu kì tế bào.
II. Những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình nguyên phân
1. Kì trung gian
NST dài, mảnh, duỗi xoắn và nhân đôi thành NST kép.
2. Nguyên phân
- Nội dung: Bảng 9.2
- Kết quả:
Từ 1 tế bào mẹ( 2n NST)
Nguyên phân
2 tế bào con( 2n NST)
III. Ý nghĩa của nguyên phân
Là phương thức sinh sản của tế bào và sự lớn lên của cơ thể.
- Duy trì sự ổn định bộ NST của loài qua các thế hệ tế bào trong quá trình phát triển cá thể.
Nuôi cấy mô
( Cây ngô)
Nuôi cấy mô thực vật trong ống nghiệm
Cừu Doli
Ghép cành
Ghép gốc
NGUYÊN PHÂN
Kì trung gian
Quá trình nguyên phân
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
KẾT QUẢ
2 TẾ BÀO
( 2n NST)
1 TẾ BÀO
( 2n NST)
Nguyên phân
Ý NGHĨA
CÁC KÌ TRONG CHU KÌ TẾ BÀO
Giúp cơ thể lớn lên
Ổn định bộ NST
HÃY ĐIỀN VÀO Ô TRỐNG CÁC KÌ CỦA QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN
Kỡ d?u
Kỡ trung gian
Kỡ sau
Kì cuối
Kỡ gi?a
1
2
3
4
5
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1. Trong qúa trình nguyên phân thoi phân bào xuất hiện ở…
A. kì đầu
B. kì giữa
C. kì sau
D. kì cuối
2. Hoạt động quan trọng nhất của NST trong nguyên phân là…
A. sự tự nhân đôi và sự đóng xoắn
B. sự phân li đồng đều về 2 cực tế bào
C. sự tự nhân đôi và sự tự phân li
D. sự đóng xoắn và sự tháo xoắn
3. Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở…
A. kì đầu
B. kì giữa
C. kì sau
D. kì cuối
BÀI TẬP
Ở một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 18. Một tế bào đang tiến hành nguyên phân:
a. Ở kì sau có số NST trong 1 tế bào là…
A. 18 NST đơn
B. 18 NST kép
C. 36 NST kép
D. 36 NST đơn
b. Số NST đơn có trong các tế bào sau 3 lần nguyên phân là…
A. 288
B. 144
C. 126
D. 270
Hướng dẫn về nhà
- Học bài, làm bài tập vào vở bài tập.
- Kẻ bảng 10 vào bảng nhóm
b.ch? d? 2: Giảm phân
Đọc nội dung SGK/31 , xem video theo đường link gv cung cấp
→ Qu¸ tr×nh gi¶m ph©n diÔn ra ë lo¹i tÕ bµo nµo ?
Vµo thêi k× nµo cña tÕ bµo ?
Qu¸ tr×nh gi¶m ph©n gåm mÊy lÇn ph©n bµo?
Sè k× cña mçi lÇn ph©n bµo?
i- Sơ lược Về quá trình giảm phân
b.ch? d? 2: Giảm phân
Hình 10: Sơ đồ giảm phân
i- Sơ lược Về quá trình giảm phân
Em hãy cho biết số tế bào con đưu?c tạo ra sau quá giảm phân ? Em có nhận xét gì về bộ nhiễm sắc thể (NST) của tế bào sinh dục ban đầu (té bào mẹ) và bộ NST của tế bào con sinh ra ?
Sau quá trình giảm phân từ 1 tế bào mẹ ban đầu tạo ra 4 tế bào con .Bộ NST của tế bào con đơn bội (n) có số lượng bằng 1 nửa so với số lượng NST của tế bào mẹ ban đầu .
b.ch? d? 2: Giảm phân
Giảm phân là sự phân chia của tế bào sinh dục mang
bộ NST lưu?ng bội (2n) ở thời kì chín , qua 2 lần phân bào
liên tiếp tạo ra 4 tế bào con đều mang bộ NST đơn bội (n)
có số lượng NST ở tế bào con giảm đi một nửa so với
tế bào mẹ.
i.Sơ lược Về quá trình giảm phân
b. ch? d? 2: Giảm phân
ii- Những diễn biến cơ bản của nst trong giảm phân i
Sơ đồ giảm phân I
Kì trung gian
Kì đầu
Kì giữa
Kì cuối
Kì sau
Giảm phân I
Các em hãy quan sát quá trình giảm phân I ? Th?o lu?n nhúm v hon thnh b?ng sau:
ii- Những diễn biến cơ bản của nst trong giảm phân i
- NST ở dạng sợi mảnh
- các NST đơn tự nhân đôi thành NST kép dính nhau ở tâm động
- Các NST kép xoắn và co ngắn
- Các NST kép trong cặp tương đồng tiếp hợp, bắt chéo, rồi tách nhau ra
-NST kép xoắn và co ngắn cự đại, tập trung xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
- Các NST kép trong cặp NST tương đồng phân li độc lập với nhau về 2 cực của tế bào.
- Các NST nằm gọn trong 2 nhân mới được tạo thành → Hình thành 2 TB con chứa bộ NST đơn bội kép
b. ch? d? 2: Giảm phân
iii- Những diễn biến cơ bản của nst trong giảm phân ii.
Sơ đồ giảm phân II
Kì trung gian
Kì đầu
Kì giữa
Kì cuối
Kì sau
Các tế bào con
Quan sát quá trình giảm phân II ? Hon thnh b?ng sau:
Giảm phân II
b.ch? d? 2: Giảm phân
iii. Những diễn biến cơ bản của nst trong giảm phân ii
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
Các NST kép (đơn bội) co xoắn lại
Các NST kép (đơn bội) tập trung và xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
Mỗi Crômatit trong NST kép tách nhau ở tâm động tạo thành 2 NST đơn và tiến về 2 cự của tế bào
Các NST đơn nằm gọn trong các nhân mới được tạo thành
Bảng : Những diễn biến cơ bản của NST ở các kì của giảm phân II
b.ch? d? 2: Giảm phân
Sự phân li độc lập ,tổ hợp tự do của các NST
trong quá trình giảm phân
Aa
Bb
AA aa
bb BB
AA aa
BB bb
AA
BB
AA
bb
aa
bb
aa
BB
AB
AB
ab
Ab
ab
Ab
aB
aB
Aa
Bb
Trường hợp 1
Trường hợp 2
Tế bào ban đầu
Tế bào ở kì trung gian của lần giảm phân I
Tế bào ở kì cuối I
Tế bào con tạo ra
b.ch? d? 2: Giảm phân
Điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân
Gồm 1 lần phân bào
Sinh dục
vào thời kì chín
2
4
đơn bội (n) bằng 1 nửa bộ NST của mẹ
b.ch? d? 2: Giảm phân
Giảm phân là sự phân chia của tế bào sinh dục mang bộ NST lưỡng bội (2n) ở thời kì chín , qua 2 lần phân bào liên tiếp, tạo ra 4 tế bào con đều mang bộ NST đơn bội (n) ,nghĩa là số lượng NST ở tế bào con giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.
Những diễn biến cơ bản của NST ở giảm phân I là:Sự tiếp hợp của các NST kép tương đồng ở kì đầu . Tiếp đến kì giữa , chúng tập trung và xếp song song thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào .Sau đó , ở kì sau diễn ra sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST kép tương đồng về 2 cực tế bào , khi kết thúc phân bào , 2 tế bào mới được tạo thành đèu có bộ NST đơn bội kép khác nhau về nguồn gốc .
Còn ở giảm phân II, đến kì giữa các NST kép xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào . Tiếp theo là kì sau, hai Crômatit trong từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn rồi phân li về 2 cực của té bào. Khi kết thúc phân bào , các NST đơn nằm trong nhân của các tế bào con với số lượng n
GHI NHỚ
b.ch? d? 2: Giảm phân
Hướng dẫn về nhà
- Học bài và trả lời các câu hỏi SGK tr 33
- Nghiên cứu trước bài 11: Phát sinh giao tử và thụ tinh
Kiểm tra bài cũ:
Giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào và gồm mấy lần phân bào? Nêu kết quả và ý nghĩa của giảm phân.
C. Chủ đề 3:SỰ PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I.Sự phát sinh giao tử
Sơ đồ quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh ở động vật
HỢP TỬ (2n)
Trứng (n)
Tinh trùng (n)
thể cực thứ 2
n
n
n
Trứng (n)
thể cực thứ 1
Noãn bào bậc 1 (2n)
Noãn bào bậc 2 (n)
Noãn nguyên bào
(2n)
(2n)
(2n)
(2n)
(2n)
(2n)
Tinh nguyên bào
Sự tạo noãn
Sự tạo tinh
Tinh bào bậc 1
Tinh bào bậc 2
(n)
(n)
(n)
(n)
(n)
(n)
Nguyên phân
Giảm phân II
Giảm phân I
Em hãy quan sát hình và mô tả quá trình phát sinh giao tử đực và cái ở động vật?
HỢP TỬ (2n)
TRỨNG (n)
TINH TRÙNG (n)
thể cực thứ 2
n
n
n
TRỨNG (n)
thể cực thứ 1
Noãn bào bậc 1(2n)
Noãn bào bậc 2 (n)
Noãn nguyên bào
(2n)
(2n)
(2n)
(2n)
(2n)
(2n)
Tinh nguyên bào
Sự tạo noãn
Sự tạo tinh
Tinh bào bậc 1
Tinh bào bậc 2
(n)
(n)
(n)
(n)
(n)
(n)
Nguyên phân
Giảm phân II
Giảm phân I
Sơ đồ quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh ở động vật
SỰ PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I.Sự phát sinh giao tử
Quá trình phát sinh giao tử đực và cái ở động vật có điểm gì giống và khác nhau. Các em hãy so sánh và hoàn thành phiếu học tập sau:
*Giống nhau:………..
*Khác nhau:
SỰ PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I.Sự phát sinh giao tử
Quá trình phát sinh giao tử đực và cái ở động vật:
*Giống nhau:
-Các tế bào mầm đều thực hiện nguyên phân liên tiếp
nhiều lần
-Noãn bào bậc 1 và tinh bào bậc 1 đều thực hiện giảm phân
để tạo giao tử
SỰ PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I.Sự phát sinh giao tử
*Khác nhau:
SỰ PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử
II. Thụ tinh
? Th? tinh l gỡ? Nờu b?n ch?t c?a th? tinh.
+ Thụ tinh là sự kết hợp ngẫu nhiên giữa một giao tử đực và một giao tử cái.
+ Bản chất là sự kết hợp của hai bộ nhân đơn bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội ở hợp tử.
SỰ PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử
II. Thụ tinh
III. Ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh:
+ Duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng qua các thế hệ cơ thể.
+ Tạo nguồn biến dị tổ hợp cho chọn giống và tiến hóa.
? Gi?m phõn v th? tinh cú ý nghia gỡ?
SỰ PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
1. Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là
a. sự kết hợp theo nguyên tắc một giao tử đực với một giao tử cái.
b. sự kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội.
c. sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái.
d. sự tạo thành hợp tử.
Bài tập:
2. Tế bào của một loài giao phối chứa 2 cặp NST tương đồng kí hiệu Aa và Bb khi giảm phân sẽ cho ra các tổ hợp NST nào trong các giao tử và khi thụ tinh sẽ tạo ra các hợp tử có ký hiệu NST như thế nào?
Giao tử: AB, Ab, aB, ab
Hợp tử: AABB, AABb, AAbb, AaBB, AaBb, Aabb, aaBB, aaBb, aabb.
https://www.jpppt.com
Câu 1
Cấu trúc điển hình của NST được thể hiện rõ nhất ở kì nào của quá trình phân chia tế bào?
AI NHANH HƠN
Kì giữa
Câu 2
Mỗi cromatit gồm: 1 phân tử AND
và protein loại Histon
TRẢ LỜI NHANH
Mỗi cromatit gồm của NST gồm những thành phần nào?
A. CHỦ ĐỀ 1: NGUYÊN PHÂN
Tiết 9-10-11
CHỦ ĐỀ PHÂN BÀO
I. Biến đổi hình thái NST trong chu kì tế bào:
Xem thêm trong SGK
Tiết 9-10-11
CHỦ ĐỀ PHÂN BÀO
II. Những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình nguyên phân
1. Kì trung gian
Tế bào mẹ
Tế bào mẹ
Kì trung gian
NGUYÊN PHÂN
I. Biến đổi hình thái NST trong chu kì tế bào.
II. Những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình nguyên phân
1. Kì trung gian
NST dài, mảnh, duỗi xoắn và nhân đôi thành NST kép.
2. Nguyên phân
Những diễn biến cơ bản của NST ở các kì của nguyên phân
Tế bào mẹ
Kì trung gian
Kì đầu
Tế bào mẹ
Kì trung gian
Kì đầu
Kì giữa
Tế bào mẹ
Kì trung gian
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Tế bào mẹ
Kì trung gian
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
Tế bào mẹ
Kì trung gian
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
Tế bào mẹ
Kì trung gian
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
Tế bào mẹ
Kì trung gian
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Hai t? bo con
Nh?ng di?n bi?n co b?n c?a NST ? cỏc kỡ c?a nguyờn phõn
NST kép bắt đầu đóng xoắn, co ngắn, có hinh thái rõ rệt và đính vào các sợi tơ của thoi phân bao tại tâm động.
Cỏc NST kộp dúng xo?n c?c d?i v x?p thnh m?t hng ? m?t ph?ng xớch d?o c?a thoi phõn bo.
Từng NST kép chẻ dọc ở tâm động thành 2NST đơn phân li về 2 cực của tê bào.
Cỏc NST don dón xo?n di ra ? d?ng s?i m?nh.
NGUYÊN PHÂN
I. Biến đổi hình thái NST trong chu kì tế bào.
II. Những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình nguyên phân
1. Kì trung gian
NST dài, mảnh, duỗi xoắn và nhân đôi thành NST kép.
2. Nguyên phân
- Nội dung: Bảng 9.2
- Kết quả:
Từ 1 tế bào mẹ( 2n NST)
Nguyên phân
2 tế bào con( 2n NST)
III. Ý nghĩa của nguyên phân
Là phương thức sinh sản của tế bào và sự lớn lên của cơ thể.
- Duy trì sự ổn định bộ NST của loài qua các thế hệ tế bào trong quá trình phát triển cá thể.
Nuôi cấy mô
( Cây ngô)
Nuôi cấy mô thực vật trong ống nghiệm
Cừu Doli
Ghép cành
Ghép gốc
NGUYÊN PHÂN
Kì trung gian
Quá trình nguyên phân
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
KẾT QUẢ
2 TẾ BÀO
( 2n NST)
1 TẾ BÀO
( 2n NST)
Nguyên phân
Ý NGHĨA
CÁC KÌ TRONG CHU KÌ TẾ BÀO
Giúp cơ thể lớn lên
Ổn định bộ NST
HÃY ĐIỀN VÀO Ô TRỐNG CÁC KÌ CỦA QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN
Kỡ d?u
Kỡ trung gian
Kỡ sau
Kì cuối
Kỡ gi?a
1
2
3
4
5
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1. Trong qúa trình nguyên phân thoi phân bào xuất hiện ở…
A. kì đầu
B. kì giữa
C. kì sau
D. kì cuối
2. Hoạt động quan trọng nhất của NST trong nguyên phân là…
A. sự tự nhân đôi và sự đóng xoắn
B. sự phân li đồng đều về 2 cực tế bào
C. sự tự nhân đôi và sự tự phân li
D. sự đóng xoắn và sự tháo xoắn
3. Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở…
A. kì đầu
B. kì giữa
C. kì sau
D. kì cuối
BÀI TẬP
Ở một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 18. Một tế bào đang tiến hành nguyên phân:
a. Ở kì sau có số NST trong 1 tế bào là…
A. 18 NST đơn
B. 18 NST kép
C. 36 NST kép
D. 36 NST đơn
b. Số NST đơn có trong các tế bào sau 3 lần nguyên phân là…
A. 288
B. 144
C. 126
D. 270
Hướng dẫn về nhà
- Học bài, làm bài tập vào vở bài tập.
- Kẻ bảng 10 vào bảng nhóm
b.ch? d? 2: Giảm phân
Đọc nội dung SGK/31 , xem video theo đường link gv cung cấp
→ Qu¸ tr×nh gi¶m ph©n diÔn ra ë lo¹i tÕ bµo nµo ?
Vµo thêi k× nµo cña tÕ bµo ?
Qu¸ tr×nh gi¶m ph©n gåm mÊy lÇn ph©n bµo?
Sè k× cña mçi lÇn ph©n bµo?
i- Sơ lược Về quá trình giảm phân
b.ch? d? 2: Giảm phân
Hình 10: Sơ đồ giảm phân
i- Sơ lược Về quá trình giảm phân
Em hãy cho biết số tế bào con đưu?c tạo ra sau quá giảm phân ? Em có nhận xét gì về bộ nhiễm sắc thể (NST) của tế bào sinh dục ban đầu (té bào mẹ) và bộ NST của tế bào con sinh ra ?
Sau quá trình giảm phân từ 1 tế bào mẹ ban đầu tạo ra 4 tế bào con .Bộ NST của tế bào con đơn bội (n) có số lượng bằng 1 nửa so với số lượng NST của tế bào mẹ ban đầu .
b.ch? d? 2: Giảm phân
Giảm phân là sự phân chia của tế bào sinh dục mang
bộ NST lưu?ng bội (2n) ở thời kì chín , qua 2 lần phân bào
liên tiếp tạo ra 4 tế bào con đều mang bộ NST đơn bội (n)
có số lượng NST ở tế bào con giảm đi một nửa so với
tế bào mẹ.
i.Sơ lược Về quá trình giảm phân
b. ch? d? 2: Giảm phân
ii- Những diễn biến cơ bản của nst trong giảm phân i
Sơ đồ giảm phân I
Kì trung gian
Kì đầu
Kì giữa
Kì cuối
Kì sau
Giảm phân I
Các em hãy quan sát quá trình giảm phân I ? Th?o lu?n nhúm v hon thnh b?ng sau:
ii- Những diễn biến cơ bản của nst trong giảm phân i
- NST ở dạng sợi mảnh
- các NST đơn tự nhân đôi thành NST kép dính nhau ở tâm động
- Các NST kép xoắn và co ngắn
- Các NST kép trong cặp tương đồng tiếp hợp, bắt chéo, rồi tách nhau ra
-NST kép xoắn và co ngắn cự đại, tập trung xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
- Các NST kép trong cặp NST tương đồng phân li độc lập với nhau về 2 cực của tế bào.
- Các NST nằm gọn trong 2 nhân mới được tạo thành → Hình thành 2 TB con chứa bộ NST đơn bội kép
b. ch? d? 2: Giảm phân
iii- Những diễn biến cơ bản của nst trong giảm phân ii.
Sơ đồ giảm phân II
Kì trung gian
Kì đầu
Kì giữa
Kì cuối
Kì sau
Các tế bào con
Quan sát quá trình giảm phân II ? Hon thnh b?ng sau:
Giảm phân II
b.ch? d? 2: Giảm phân
iii. Những diễn biến cơ bản của nst trong giảm phân ii
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
Các NST kép (đơn bội) co xoắn lại
Các NST kép (đơn bội) tập trung và xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
Mỗi Crômatit trong NST kép tách nhau ở tâm động tạo thành 2 NST đơn và tiến về 2 cự của tế bào
Các NST đơn nằm gọn trong các nhân mới được tạo thành
Bảng : Những diễn biến cơ bản của NST ở các kì của giảm phân II
b.ch? d? 2: Giảm phân
Sự phân li độc lập ,tổ hợp tự do của các NST
trong quá trình giảm phân
Aa
Bb
AA aa
bb BB
AA aa
BB bb
AA
BB
AA
bb
aa
bb
aa
BB
AB
AB
ab
Ab
ab
Ab
aB
aB
Aa
Bb
Trường hợp 1
Trường hợp 2
Tế bào ban đầu
Tế bào ở kì trung gian của lần giảm phân I
Tế bào ở kì cuối I
Tế bào con tạo ra
b.ch? d? 2: Giảm phân
Điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân
Gồm 1 lần phân bào
Sinh dục
vào thời kì chín
2
4
đơn bội (n) bằng 1 nửa bộ NST của mẹ
b.ch? d? 2: Giảm phân
Giảm phân là sự phân chia của tế bào sinh dục mang bộ NST lưỡng bội (2n) ở thời kì chín , qua 2 lần phân bào liên tiếp, tạo ra 4 tế bào con đều mang bộ NST đơn bội (n) ,nghĩa là số lượng NST ở tế bào con giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.
Những diễn biến cơ bản của NST ở giảm phân I là:Sự tiếp hợp của các NST kép tương đồng ở kì đầu . Tiếp đến kì giữa , chúng tập trung và xếp song song thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào .Sau đó , ở kì sau diễn ra sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST kép tương đồng về 2 cực tế bào , khi kết thúc phân bào , 2 tế bào mới được tạo thành đèu có bộ NST đơn bội kép khác nhau về nguồn gốc .
Còn ở giảm phân II, đến kì giữa các NST kép xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào . Tiếp theo là kì sau, hai Crômatit trong từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn rồi phân li về 2 cực của té bào. Khi kết thúc phân bào , các NST đơn nằm trong nhân của các tế bào con với số lượng n
GHI NHỚ
b.ch? d? 2: Giảm phân
Hướng dẫn về nhà
- Học bài và trả lời các câu hỏi SGK tr 33
- Nghiên cứu trước bài 11: Phát sinh giao tử và thụ tinh
Kiểm tra bài cũ:
Giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào và gồm mấy lần phân bào? Nêu kết quả và ý nghĩa của giảm phân.
C. Chủ đề 3:SỰ PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I.Sự phát sinh giao tử
Sơ đồ quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh ở động vật
HỢP TỬ (2n)
Trứng (n)
Tinh trùng (n)
thể cực thứ 2
n
n
n
Trứng (n)
thể cực thứ 1
Noãn bào bậc 1 (2n)
Noãn bào bậc 2 (n)
Noãn nguyên bào
(2n)
(2n)
(2n)
(2n)
(2n)
(2n)
Tinh nguyên bào
Sự tạo noãn
Sự tạo tinh
Tinh bào bậc 1
Tinh bào bậc 2
(n)
(n)
(n)
(n)
(n)
(n)
Nguyên phân
Giảm phân II
Giảm phân I
Em hãy quan sát hình và mô tả quá trình phát sinh giao tử đực và cái ở động vật?
HỢP TỬ (2n)
TRỨNG (n)
TINH TRÙNG (n)
thể cực thứ 2
n
n
n
TRỨNG (n)
thể cực thứ 1
Noãn bào bậc 1(2n)
Noãn bào bậc 2 (n)
Noãn nguyên bào
(2n)
(2n)
(2n)
(2n)
(2n)
(2n)
Tinh nguyên bào
Sự tạo noãn
Sự tạo tinh
Tinh bào bậc 1
Tinh bào bậc 2
(n)
(n)
(n)
(n)
(n)
(n)
Nguyên phân
Giảm phân II
Giảm phân I
Sơ đồ quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh ở động vật
SỰ PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I.Sự phát sinh giao tử
Quá trình phát sinh giao tử đực và cái ở động vật có điểm gì giống và khác nhau. Các em hãy so sánh và hoàn thành phiếu học tập sau:
*Giống nhau:………..
*Khác nhau:
SỰ PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I.Sự phát sinh giao tử
Quá trình phát sinh giao tử đực và cái ở động vật:
*Giống nhau:
-Các tế bào mầm đều thực hiện nguyên phân liên tiếp
nhiều lần
-Noãn bào bậc 1 và tinh bào bậc 1 đều thực hiện giảm phân
để tạo giao tử
SỰ PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I.Sự phát sinh giao tử
*Khác nhau:
SỰ PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử
II. Thụ tinh
? Th? tinh l gỡ? Nờu b?n ch?t c?a th? tinh.
+ Thụ tinh là sự kết hợp ngẫu nhiên giữa một giao tử đực và một giao tử cái.
+ Bản chất là sự kết hợp của hai bộ nhân đơn bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội ở hợp tử.
SỰ PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử
II. Thụ tinh
III. Ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh:
+ Duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng qua các thế hệ cơ thể.
+ Tạo nguồn biến dị tổ hợp cho chọn giống và tiến hóa.
? Gi?m phõn v th? tinh cú ý nghia gỡ?
SỰ PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
1. Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là
a. sự kết hợp theo nguyên tắc một giao tử đực với một giao tử cái.
b. sự kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội.
c. sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái.
d. sự tạo thành hợp tử.
Bài tập:
2. Tế bào của một loài giao phối chứa 2 cặp NST tương đồng kí hiệu Aa và Bb khi giảm phân sẽ cho ra các tổ hợp NST nào trong các giao tử và khi thụ tinh sẽ tạo ra các hợp tử có ký hiệu NST như thế nào?
Giao tử: AB, Ab, aB, ab
Hợp tử: AABB, AABb, AAbb, AaBB, AaBb, Aabb, aaBB, aaBb, aabb.
 








Các ý kiến mới nhất