Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 1. The generation gap. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:24' 14-08-2021
Dung lượng: 125.0 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
ĐỖ VĂN BÌNH
GIÁO VIÊN TIẾNG ANH
TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN
LẬP THẠCH – VĨNH PHÚC
WELCOME TO
MY DIGITAL TEACHING PLANS
CHÀO MỪNG ĐẾN VỚI
HỆ THỐNG BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
Chi tiết liên hệ: binhbac72@gmail.com
https://violet.vn/quocbinh72
https://facebook.com/d.q.binh
https://www.youtube.com/channel/UCr9-RZ7LvDXAAOibSAsC8Mg
tel: +84987827866
RELATIVE CLAUSES & PRONOUNS: MỆNH ĐỀ & ĐẠI TỪ QUAN HỆ
1. What are relative clauses? Mệnh đề quan hệ là gì?
Mệnh đề quan hệ là mệnh đề tính ngữ, mệnh đề trạng ngữ, mệnh đề danh từ; dùng để bổ nghĩa cho một chủ từ, hoặc cả một mệnh đề đứng liền trước nó.
Eg. 1. The book which is very famous for its content is a best selling one.
2. The man who lives next door is a doctor.
3. Mrs. Mai, whose son is our teacher, is very kind and generous.
2. What are relative clauses kinds? Các loại MĐQH là gì?
2.1. Defining relative clauses: Mệnh đề quan hệ xác định
Là mệnh đề quan hệ nhất thiết phải tồn tại để giải thích cho chủ từ (bảo đảm cho câu đủ nghĩa)
Eg. A man who teaches children is called a teacher.
2.2. Non-defining relative clauses: MĐQH không xác định
Là mệnh đề quan hệ không nhất thiết phải tồn tại mà câu vẫn bảo đảm đủ nghĩa.
Eg. Mr. Nam, who teaches children, is a good teacher.
RELATIVE CLAUSES & PRONOUNS: MỆNH ĐỀ & ĐẠI TỪ QUAN HỆ
II. Relative Pronouns: Đại từ quan hệ
1. WHO: Là đại từ quan hệ chỉ người, dùng để thay thế cho danh từ chỉ người, làm chủ ngữ hay tân ngữ cho mệnh đề quan hệ.
Eg. The man_______ told you I was out met me in the park.
A. who B. whom C. whose D. what
2. WHOM: Là đại từ quan hệ chỉ người, dùng để thay thế cho danh từ chỉ người, làm tân ngữ cho mệnh đề quan hệ.
Eg. The one to_______ he wanted to talk was out.
A. who B. whom C. whose D. what
3. WHOSE: Là tính từ quan hệ chỉ người, dùng để thay thế cho tính từ sở hữu, kết hợp với một danh từ, làm chủ ngữ hay tân ngữ cho mệnh đề quan hệ.
Eg. That was the lady_______ son had cheated me time after time.
A. who B. whom C. whose D. what
4. WHICH: Là đại từ quan hệ chỉ vật, dùng để thay thế cho danh từ chỉ vật, làm chủ ngữ hay tân ngữ của mệnh đề quan hệ.
Eg. The house_______ was destroyed in the fire belonged to Miss. An.
A. who B. whom C. whose D. which
5. THAT: Là đại từ quan hệ thay thế, dùng để thay thế cho các đại từ quan hệ như WHO, WHOM, WHICH, làm chủ ngữ hay tân ngữ cho mệnh đề quan hệ, ngoài ra còn được sử dụng trong câu chẻ.
Eg. The house_______ was destroyed in the fire belonged to Miss. An.
A. who B. whom C. that D. when
6. WHEN: Là trạng từ quan hệ chỉ thời gian, sử dụng trong mệnh đề quan hệ trạng ngữ chỉ thời gian.
Eg. The day_______ she left was rainy.
A. when B. whom C. whose D. which
7. WHERE: Là trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn (thay thế cho HERE hoặc THERE), sử dụng trong mệnh đề quan hệ trạng ngữ chỉ nơi chốn.
Eg. The house_______ she used to live is now opened to public.
A. when B. where C. whose D. which
8. WHY: Là trạng từ quan hệ chỉ lí do, nguyên nhân, sử dụng trong mệnh đề quan hệ trạng ngữ chỉ nguyên nhân.
Eg. The reason_______ she left was unknown to us.
A. when B. where C. why D. which
Chú ý. Khi làm bài tập phần đại từ quan hệ cần chú ý quan sát phía trước và sau khoảng trống xác định: chức năng ngữ pháp và từ vựng để lựa chọn. Đặc biệt nếu theo sau giới từ thì ta chỉ có lựa chọn là WHOM hoặc WHICH.
TIPS FOR TEST: KĨ NĂNG LÀM BÀI
1. Danh từ chỉ người_______ V: điền who/that
2. Danh từ chỉ người_______ S - V: điền whom/who/that
3. Danh từ chỉ người – giới từ_______ S - V: điền whom
4. Danh từ chỉ người_______ danh từ (S) V: điền whose
5. Danh từ chỉ vật_______ (S) V: điền which
6. Danh từ chỉ vật – giới từ_______ S V: điền which
7. Danh từ chỉ nơi chốn_______ S - V: điền where
8. Danh từ chỉ nơi chốn – giới từ_______ S - V: điền which
9. Danh từ chỉ thời gian_______ S - V: điền when
10. Danh từ chỉ thời gian – giới từ_______ S - V: điền which
11. The reason_______ S - V: điền why
12. The reason – giới từ_______ S - V: điền which
13. S - V, _______ (S) - V: điền which
14. Các trường hợp còn lại phụ thuộc vào ngữ cảnh
PRACTICE EXERCISE: BÀI TẬP THỰC HÀNH
01. Before coming to my office, please check the appointment _________ are listed in my official calendar.
A. that B. why C. when D. where
02. I never forget the time_________ my motorbike broke down in a very crowded street.
A. where B. what C. when D. in which
03. I couldn’t remember the time by_______ there was no internet.
A. what B. who C. which D. when
04. The restaurant_________ we had our dinner was the most expensive in this city.
A. where B. which C. when D. that
05. The top model about_________ I was telling you is on TV now.
A. who B. which C. that D. whom
06. Are you student_________ mother called me yesterday?
A. whose B. who C. that D. when
07. Mary, _________ has only been in Japan for 3 months, speaks Japanese perfectly.
A. that B. whom C. which D. who
08. Who is your daughter? She is the child_________ has long, straight hair.
A. whose B. who C. which D. when
09. I don’t think my ex-girl-friend will remember the day_________ we saw each other for the first time.
A. which B. on which C. at which D. why
10. August is the month_________ I always give my birthday parties.
A. which B. in which C. what D. why
11. The purse_________ she had lost last week was found yesterday.
A. which B. what C. whose D. whom
12. The old lady_________ we were travelling told us her life story.
A. of whom B. with whom C. whose D. whom
13. She says the exam, _____ she took yesterday, was full of hard questions.
A. which B. of which C. whom D. of whose
14. I called my cousin, _____ is a mechanic, to fix my car, _____ was broken.
A. who/ which B. that/ all of which
C. who/ all of which D. who/ what
15. My only blue tie, _____ Richard wants to wear, is really an expensive one.
A. that B. whose C. which D. whom
16. This is the village_________ my family and I lived for six years.
A. in which B. that C. on which D. in where
17. She is a famous actress_________ everybody admires.
A. to whom B. whom C. to which D. of whom
18. The food_________ I like best of all is pie alamode.
A. who B. whose C. whom D. that
19. Justine, ______ parents live in Christchurch, has gone to Liverpool.
A. whom B. which C. to whom D. whose
20. The old building_________ was behind the local church fell down.
A. of which B. which C. whose D. whom
21. They would like a teacher_________ native language is English.
A. who B. whose C. whom D. that
22. The person with_________ she’s been working for sometimes is very friendly.
A. who B. that C. which D. whom
23. The man_________ was in charge of the management didn’t seem friendly to us at all.
A. who B. whom C. where D. when
24. My nephew_________ chose a lot of toys at the Toy World store for his father, _________ is my elder brother, paid a large amount of money.
A. which/ whose B. whom/ who C. which/ who D. who / who
25. This is the time of month_________ a lot of retired people are waiting for their pensions.
A. when B. which C. whom D. where
26. The physics teacher, _________ behavior I don’t like much, makes things harder for the students.
A. who B. that C. whom D. whose
27. The farmer says he can’t remember a time_________ the winter was as severe as it is this year.
A. which B. when C. where D. whose
28. I think the Chinese are the people_________ habits are the most peculiar to us.
A. which B. whom C. when D. whose
29. I saw several buildings,______ were damaged by the earthquake.
A. most of which B. most of them C. all of whom D. some of whose
30. The people to_________ she was speaking didn’t know German.
A. who B. whose C. that D. whom
 
Gửi ý kiến