Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tieng Anh 6
Người gửi: Nguyên Văn Tạo
Ngày gửi: 19h:50' 12-03-2012
Dung lượng: 17.8 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích: 0 người
welcome to our lesson
class 6
Dong trieu education & training department
Nguyen Duc Canh secondary school
Teacher: Đặng Thị Mai Quế
Question words
What
Who
Where
How
When
Which
How many
How much
How long
How often
Unit 14: Lesson 1: A1-3
I. Vocabulary:
be going to :
sẽ
vacation (n ):
aunt ( n ):
uncle ( n ):
citadel ( n ):
stay ( v ):
beach( n ):
kì nghỉ
visit ( v ):
cô, dì
chú, bác
đi thăm
thành nội ( ở Huế)
bãi biển
ở
Unit 14: Lesson 1: A1-3
I. Vocabulary:
II. Dialogue
They are talking about …..
?
Unit 14: Lesson 1: A1-3
I. Vocabulary:
II. Dialogue
III. Grammar
S1: What are you going to do this summer vacation?
S2: I am going to visit Hue.
S1: How long are you going to stay there?
S2: I am going to stay for a week.
Unit 14: Lesson 1: A1-3
I. Vocabulary:
II. Dialogue
III. Grammar
Question word + be + S + going to + V…?
S + be + going to + V …
1. FORM:
2.USE:
To make plans.
IV. Practice:
This vacation/visit Hue / for two days
This weekend/ visit Ha long Bay/ for a day
This weekend /visit Ha Noi / for three days
This vacation / visit Nha Trang / a week
What is Lan going to do this summer vacation?
She is going to visit Hue.
Where is she going to stay?
She is going to stay with her aunt and uncle
How long is she going to stay?
She is going to stay for a week.
What is she going to do?
She is going to visit the citadel?
What are you going to do this weekend?
I am going to……………………
Fill in the gap with suitable words
What ……….they………..to do this weekend?
are
going
Unit 14: Lesson 1: A1-3
Hello ! What …. you doing?
Hi, I …doing … homework.
What … you going to … this weekend?
I am … visit ………
Where are you …… stay?
I …. going to …. in a hotel.
How ……. are you ……..to stay there?
for ………….
What are …………. do there?
I ……. going to……
Ok . Have a good ……...
Thanks
V.Further Practice:
you
Your friend
Unit 14: Lesson 1: A1-3
Hello ! What …. you doing?
Hi, I …doing … homework.
What … you going to … this weekend?
I am … visit ………
Where are you …… stay?
I …. going to …. in a hotel.
How ……. are you ……..to stay there?
for ………….
What are …………. do there?
I ……. going to……
Ok . Have a good ……...
Thanks
V.Further Practice:
you
Your friend
Use the information in the dialogue to write start with.
Now, I am doing my homework. I am going to visit Ha Long Bay this weekend.
……………………………………………………………………………………………………………
Unit 14: Lesson 1: A1-3
I. Vocabulary:
visit ( v ):
III. Practice:
IV.Futher Practice:
V.Homework:
- Learn by heart all newwords
- Answer the questions on page141
- Do exercise in the workbook on page 144.
be going to do :
sẽ
vacation (n ):
kì nghỉ
aunt ( n ):
cô, dì
uncle ( n ):
chú, bác
đi thăm
citadel ( n ):
thành nội ( ở Huế)
beach( n ):
bãi biển
stay ( v ):
ở
Question word + be + S + going to + V…?
S + be + going to + V +…
II. Grammar.
Thanks for your attention
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác