Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 14. Photpho

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Trần Duy Nga
Ngày gửi: 15h:17' 22-12-2009
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
GVTH: NGUYỄN THỊ TUYẾT SƯƠNG
1. Viết phương trình hóa học để thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
2. Nêu tính chất hóa học của nitơ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
1.
2. Tính chất hóa học của nitơ
N2
Ở điều kiện thường: khá trơ
Ở t0 cao: hoạt động mạnh
Tính oxi hóa
Tính khử
Bài 14
PHOTPHO
Herin Brandt - người đã tìm ra photpho vào năm 1669
NỘI DUNG
I/ Tính chất vật lí
II/Tính chất hóa học
IV/Trạng thái tự
nhiên. Điều chế
III/Ứng dụng
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1. Photpho trắng
2. Photpho đỏ
Trạng thái, màu sắc
Cấu trúc
Độ bền
Tính tan
Độc tính
- Chất rắn trong suốt, màu trắng hoặc vàng nhạt
- Chất bột, màu đỏ
- Cấu trúc polime (P4)n.
- Cấu trúc mạng tinh thể phân tử ( p.tử P4).
Các p.tử P4 liên kết với nhau
bằng lực tương tác yếu
- Mềm, dễ nóng chảy (tnc= 44,10C), dễ bay hơi
- Khó nóng chảy, khó bay hơi hơn
- Ở t0  400C, bốc cháy  bảo quản: ngâm trong nước
- Ở t0 thường, phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
- Ở t0  2500C, bốc cháy
- Bền ở t0 thường, không phát quang trong bóng tối
- Không tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi HCơ
- Không tan trong các dung môi thông thường
- Rất độc, gây bỏng nặng
- Không độc
2500C
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
N2 tác dụng với O2 ở t0 ≈ 30000C
Photpho đỏ bốc cháy ở t0  2500C
Photpho trắng bốc cháy ở t0  400C
So sánh độ hoạt động hóa học ở điều kiện thường của:
+ Photpho và nitơ
+ Photpho trắng và photpho đỏ
Giải thích?
NỘI DUNG
I/ Tính chất vật lí
II/Tính chất hóa học
IV/Trạng thái tự
nhiên. Điều chế
III/Ứng dụng
- Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ
- Photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ
Tính chất hóa học của photpho?
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
NỘI DUNG
I/ Tính chất vật lí
II/Tính chất hóa học
IV/Trạng thái tự
nhiên. Điều chế
III/Ứng dụng
P
0
( Mức oxi hóa trung gian)
Có tính oxi hóa
Có tính khử
Nhóm 1:
Tính oxi hóa của P thể hiện qua phản ứng nào? Viết PTPƯ minh họa.
Nhóm 2:
Tính khử của P thể hiện qua những phản ứng nào? Viết PTPƯ minh họa.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
NỘI DUNG
I/ Tính chất vật lí
II/Tính chất hóa học
IV/Trạng thái tự
nhiên. Điều chế
III/Ứng dụng
1. Tính oxi hóa: Thể hiện rõ rệt khi tác dụng với một số kim loại hoạt động
Photphua kim loại
P + Ca
VD:
Ca3P2
Kẽm photphua
0
0
+2
- 3
3
2
P + Zn
Zn3P2
2
3
(Thuốc kẽm)
Canxi photphua
* Các photphua kim loại dễ bị thủy phân khi gặp nước → Hiđroxit + photphin (PH3)
VD:
Zn3P2 + H2O →
Zn(OH)2 + PH3
3
2
6
(Khí, rất độc)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
NỘI DUNG
I/ Tính chất vật lí
II/Tính chất hóa học
IV/Trạng thái tự
nhiên. Điều chế
III/Ứng dụng
2. Tính khử
a. Với phi kim hoạt động: oxi, halogen, lưu huỳnh…
* Với O2:
- Thiếu oxi:
P + O2 → P2O3
Khi đốt nóng, P cháy trong không khí → các oxit
0
+3
4
3
2
Điphotpho trioxit
- Dư oxi:
P + O2 → P2O5
0
+5
4
5
2
Điphotpho pentaoxit
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
NỘI DUNG
I/ Tính chất vật lí
II/Tính chất hóa học
IV/Trạng thái tự
nhiên. Điều chế
III/Ứng dụng
0
-2
0
-2
2. Tính khử
* Với clo
Khi cho clo đi qua photpho nóng chảy → các hợp chất photpho clorua
- Thiếu clo:
P + Cl2 → PCl3
0
+3
3
2
Photpho triclorua
- Dư clo:
P + Cl2 → PCl5
0
+5
2
5
2
Photpho pentaclorua
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
NỘI DUNG
I/ Tính chất vật lí
II/Tính chất hóa học
IV/Trạng thái tự
nhiên. Điều chế
III/Ứng dụng
0
-1
2. Tính khử
b. Với hợp chất có tính oxi hóa mạnh như HNO3 đặc, KClO3, KNO3…
P + KClO3 P2O5 + KCl
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
NỘI DUNG
I/ Tính chất vật lí
II/Tính chất hóa học
IV/Trạng thái tự
nhiên. Điều chế
III/Ứng dụng
VD:
0
+5
+5
-1
6
5
3
5
III. ỨNG DỤNG
- Dùng để sản xuất axit photphoric
- Dùng trong sản xuất diêm
- Ngoài ra, còn được dùng vào mục đích quân sự: sản xuất bom, đạn cháy, đạn khói…
NỘI DUNG
I/ Tính chất vật lí
II/Tính chất hóa học
IV/Trạng thái tự
nhiên. Điều chế
III/Ứng dụng
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN. ĐIỀU CHẾ
1. Trạng thái tự nhiên
- Không có photpho dạng tự do
+Apatit : 3Ca3(PO4)2.CaF2
+ Photphorit : Ca3(PO4)2
- Ngoài ra, photpho còn có trong protein thực vật: hạt, quả…; trong xương, răng, tế bào não… của người và động vật
NỘI DUNG
I/ Tính chất vật lí
II/Tính chất hóa học
IV/Trạng thái tự
nhiên. Điều chế
III/Ứng dụng
- Phần lớn ở dạng muối của axit photphoric. Hai khoáng vật chính của photpho là:
2. Điều chế
Trong công nghiệp, nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 12000C trong lò điện
P trắng ( rắn)
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN. ĐIỀU CHẾ
NỘI DUNG
I/ Tính chất vật lí
II/Tính chất hóa học
IV/Trạng thái tự
nhiên. Điều chế
III/Ứng dụng
5
3
5
2
3
CỦNG CỐ
1. Tại sao photpho trắng và photpho đỏ lại khác nhau về tính chất vật lí?

Vì có cấu trúc mạng tinh thể khác nhau
+ Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử. Ở nút mạng là các phân tử tứ diện P4. Các phân tử liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu
+ Photpho đỏ có cấu trúc polime
CỦNG CỐ
2. Tính chất hóa học của photpho.
BÀI TẬP
1. Photpho đỏ và photpho trắng là 2 dạng thù hình của photoho nên
A. đều có cấu trúc mạng phân tử và cấu trúc polime
B. đều tự bốc cháy trong không khí ở đều kiện thường
C. đều khó nóng chảy và khó bay hơi
D. đều tác dụng với kim loại hoạt động tạo thành photphua
BÀI TẬP
2. Cho các phản ứng sau:
(2) 6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl
(3) 2P + 5CuSO4 + 8H2O → 5Cu + 2H3PO4 + 5H2SO4
(4) 2P + 3S → P2S3
t0
 Photpho thể hiện tính khử trong các phản ứng
A. (1)
B. (1), (3)
C. (2), (3), (4)
D. (1), (2), (3), (4)
Không đúng
BÀI TẬP
3. Sau khi làm thí nghiệm với photpho trắng, các dụng cụ đã tiếp xúc với hóa chất này cần được ngâm trong dung dịch nào sau đây để khử độc?
A. Dung dịch HCl
B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch CuSO4
D. Dung dịch Na2CO3
Hoan hô
BÀI TẬP
4. Đốt cháy hoàn toàn 6,2gam photpho trong oxi dư. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 32,0%tạo ra muối Na2HPO4.
a. Tính khối lượng dung dịch NaOH đã dùng.
b. Tính nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được.
Photpho trắng
Photpho đỏ
Mô hình phân tử P4
Cấu trúc polime của photpho đỏ
Khói
So sánh khả năng bốc cháy của P trắng và P đỏ?
Photpho trắng cháy trong không khí
Photpho trắng phát quang
Photpho trắng gây bỏng nặng
Một đám cháy photpho trắng
Bom Napan
Bom khói
Tàu Mỹ bị đánh bởi bom phốt pho trắng trong cuộc thử nghiệm ném bom vào tháng 9 năm 1921
Quặng apatit ở Lào Cai
Quặng photphorit ở Lạng Sơn
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác