Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

CD - Bài 27. Địa lí giao thông vận tải và bưu chính viễn thông

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:03' 08-04-2023
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ

1

2

7

6

GIAO THÔNG VẬN
1,2,4,6,
TẢI

7,9

4

3

8

5

9

10

BƯU CHÍNH VIỄN
THÔNG
3,5,8,10

Bài 27: GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ BƯU
CHÍNH VIỄN THÔNG
Tiết PPCT: 59,60,61,62

I. GIAO THÔNG VẬN TẢI
1. Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và
phân bố giao thông vận tải.
a. Vai trò:
- Thúc đẩy hoạt động sản xuất, là cầu nối giúp các ngành kinh tế phát triển.
- Phục vụ nhu cầu đi lại, là cầu nối giữa các địa phương, giải quyết việc
làm.

DỤ:kết các quốc gia, vùng, rút ngăn khoảng cách địa lí.
- Liên

I. GIAO THÔNG VẬN TẢI
1. Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân
bố giao thông vận tải.
a. Vai trò:
Logistics là thuật ngữ được sử dụng nhiều ở Việt
Nam trong thời gian gần đây. Logistics là chuỗi
cung ứng bao gồm các hoạt động liên quan như:
đóng gói, nhập kho, lưu kho, bảo quản, vận
chuyển, làm thủ tục hải quan và thủ tục giấy tờ
khác, tư vấn cho khách hàng, giao hàng cùng các
hoạt động có liên quan tới hàng hóa theo thỏa
thuận với khách hàng.

Hình thành
kiến thức

I. GIAO THÔNG VẬN TẢI

1. Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và
phân bố giao thông vận tải.
b. Đặc điểm:
- Đối tượng là con người và hàng hóa.
- Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa.
- Sử dụng nhiều nguyên liệu, vật liệu từ các ngành KT khác.
- Phân bố đặc thù, theo mạng lưới, với các tuyến và đầu mối giao thông.

PHÂN BIỆT ĐẶC ĐIỂM NGÀNH GTVT VỚI
NGÀNH NÔNG NGHIỆP

ĐẶC

GIAO THÔNG
VT

ĐIỂM
Đối

NÔNG
NGHIỆP

Con người và hàng hóa

Cây trồng, vật nuôi

Sản

Sự chuyên chở người và hàng

Là các loại nông

phẩm

hóa

sản...

tượng

Hình thành
kiến thức

I. GIAO THÔNG VẬN TẢI

1. Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và
phân bố giao thông vận tải.
b. Đặc điểm:
Tính khối lượng vận tải người ta dùng các đơn vị đo là:
- Khối lượng vận chuyển: (Số lượt hành khách hoặc số tấn hàng hóa
được vận chuyển)
- Khối lượng luân chuyển: (Số lượng hành khách.km hoặc tấn.km)
- Cự li vận chuyển TB: (km)

Hình thành
kiến thức

I. GIAO THÔNG VẬN TẢI

1. Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và
phân bố giao thông vận tải
c. Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành GTVT

• Vị trí địa lí:
• Tự nhiên:
• Kinh tế - xã hội:

Ví dụ: Vị trí địa li -> Ảnh hưởng tới sự phân bố các loại hình GTVT
THÀNH THỊ

NÔNG THÔN

BẢN ĐỒ CHDCND LÀO
BẢN

NHẬT

VD: Tự nhiên (ĐKTN và TNTT) -> Sự phân bố các loại
hình GTVT.

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG Ở BẮC CỰC

GIAO THÔNG VÙNG HOANG MẠC

KINH TẾ - XÃ HỘI
Vốn
đầu


Kho
a
học
côn
g

Luyện tập

Câu 1. Giao thông vận tải là ngành kinh tế
A. không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.
B. không làm thay đổi giá trị hàng hóa.
C. có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.
D. chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?
A. là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.
B. Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.
C. Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.
D. Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.

Câu 4. Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là
A. tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.
B. phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.
C. tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
D. góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.
Câu 5. Đối tượng của giao thông vận tải là
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
B. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
468x90
 
Gửi ý kiến