Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §8. Đường tròn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thu Thủy
Ngày gửi: 21h:27' 10-09-2014
Dung lượng: 270.3 KB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng thầy, cô đến dự giờ
LỚP : 6/6
MÔN: HÌNH HỌC
Cho ví dụ về đồ vật có dạng đường tròn và hình tròn
1. Đường tròn và hình tròn
ĐƯỜNG TRÒN
Bài 8:
O
A
2 cm
- Đường tròn tâm O, bán kính 2cm là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng 2cm.
B
C
D
a) Đường tròn
cm
R
- Đường tròn tâm O, bán kính R là hình gồm các điểm cách O một kho?ng bằng R.
Bài 8: ÑÖÔØNG TROØN
1. Đường tròn và hình tròn.
a. Đường tròn
- Kí hiệu: (O; R)
Bài tập 1: Hy di?n d?t cc kí hi?u sau b?ng l?i?
a) (A; 4cm) b) (C; 2,5dm) c) (B; BE)
Bài tập 2:
Vẽ đường tròn tâm O bán kính 3cm.
R
- Đường tròn tâm O bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R, kí hiệu (O; R).
Bài 8: ÑÖÔØNG TROØN
1. Đường tròn và hình tròn.
a. Đường tròn
- M là điểm nằm trên (thuộc) đường tròn.
- N là điểm nằm bên trong đường tròn.
- P là điểm nằm bên ngoài đường tròn.
- Hình tròn là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm bên trong đường tròn đó.
BÀI 8: ÑÖÔØNG TROØN
1. Đường tròn và hình tròn.
a. Đường tròn
b. Hình tròn
Vậy hình tròn là gì?
N
P
Bài tập: Vẽ ( O; 2cm)
. Điểm A nằm trên đường tròn tâm O.
Vẽ ( A; 2cm) cắt (O; 2cm) tại C và D .
Bài 38: Trên hình 48, ta có hai đường tròn (O;2cm) và (A; 2cm) cắt nhau tại C và D. Điểm A nằm trên đường tròn tâm O.
a. Vẽ đường tròn tâm C bán kính 2 cm.
b. Vì sao đường tròn (C;2cm) đi qua O,A ?
C thuộc (O;2cm) nên CO = 2cm
Giải
Vậy: CA = CO = 2 (cm).
Nên ( C;2cm) đi qua O, A.
C thuộc (A;2cm) nên CA = 2cm
a) Vẽ hình
b) (C;2cm) đi qua O,A
Cung
Cung
Cung tròn ( gọi tắt là cung) là một phần của đường tròn.
Đoạn thẳng nối hai mút của cung là dây cung (gọi tắt là dây).
2. Cung và dây cung :
- Dây đi qua tâm là đường kính
AO = 4cm
AB = 8cm
- Đường kính dài gấp đôi bán kính
Bài tập: Cho hình vẽ, điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông .

1/ OC là bán kính
Đ
Đ
S
S
4/ CN là đường kính
2/ MN là đường kính
3/ ON là dây cung
MN là dy cung
ON là bn kính
3. Một công dụng khác của compa:
Ví dụ1:
Cho hai đoạn thẳng AB và CD. Dùng compa so sánh hai đoạn thẳng ấy mà không đo độ dài từng đoạn thẳng.
Cho hai đoạn thẳng AB và CD. Làm thế nào để biết tổng độ dài của hai đoạn thẳng đó mà không đo riêng từng đoạn thẳng.
Ví dụ 2:
Cách làm
- V? tia Ox b?t k?
- Trên tia Ox v? OM = AB (dng compa)
- Trên tia Mx v? MN = CD (dng compa)
- Đo đo?n th?ng ON
Ta có AB = OM , CD = MN => ON = OM+MN = AB + CD = 7 (cm)
Đường tròn
Hình tròn
Định nghĩa; kí hiệu (O;R)
Cung và dây cung
AB là đường kính.
Công dụng của Compa
Vẽ đường tròn
So sánh đoạn thẳng.
Định nghĩa:
Biết tổng độ dài hai đoạn thẳng mà không đo riêng từng đoạn thẳng
- Học thuộc thế nào là đường tròn, hình tròn, cung tròn, dây cung, đường kính.
4. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Tìm hiểu trước bài: Tam giác
- Bài tập 39, 40, 41, 42 ( SGK / Tr 92, 93).
Bài học đã kết thúc, chúc sức khỏe thầy cô
468x90
 
Gửi ý kiến