Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương II. Hàm số lũy thừa. Hàm số mũ và Hàm số Lôgarit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trình Tú Anh
Ngày gửi: 10h:48' 10-11-2009
Dung lượng: 608.0 KB
Số lượt tải: 222
Số lượt thích: 0 người
Chào các em
ÔN TẬP CHƯƠNG 2
LŨY THỪA.
HÀM SỐ LŨY THỪA.
LÔGARIT.
HS MŨ. HS LÔGARIT.
PT MŨ VÀ PT LÔGARIT.
BPT MŨ VÀ LÔGARIT.
1. LŨY THỪA
Lũy thừa với số mũ nguyên.
aR, nN* : an = a.a.a.....a (n thừa số a)
a≠0 : a0 = 1 ; a-n = 1/an
Căn bậc n :
ĐN : bR, nN, n≥2: an = b <=> a =
TC :
1. LŨY THỪA (tt)
Lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
- Cho aR, a>0, mZ, n N*:
Lũy thừa với số mũ vô tỉ.
- ĐN:

Tính chất lũy thừa với số mũ thực.
a>1:α<β <=>aα0aα>aβ
2. HÀM SỐ LŨY THỪA y=xα
(-∞; +∞)
αxα-1
- Hs đb trên (0;+∞)
Hs đb trên D
- Hs nb trên (-∞;0)
(0;0); (1;1)
2. HÀM SỐ LŨY THỪA y=xα
(-∞;0) U (0; +∞)
αxα-1
- Hs đb trên (-∞; 0)
Hs đb trên D
- Hs nb trên (0; +∞)
(1;1)
2. HÀM SỐ LŨY THỪA y=xα
(0; +∞)
αxα-1
- Hs đb trên (0;+∞)
Hs đb trên D
- Hs nb trên (-∞;0)
(1;1)
LÔGARIT
ĐN: Cho a, b>0, a≠1.
logab = L <=>
Tính chất :
Qui tắc :
Với a, b, b1, b2>0, a≠1:
loga(b1.b2) = logab1 + logab2
loga(b1 / b2) = logab1 - logab2.
loga(1 / b) = - logab
loga(bα) = αlogab






aL = b
Đổi cơ số: (α ≠ 0)



Hệ quả :


logab.logbc = logac
ĐỊNH NGHĨA: Cho a, b>0, a≠1



= L
<=>
a lũy thừa L
Bằng b
Lôgarit cơ số a của b
bằng L
ĐỊNH NGHĨA: Cho a, b>0, a≠1
= L
<=>
Lôgarit cơ số a của b
bằng L
HS MŨ, HS LÔGARIT
(0; +∞)
(0; +∞)
(-∞; +∞)
1 / (xlna)
axlna
Hs đb trên D
Hs đb trên D
Hs nb trên D
(1;0); (a;1)
(0;1); (1;a)
đx qua pg của góc I (y=x)
Đứng : x=0
Ngang : y=0
Hs nb trên D
(-∞; +∞)
BẢNG ĐẠO HÀM CÁC HS LŨY THỪA, HS LÔGARIT, HS MŨ
PT mũ và PT lôgarit
PT mũ
PT mũ cơ bản : ax=b (a>0, a≠1)
b≤0 :
b>0:
Cách giải :
Đưa về cùng cơ số: aA(x) = aB(x) <=>
Đặt ẩn phụ để đưa về PT đại số.
Lôgarit hóa: lấy lôgarit hai vế.
Dùng đồ thị: VT là hs tăng, VP là hs giảm (không đổi): PT có nhiều nhất là 1 N0. Tìm N0 đặc biệt và kết luận N0 đó là N0 duy nhất
PT vô nghiệm.
PT có nghiệm duy nhất x=logab
A(x)=B(x)
PT mũ và PT lôgarit
PT lôgarit
PT lôgarit cơ bản : logax=b (a>0, a≠1)
ĐK:

Cách giải :
Đưa về cùng cơ số:
Đặt ẩn phụ để đưa về PT đại số.
Mũ hóa: biến thành số mũ với cơ số phù hợp.
Dùng đồ thị: VT là hs tăng, VP là hs giảm (không đổi): PT có nhiều nhất là 1 N0. Tìm N0 đặc biệt và kết luận N0 đó là N0 duy nhất
x>0
PT có nghiệm duy nhất x=ab với mọi b
 
Gửi ý kiến