Bài 45. Hợp chất có oxi của lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Hương
Ngày gửi: 14h:31' 02-04-2014
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 187
Nguồn:
Người gửi: Dương Hương
Ngày gửi: 14h:31' 02-04-2014
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Văn Tuân)
CHÀO QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
Bài 45:
HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH
AXIT SUNFURIC
1. Cấu tạo phân tử.
CTPT: H2SO4
CTCT
- Liên kết O – H phân cực mạnh.
- S có số oxi hoá cực đại là +6
2. Tính chất vật lí
Là chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi.
Nặng gấp 2 lần nước
( H2SO4 98% có D = 1,84g/cm3).
Là chất hút ẩm rất mạnh nên làm khô khí ẩm.
Tan vô hạn trong nước, tỏa nhiệt rất lớn.
2. Tính chất vật lí
Cách pha loãng axit
Chọn cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn ?
H2O
Gây bỏng
H2SO4đặc
CẨN THẬN !
Tại
Sao ?
Rót từ từ axit H2SO4đặc vào nước và
khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
tuyệt đối không làm ngược lại.
3. Tính chất hóa học
a. Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
- Làm quỳ tím hóa đỏ
- Tác dụng kim loại, giải phóng hidro.
- Tác dụng oxit bazơ
- Tác dụng bazơ
- Tác dụng với muối
b. Tính chất của dung dịch axit sunfuric đặc
Tính oxi hóa mạnh
Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt)
0 +6 +3 +4
2Fe + 6H2SO4 đ Fe2(SO4)3 + 3SO2? + 6H2O
M + H2SO4 đặc Muối + SO2 + H2O
(KL có số OXH H2S
cao nhất) S
Tác dụng với phi kim ( C, S, P,…) và hợp chất có tính khử ( KI, KBr,…)
Tính oxi hóa mạnh là do S+6 gây ra.
H2SO4 đặc nguội làm cho một số kim loại như Al, Fe, Cr bị thụ động hóa.
2
2
3
2
2
Tính háo nước
C12H22O11 12C + H2O
H2SO4 đặc
+ Do axit sunfuric có tính oxi hóa mạnh nên tiếp tục phản ứng với C tạo SO2, CO2.
2H2SO4đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O
Khí sinh ra đẩy bọt than lên cao. Phản ứng này gọi là sự than hóa.
H2SO4 đặc chiếm nước trong muối kết tinh
CuSO4.5H2O CuSO4 + 5H2O
( màu xanh ) (màu trắng)
H2SO4 đặc
Da thịt tiếp xúc với H2SO4 đặc sẽ bị bỏng rất nặng.
Câu1: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc, cần làm như sau:
A. Rót từ từ nước vào axit đặc.
B. Rót thật nhanh nước vào axit đặc.
C. Rót từ từ axit đặc vào nước.
D. Rót nhanh axit đặc vào nước.
C
Câu2: Dãy kim loại phản ứng được với axit sunfuric loãng là:
A. Cu, Zn, Na.
B. Ag, Ba, Fe, Sn
C. K, Mg, Al, Fe, Zn.
D. Au, Pt, Al.
C
Câu 3: Cặp kim loại nào dưới đây thụ động trong H2SO4 đặc nguội?
A. Zn, Al.
B. Zn, Fe.
C. Al, Fe.
D. Cu, Fe.
C
Câu 4: Ghép cặp chất và tính chất của chất:
A. S
B. SO2
C. H2S
Chất
D. H2SO4
Tính chất của chất
a. Có tính oxi hóa
b. Có tính khử
c. Chất rắn có tính OXH và khử
d. Không có tính OXH và tính khử
e. Chất khí có tính OXH và tính khử
VÀ CÁC EM HỌC SINH
Bài 45:
HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH
AXIT SUNFURIC
1. Cấu tạo phân tử.
CTPT: H2SO4
CTCT
- Liên kết O – H phân cực mạnh.
- S có số oxi hoá cực đại là +6
2. Tính chất vật lí
Là chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi.
Nặng gấp 2 lần nước
( H2SO4 98% có D = 1,84g/cm3).
Là chất hút ẩm rất mạnh nên làm khô khí ẩm.
Tan vô hạn trong nước, tỏa nhiệt rất lớn.
2. Tính chất vật lí
Cách pha loãng axit
Chọn cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn ?
H2O
Gây bỏng
H2SO4đặc
CẨN THẬN !
Tại
Sao ?
Rót từ từ axit H2SO4đặc vào nước và
khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
tuyệt đối không làm ngược lại.
3. Tính chất hóa học
a. Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
- Làm quỳ tím hóa đỏ
- Tác dụng kim loại, giải phóng hidro.
- Tác dụng oxit bazơ
- Tác dụng bazơ
- Tác dụng với muối
b. Tính chất của dung dịch axit sunfuric đặc
Tính oxi hóa mạnh
Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt)
0 +6 +3 +4
2Fe + 6H2SO4 đ Fe2(SO4)3 + 3SO2? + 6H2O
M + H2SO4 đặc Muối + SO2 + H2O
(KL có số OXH H2S
cao nhất) S
Tác dụng với phi kim ( C, S, P,…) và hợp chất có tính khử ( KI, KBr,…)
Tính oxi hóa mạnh là do S+6 gây ra.
H2SO4 đặc nguội làm cho một số kim loại như Al, Fe, Cr bị thụ động hóa.
2
2
3
2
2
Tính háo nước
C12H22O11 12C + H2O
H2SO4 đặc
+ Do axit sunfuric có tính oxi hóa mạnh nên tiếp tục phản ứng với C tạo SO2, CO2.
2H2SO4đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O
Khí sinh ra đẩy bọt than lên cao. Phản ứng này gọi là sự than hóa.
H2SO4 đặc chiếm nước trong muối kết tinh
CuSO4.5H2O CuSO4 + 5H2O
( màu xanh ) (màu trắng)
H2SO4 đặc
Da thịt tiếp xúc với H2SO4 đặc sẽ bị bỏng rất nặng.
Câu1: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc, cần làm như sau:
A. Rót từ từ nước vào axit đặc.
B. Rót thật nhanh nước vào axit đặc.
C. Rót từ từ axit đặc vào nước.
D. Rót nhanh axit đặc vào nước.
C
Câu2: Dãy kim loại phản ứng được với axit sunfuric loãng là:
A. Cu, Zn, Na.
B. Ag, Ba, Fe, Sn
C. K, Mg, Al, Fe, Zn.
D. Au, Pt, Al.
C
Câu 3: Cặp kim loại nào dưới đây thụ động trong H2SO4 đặc nguội?
A. Zn, Al.
B. Zn, Fe.
C. Al, Fe.
D. Cu, Fe.
C
Câu 4: Ghép cặp chất và tính chất của chất:
A. S
B. SO2
C. H2S
Chất
D. H2SO4
Tính chất của chất
a. Có tính oxi hóa
b. Có tính khử
c. Chất rắn có tính OXH và khử
d. Không có tính OXH và tính khử
e. Chất khí có tính OXH và tính khử
 







Các ý kiến mới nhất