Giao thức mạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HÀ ÂN
Ngày gửi: 07h:51' 18-09-2024
Dung lượng: 12.7 MB
Số lượt tải: 147
Nguồn:
Người gửi: HÀ ÂN
Ngày gửi: 07h:51' 18-09-2024
Dung lượng: 12.7 MB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ B.MẠNG MÁY TÍNH
VÀ INTERNET
KẾT NỐI MẠNG
Bài 2. Mô hình và các giao thức mạng
1. Giao thức mạng
2. Giao thức TCP
3. Giao thức IP
Alo!
Alo!
Em hãy liệt kê các yêu cầu
cần thiết để em và bạn em
có thể trao đổi tin nhắn với
nhau được?
Các máy tính
trong Internet
giao tiếp với
nhau bằng cách
nào?
Em hãy liên tưởng đến quá trình gửi thư
qua bưu điện và đưa ra các bước cần thiết
để gửi một tệp dữ liệu từ máy tính thứ nhất
đến máy tính thứ 2 trong một mạng máy
tính?
4
1. Giao thức mạng
* Nhóm 1: Tìm hiểu khái niệm cơ bản về giao
Lớp chia thành 2
thức mạng
nhóm thực hiện yêu
* Nhóm 2: Tìm hiểu
một số giao thức mạng sử
cầu sau:
dụng ngày nay
5
1. Giao thức mạng
a. Khái niệm cơ bản:
+ Giao thức mạng là một tập hợp các quy tắc được sử dụng để
điều khiển truy cập thông tin và trao đổi dữ liệu giữa các thiết
bị trong mạng máy tính
1. Định dạng và chuẩn hóa: định nghĩa các quy tắc và định
dạng cho việc đóng gói trao đổi dữ liệu trong mạng nhằm đảm
bảo dữ liệu truyền đi và nhận đúng cách.
2. Định tuyến và chuyển tiếp: cung cấp các thuật toán và quy
trình để định tuyến và chuyển tiếp gói tin từ nguồn tới đích
đảm bảo dữ liệu được truyền đi và nhận về đầy đủ mà không bị
thất lạc hay trùng lặp.
1. Giao thức mạng
a. Khái niệm cơ bản:
3. Quản lí lưu lượng mạng: kiểm soát việc nhận và gửi dữ liệu
trong mạng giúp hạn chế lưu lượng không cần thiết, phân phối
công bằng tài nguyên đảm bảo mạng hoạt động hiệu quả và ổn
định.
4. Đảm bảo tính bảo mật và độ tin cậy: cung cấp cơ chế bảo
mật để bảo vệ dữ liệu trong mạng khỏi các mối đe dọa: các tin
tặc, tấn công mạng và lừa đảo. Đảm bảo tính toàn vẹn cho dữ
liệu truyền trong mạng.
5. Tích hợp các dịch vụ và ứng dụng: cho phép tích hợp các
dịch vụ và ứng dụng khác nhau trong mạng.
Một tập hợp các giao thức mạng kết nối với nhau thành một bộ
giao thức.
1. Giao thức mạng
b. Một số giao thức mạng
+ Giao thức Internet(IP): là bộ giao thức quan trọng trong mạng
máy tính và là giao thức cốt lõi trong bộ giao thức TCP/IP.
+ Giao thức vận chuyển: quy định cách dữ liệu được chia thành
các gói tin, đánh số gửi và nhận giữa các thiết bị.
+ Giao thức truyền tải siêu văn bản (HTTP): quy định các máy
khách và máy chủ giao tiếp và trao đổi thông tin trong việc truyền
tải dữ liệu các trang Web.
+ Giao thức truyền tải tệp (FTP): cho phép người dung truy cập,
tải lên, tải xuống và quản lí các tệp trên một máy chủ từ xa.
+ Giao thức truyền tải thư đơn giản (SMTP): sử dụng để gửi và
nhận thư điện tử trong mạng máy tính
2. Giao thức TCP.
Place your screenshot here
- Giao thức điều khiển
truyền tải (TCP ): đảm
bảo việc truyền dữ liệu ổn
định và đúng thứ tự giữa
các ứng dụng trên mạng.
- TCP: có cơ chế kiểm tra
lỗi, khôi phục và điều
chỉnh tốc độ truyền dữ
liệu
9
- Phân chia dữ liệu ở máy
gửi thành các gói tin nhỏ
rồi gửi đến máy nhận
2. Giao thức TCP
▪ Nội dung gói tin
Place your screenshot here
bao gồm các thành
phần:
▪ + Địa chỉ nhận,
địa chỉ gửi.
▪ + Dữ liệu, độ dài.
▪ + Thông tin kiểm
soát lỗi và các
thông tin phục vụ
khác.
1
0
3. Giao thức IP
a. Địa chỉ IP:
Mỗi máy tính tham
gia vào mạng phải có
1 địa chỉ duy nhất,
đó là địa chỉ IP nhằm
để định danh duy
nhất máy tính đó
trên Internet;
1
1
3. Giao thức IP
a. Địa chỉ IP:
Địa chỉ IP được biểu
diễn dạng số bởi 4
nhóm số nguyên phân
cách nhau bởi dấu
chấm (.), mỗi nhóm
có kích thước 1 byte;
▪ - Ví dụ:
172.154.32.1 và
172.154.56.5
1
2
3. Giao thức IP
b. Hệ thống tên miền
(Domain)
DSN sẽ chuyển đổi địa chỉ IP
sang dạng kí tự (tên miền);
- Mỗi tên miền gồm nhiều
trường phân cách nhau bởi
dấu chấm (.)
- Trường cuối cùng bên phải
là viết tắt của tên nước hay
tổ chức.
- Ví dụ: vn( Việt Nam),
jp( Nhật bản),..
▪ - Ví dụ: vnedu.vn
1
3
Câu 1: Các máy tính trong
mạng giao tiếp với nhau bằng
cách nào?
A
Bằng bộ nhớ.
B
Bằng địa chỉ.
C
Bằng đường truyền.
D
Bằng giao thức truyền thông.
Câu 2: TCP/IP là gì?
A
bộ giao thức truyền thông.
B
phương tiện truyền thông.
C địa chỉ của máy tính trên mạng.
D
cách kết nối internet.
Câu 3: Bộ giao thức TCP/IP gồm
các giao thức chính nào?
A
TP và IP.
B
CP và IP.
C
TC và IP.
D
IP và TCP.
Câu 4: Địa chỉ IP lưu hành trong
mạng internet dưới dạng nào?
A
Kí tự đặc biệt phân cách bởi dấu chấm
(.)
B Kí tự tên miền phân cách nhau bởi dấu
phẩy (,)
C
Bốn số nguyên phân cách bởi dấu
chấm (.)
D
Ba số nguyên phân cách bởi dấu
chấm (.)
Câu 5: Muốn gói tin đến đúng
người nhận thì chúng ta phải
biết
A tên của máy tính của người đó.
B
mạng của người đó dùng.
C
biết được địa chỉ IP của người
nhận
D
địa chỉ IP của người gửi.
Câu 6: Tên miền được phân
cách bởi
A
dấu chấm phẩy.
B
dấu chấm.
C
ký tự WWW.
D
dấu phẩy.
Câu 7: Mỗi máy tính tham gia
mạng Internet có mấy địa chỉ
IP?
A
1 địa chỉ IP.
B
2 địa chỉ IP.
C
3 địa chỉ IP.
D
nhiều địa chỉ IP.
Câu 8: Hệ thống WWW được
cấu thành từ đâu?
A
Các trình duyệt Web
B
Các siêu văn bản.
C
HTTP
D
Các trang Web
Câu 13: Mỗi máy tính tham
gia mạng Internet có mấy địa
chỉ IP?
A
1 địa chỉ IP.
B
2 địa chỉ IP.
C
3 địa chỉ IP.
D
nhiều địa chỉ IP.
BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm bài tập SGK trang 24
Chuẩn bị nội dung Thực hành
thiết lập kết nối và sử dụng mạng.
VÀ INTERNET
KẾT NỐI MẠNG
Bài 2. Mô hình và các giao thức mạng
1. Giao thức mạng
2. Giao thức TCP
3. Giao thức IP
Alo!
Alo!
Em hãy liệt kê các yêu cầu
cần thiết để em và bạn em
có thể trao đổi tin nhắn với
nhau được?
Các máy tính
trong Internet
giao tiếp với
nhau bằng cách
nào?
Em hãy liên tưởng đến quá trình gửi thư
qua bưu điện và đưa ra các bước cần thiết
để gửi một tệp dữ liệu từ máy tính thứ nhất
đến máy tính thứ 2 trong một mạng máy
tính?
4
1. Giao thức mạng
* Nhóm 1: Tìm hiểu khái niệm cơ bản về giao
Lớp chia thành 2
thức mạng
nhóm thực hiện yêu
* Nhóm 2: Tìm hiểu
một số giao thức mạng sử
cầu sau:
dụng ngày nay
5
1. Giao thức mạng
a. Khái niệm cơ bản:
+ Giao thức mạng là một tập hợp các quy tắc được sử dụng để
điều khiển truy cập thông tin và trao đổi dữ liệu giữa các thiết
bị trong mạng máy tính
1. Định dạng và chuẩn hóa: định nghĩa các quy tắc và định
dạng cho việc đóng gói trao đổi dữ liệu trong mạng nhằm đảm
bảo dữ liệu truyền đi và nhận đúng cách.
2. Định tuyến và chuyển tiếp: cung cấp các thuật toán và quy
trình để định tuyến và chuyển tiếp gói tin từ nguồn tới đích
đảm bảo dữ liệu được truyền đi và nhận về đầy đủ mà không bị
thất lạc hay trùng lặp.
1. Giao thức mạng
a. Khái niệm cơ bản:
3. Quản lí lưu lượng mạng: kiểm soát việc nhận và gửi dữ liệu
trong mạng giúp hạn chế lưu lượng không cần thiết, phân phối
công bằng tài nguyên đảm bảo mạng hoạt động hiệu quả và ổn
định.
4. Đảm bảo tính bảo mật và độ tin cậy: cung cấp cơ chế bảo
mật để bảo vệ dữ liệu trong mạng khỏi các mối đe dọa: các tin
tặc, tấn công mạng và lừa đảo. Đảm bảo tính toàn vẹn cho dữ
liệu truyền trong mạng.
5. Tích hợp các dịch vụ và ứng dụng: cho phép tích hợp các
dịch vụ và ứng dụng khác nhau trong mạng.
Một tập hợp các giao thức mạng kết nối với nhau thành một bộ
giao thức.
1. Giao thức mạng
b. Một số giao thức mạng
+ Giao thức Internet(IP): là bộ giao thức quan trọng trong mạng
máy tính và là giao thức cốt lõi trong bộ giao thức TCP/IP.
+ Giao thức vận chuyển: quy định cách dữ liệu được chia thành
các gói tin, đánh số gửi và nhận giữa các thiết bị.
+ Giao thức truyền tải siêu văn bản (HTTP): quy định các máy
khách và máy chủ giao tiếp và trao đổi thông tin trong việc truyền
tải dữ liệu các trang Web.
+ Giao thức truyền tải tệp (FTP): cho phép người dung truy cập,
tải lên, tải xuống và quản lí các tệp trên một máy chủ từ xa.
+ Giao thức truyền tải thư đơn giản (SMTP): sử dụng để gửi và
nhận thư điện tử trong mạng máy tính
2. Giao thức TCP.
Place your screenshot here
- Giao thức điều khiển
truyền tải (TCP ): đảm
bảo việc truyền dữ liệu ổn
định và đúng thứ tự giữa
các ứng dụng trên mạng.
- TCP: có cơ chế kiểm tra
lỗi, khôi phục và điều
chỉnh tốc độ truyền dữ
liệu
9
- Phân chia dữ liệu ở máy
gửi thành các gói tin nhỏ
rồi gửi đến máy nhận
2. Giao thức TCP
▪ Nội dung gói tin
Place your screenshot here
bao gồm các thành
phần:
▪ + Địa chỉ nhận,
địa chỉ gửi.
▪ + Dữ liệu, độ dài.
▪ + Thông tin kiểm
soát lỗi và các
thông tin phục vụ
khác.
1
0
3. Giao thức IP
a. Địa chỉ IP:
Mỗi máy tính tham
gia vào mạng phải có
1 địa chỉ duy nhất,
đó là địa chỉ IP nhằm
để định danh duy
nhất máy tính đó
trên Internet;
1
1
3. Giao thức IP
a. Địa chỉ IP:
Địa chỉ IP được biểu
diễn dạng số bởi 4
nhóm số nguyên phân
cách nhau bởi dấu
chấm (.), mỗi nhóm
có kích thước 1 byte;
▪ - Ví dụ:
172.154.32.1 và
172.154.56.5
1
2
3. Giao thức IP
b. Hệ thống tên miền
(Domain)
DSN sẽ chuyển đổi địa chỉ IP
sang dạng kí tự (tên miền);
- Mỗi tên miền gồm nhiều
trường phân cách nhau bởi
dấu chấm (.)
- Trường cuối cùng bên phải
là viết tắt của tên nước hay
tổ chức.
- Ví dụ: vn( Việt Nam),
jp( Nhật bản),..
▪ - Ví dụ: vnedu.vn
1
3
Câu 1: Các máy tính trong
mạng giao tiếp với nhau bằng
cách nào?
A
Bằng bộ nhớ.
B
Bằng địa chỉ.
C
Bằng đường truyền.
D
Bằng giao thức truyền thông.
Câu 2: TCP/IP là gì?
A
bộ giao thức truyền thông.
B
phương tiện truyền thông.
C địa chỉ của máy tính trên mạng.
D
cách kết nối internet.
Câu 3: Bộ giao thức TCP/IP gồm
các giao thức chính nào?
A
TP và IP.
B
CP và IP.
C
TC và IP.
D
IP và TCP.
Câu 4: Địa chỉ IP lưu hành trong
mạng internet dưới dạng nào?
A
Kí tự đặc biệt phân cách bởi dấu chấm
(.)
B Kí tự tên miền phân cách nhau bởi dấu
phẩy (,)
C
Bốn số nguyên phân cách bởi dấu
chấm (.)
D
Ba số nguyên phân cách bởi dấu
chấm (.)
Câu 5: Muốn gói tin đến đúng
người nhận thì chúng ta phải
biết
A tên của máy tính của người đó.
B
mạng của người đó dùng.
C
biết được địa chỉ IP của người
nhận
D
địa chỉ IP của người gửi.
Câu 6: Tên miền được phân
cách bởi
A
dấu chấm phẩy.
B
dấu chấm.
C
ký tự WWW.
D
dấu phẩy.
Câu 7: Mỗi máy tính tham gia
mạng Internet có mấy địa chỉ
IP?
A
1 địa chỉ IP.
B
2 địa chỉ IP.
C
3 địa chỉ IP.
D
nhiều địa chỉ IP.
Câu 8: Hệ thống WWW được
cấu thành từ đâu?
A
Các trình duyệt Web
B
Các siêu văn bản.
C
HTTP
D
Các trang Web
Câu 13: Mỗi máy tính tham
gia mạng Internet có mấy địa
chỉ IP?
A
1 địa chỉ IP.
B
2 địa chỉ IP.
C
3 địa chỉ IP.
D
nhiều địa chỉ IP.
BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm bài tập SGK trang 24
Chuẩn bị nội dung Thực hành
thiết lập kết nối và sử dụng mạng.
 







Các ý kiến mới nhất