Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án công nghệ nè hay lắm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Tuân (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:39' 09-12-2008
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
Bài 2
Môn công nghệ lớp 12
Giáo viên: nguyễn văn sơn
I. Điện trở (R)
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại và ký hiệu
Dùng để hạn chế, điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
a. Công dụng
b. Cấu tạo
Điện trở làm bằng dây kim loại có điện trở suất cao.
- Điện trở làm bằng bột than.
c. Phân loại, kí hiệu
Theo công suất
Công suất nhỏ
Công suất lớn
Theo trị số
Điện trở cố định
Điện trở biến đổi
Theo các đại lượng vật lí
Điện trở biến đổi theo nhiệt độ
Quang điện trở.
Điện trở biến đổi theo điện áp
a. Trị số điện trở
2. Các số liệu kĩ thuật của điện trở
b. Công suất định mức
Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.
Đơn vị đo là Ôm (?) .
1 Kilô ôm (K?) = 103 (?).
1 Mêga ôm (M?) = 106 (?).
1 Ghiga ôm (G?) = 109 (?)
1 Têta ôm (T?) = 1012 (?)
Là công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng trong thời gian dài, không bị nóng quá, cháy hoặc đứt.
Đơn vị đo là Oát (W) .
Ii. Tụ điện (C)
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại và ký hiệu
Dùng để ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua. Tạo thành mạch cộng hưởng khi mắc phối hợp với cuộn cảm.
a. Công dụng
b. Cấu tạo
Tụ điện là tập hợp hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách với nhau bởi lớp điện môi.
c. Phân loại, kí hiệu
Tụ xoay
Người ta căn cứ vào vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực để phân loại và gọi tên.
Tụ giấy
Tụ mi ca
Tụ gốm
Tụ nilon
Tụ dầu
Tụ hoá
a. Trị số điện dung
2. Các số liệu kĩ thuật của tụ điện
b. Điện áp định mức (Uđm)
Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó.
Đơn vị đo là Fara (F) .
1 Micrô fara (?F) = 10 -6 (F).
1 Nanô fara (nF) = 10 -9 (F).
1 Picô fara (pF) = 10 -12 (F)
Là trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ điện mà vẫn đảm bảo an toàn tụ không bị đánh thủng.
c. Dung kháng của tụ điện ( XC )
Là đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.
XC - Dung kháng. (?)
f - Tần số dòng điện qua tụ điện. (Hz)
C - Điện dung của tụ điện. (F)
Nhận xét
- Nếu là dòng điện một chiều (f = 0)? XC = ?.
- Nếu là dòng điện xoay chiều (f càng cao)? XC càng thấp.
- Người ta dùng tụ điện để phân chia điện áp xoay chiều.
Iii. Cuộn cảm (L)
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại và ký hiệu
Dùng để dẫn dòng điện một chiều và ngăn chặn dòng điện cao tần đi qua. Tạo thành mạch cộng hưởng khi mắc phối hợp với tụ điện.
a. Công dụng
b. Cấu tạo
Người ta dùng dây dẫn điện có vỏ bọc để cuốn thành cuộn cảm.
c. Phân loại, kí hiệu
Cuộn cảm cao tần
Tuỳ theo cấu tạo và phạm vi sử dụng người ta phân loại như sau :
Cuộn cảm trung tần
Cuộn cảm âm tần
Cuộn cảm có giá trị thay đổi
a. Trị số điện cảm
2. Các số liệu kĩ thuật của cuộn cảm
b. Hệ số phẩm chất (Q)
Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua. Trị số điện cảm phụ thuộc vào kích thước, hình dạng, vật liệu lõi, số vòng dây và cách quấn dây
Đơn vị đo là Henry (H) .
1 Mili henry (mH) = 10 -3 (H).
1 Micrô henry (?H) = 10 -6 (H).
Đặc trưng cho tổn hao năng lượng trong cuộn cảm.
c. Cảm kháng của cuộn cảm ( XL)
Là đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.
XL - Cảm kháng. (?)
f - Tần số dòng điện qua cuộn cảm. (Hz)
L - Trị số điện cảm của cuộn cảm. (H)
Nhận xét
- Nếu là dòng điện một chiều (f = 0)? XL = 0.
- Nếu là dòng điện xoay chiều (f càng cao)? XL càng lớn.
Kính chúc các thầy, cô giáo luôn mạnh khoẻ, hạnh phúc.
Công suất nhỏ
Công suất lớn
Điện trở cố định
Điện trở biến đổi
Điện trở biến đổi theo nhiệt độ
Điện trở biến đổi theo điện áp
Quang điện trở.
Tụ xoay
Tụ giấy
Tụ mi ca
Tụ gốm
Tụ nilon
Tụ dầu
Tụ hoá
Cuộn cảm cao tần
Cuộn cảm trung tần
Cuộn cảm Âm tần
 
Gửi ý kiến