Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:03' 03-11-2009
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
warmly welcome all the teachers to our lesson today
english 6
Unit 6 : a1-3
*Kim`s game
*Kim`s game
Tuesday, November 3rd ,2009
I/ Vocabulary:
a lake :
a yard :
a river:
a tree :
a park
a hotel:
flowers:
a rice paddy:
near:
Unit 6: PLACES.
Lesson 1 : A - Our house (1,2,3)
hồ
sông
sân
cây
khách sạn
công viên
hoa
cánh đồng lúa
gần
Thuy
Ex : The lake is near the hotel
Call out the places
A hotel
A park
A lake
flowers
A yard
A river
A rice paddy
A tree
- What are those?
- They are trees.
- What is that?
- It is a rice paddy.
II/Ask and answer questions about the picture
Tuesday, November 3rd ,2009
Unit 6: PLACES.
Lesson 1 : A - Our house (1,2,3)
What is this/that ?
It’s a ……………..
What are these/those ?
- They are…………..
Tuesday, November 3rd ,2009
Unit 6: PLACES.
Lesson 1 : A - Our house (1,2,3)
T
F
T
F
F
Thuy is 12 years old.
Thuy has a brother.
Thuy’s house has a yard.

III /Answer the questions:


How old is Thuy ?
b) What does she do ?
c) What’s her brother’s name ?
d) How old is he ?
e) Where does Thuy live ?
f) What’s there, near the house ?
Tuesday, November 3rd ,2009
Unit 6: PLACES.
Lesson 1 : A - Our house (1,2,3)
Lucky numbers
2
6
1
7
3
8
9
4
10
5
How old is Thuy?
She is twelve years old.
What does she do?
She is a student.
You are lucky
What is her brother’s name?
His name’s Minh.
How old is he?
He is twenty
Minh
lucky number
Where does Thuy live?
She lives in the country.
Is there a hotel near Thuy`s house?
Yes, there is
What is there, near the house?
There is a river ,a lake, a hotel ,a park and a rice paddy near the house.
Lucky number
Tuesday, November 3rd ,2009
Unit 6: PLACES.
Lesson 1 : A - Our house (1,2,3)
Retell about Thuy`s house
Thuy is………….years old.
She lives in ……………….
She has …………………….
Her house has ……………
There is …………., …...…,
…………, ………… , and
…………… near her house.
There are………and………
in the park.
- There is a (5).....
- Our house has a (1) ....
- There are (7) ....
- There is a (3) ...
yard
-It is near a (2).....
rice paddy
hotel
near a (4) .......
lake.
and(8)......
river
and a (6) ....
park.
trees
flowers
in the park.
V/Write. Complete the sentences.
Talk about your places
My name is………………………….
I live in………………………………..
I have………………………………….
Our house has………………………………..
There is……………………and…………….near our house.
There are……………………………near our house.
Noughts and Crosses



Luật chơi
Có 9 ô vuông, mỗi ô có chứa một bức tranh. Các em sẽ chơi theo 2 đội . Một đội là " Noughts" (O), và một đội là " Crosses" (X) . Hai đội lần lượt chọn tranh trong các ô và đặt câu dùng cấu trúc "There is...." hoặc "There are..."với bức tranh đó. Đội nào đặt câu đúng sẽ được một "O" hoặc một "X". Đội nào có 3 "O" hoặc 3 "X" trên một hàng ngang, dọc hoặc chéo sẽ thắng cuộc.Nếu chọn ô mà không đặt được câu sẽ gành quyền chơi cho đội bạn.

Ex: There is a house near my school



1
1
2
2
X
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
X
X
X
X
X
X
X
X
ROYAL HOTEL
Tuesday, November 3rd ,2009
Unit 6: PLACES.
Lesson 1 : A - Our house (1,2,3)
I/ Vocabulary:
III/ T/F statements
II/ Ask and answer questions
about the picture in exercise A1
V/Write. Complete the sentences.
IV /Answer the questions:
VI/ Homework:
1. Learn by heart vocabulary and write
each word two lines.
2. Do Ex A.1,2 /P.60 61.
3. Write a short passage (35-40 words)
about your places.
Thank you for your attention!
468x90
 
Gửi ý kiến