Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giao an 10 Nang cao

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Suu tam
Người gửi: Nguyễn Thanh Tùng (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:51' 16-02-2009
Dung lượng: 87.5 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích: 0 người
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 Nâng cao. Tiết 24 - 25.
Tên bài học: Chương III. Phương trình, Hệ phương trình
§1 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHÆÅNG TRÇNH
I. Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức:
( Hiểu được các khái niệm: phương trình; TXĐ (đkxđ), nghiệm của phương trình.
( Hiểu các khái niệm: phương trình tương đương, phương trình hệ quả.
( Làm quen với việc giải và biện luận pt theo tham số m nhằm phát triển tư duy trong quá trình giải phương trình.
2/ Về kỹ năng:
( Biết cách thử xem một số có phải là nghiệm của một phương trình hay không.
( Biết cách sử dụng các phép biến đổi tương đương thường dùng.
3/ Về thái độ:
( Cẩn thận, chính xác.
( Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học.
II. Chuẩn bị.
( Hsinh chuẩn bị kiến thức về mệnh đề chứa biến (mđcb), tập hợp suy ra từ điều kiện xác định.
( Giáo án, phiếu học tập, các thiết bị hỗ trợ: MVT, projector,...
III. Phương pháp.
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp, thông qua các hoạt động để điều khiển tư duy.
IV. Tiến trình bài học và các hoạt động.
A/ Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ thông qua các hoạt động (vì đây tiết đầu chương).
A/ Tiến trình bài mới: Giáo viên giới thiệu tổng quan chương III.
HĐ1: Xây dựng định nghĩa một phương trình, nghiệm của một phương trình:
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Tóm tắt ghi bảng

.- Hs trả lời x = 1.. (1) xác định khi x ( 0.

- Hs phát biểu theo cách nghĩ của mình..



- Điều kiện xđ của pt là
- H1? Cho mđcb (1) với giá trị nào của x thì mđcb đúng? (1) xác định khi nào?
- Gv: lúc đó (1) là một phương trình và x = 1 là một nghiệm của pt (1). Em hãy phát biểu đn của pt một ẩn, TXĐ D và nghiệm của pt một ẩn.
- Gv chú ý: trường hợp tìm TXĐ của pt khó khăn ta nên viết điều kiện xác định của pt, giải pt ta có thể tính giá trị gần đúng của nghiệm chính xác đến hàng phần nghìn. Các nghiệm là hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y = f(x) và y = g(x).
§2 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHÆÅNG TRÇNH
1. Khái niệm phương trình một ẩn:
a. Đ/n: (sgk)



Chú ý 1:
b. VD: (sgk)

Chú ý 2:

HĐ 2: Nhắc lại các phép biến đổi tương đương
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Tóm tắt ghi bảng

- Hs Hai pt cùng ẩn được gọi là tương đương nếu chúng có cùng 1 tập nghiệm.
- Hs nhận xét bài giải của bạn mình.
- Hs a) đúng; b) sai; c) sai.

- Gv cho học sinh nhắc lại đn hai phương trình tương đương.
- H2? Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai?
a)
b)
c)
- Gv chú ý hai pt tương đương với nhau trên D.
2. trình tương đương:
a. Đ/n: (sgk)





Chú ý :


Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Tóm tắt ghi bảng

- Hs trả lời : ta phải sử dụng các phép biến đổi tương đương trên D để không làm thay đổi tập nghiệm của pt.
- Hs cộng vào 2 vế của phương trình với một hàm số xác định trên D, hoặc nhân vào 2 vế của phương trình với một hàm số xác định khác 0 trên D.
- Gv gợi mở: để có được những pt tương đương trên D ta sử dụng kiến thức gì?

- Gv: có những phép biến đổi tương đương nào? Hãy phát biểu thành định lý và rút ra những quy tắc: chuyển vế, quy tắc nhân với một số khác 0.
b. Phép biến đổi tương đương: (sgk)



Định lý 1: (sgk)
CM:(sgk)


HĐ 3: Xây dựng các phép biến đổi hệ quả
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Tóm tắt ghi bảng

- Hs trả lời: T1(T2 suy ra pt(1) không tương đương với pt(2).

- Gv: Hãy xét phương trình:
1)
Bình phương 2 vế ta có pt:
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓