Chương IV. §5. Giới hạn một bên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Triệu Hòa Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:04' 19-05-2009
Dung lượng: 482.5 KB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Triệu Hòa Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:04' 19-05-2009
Dung lượng: 482.5 KB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
Tính các giới hạn sau:
KTBC:
Giải:
1. Giới hạn hữu hạn:
2. Giới hạn vô cực:
Định nghĩa 1
Định nghĩa 2
Nhận xét
Tìm chỗ sai trong lời giải của bài toán sau:
Giải:
Với mỗi dãy (xn) sao cho xn ≠ 2, (n N*) và lim xn = 2.
baimoi
Với mỗi dãy (xn) sao cho xn ≠ 2, (n N*) và lim xn = 2.
1. Giới hạn hữu hạn:
Định nghĩa 1: Giới hạn bên phải của hàm số tại điểm x0
Định nghĩa 2: Giới hạn bên trái của hàm số tại điểm x0
1. Giới hạn hữu hạn:
Nhân xét:
1) Ta thấy ngay:
2) Ta thừa nhận: Nếu
ĐN 1:
ĐN 2:
1. Giới hạn hữu hạn:
Giải.
Giải:
Ta có:
1. Giới hạn hữu hạn:
1. Giới hạn hữu hạn:
2. Giới hạn vô cực:
+ Các đ.nghĩa:
được phát biểu tg tự như đ.n 1 và đ.n 2 mục 1
+ N.xét 1 và n.xét 2 của mục 1 vẫn đúng đối với giới hạn vô cực.
Ví dụ 2: (sgk.tr 157)
a) Ta có:
(H2)
đn&nx
1. Giới hạn hữu hạn:
2. Giới hạn vô cực:
(H2)
Bài tập 28. (sgk.tr 158) Tìm các giới hạn sau:
Giải:
Bài tập 29. (sgk.tr 159) Cho hàm số:
Giải:
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Phân biệt đn giới hạn một bên của hàm số với đn giới hạn của hàm số.
Thực hành giải các bài tập SGK.trang 158, 159.
1. Giới hạn hữu hạn:
Nhân xét:
ghvocuc
ĐN 1 & 2:
3. Một số định lí về giới hạn hữu hạn:
ĐỊNH LÍ 1:
ĐỊNH LÍ 2:
trolai
1. Giới hạn hữu hạn:
Nhân xét:
ghvocuc
ĐN 1 & 2:
1. Giới hạn hữu hạn:
Định nghĩa 1: Giới hạn bên phải của hàm số tại điểm x0
Định nghĩa 2: Giới hạn bên trái của hàm số tại điểm x0
1. Giới hạn hữu hạn:
Nhân xét:
KTBC:
Giải:
1. Giới hạn hữu hạn:
2. Giới hạn vô cực:
Định nghĩa 1
Định nghĩa 2
Nhận xét
Tìm chỗ sai trong lời giải của bài toán sau:
Giải:
Với mỗi dãy (xn) sao cho xn ≠ 2, (n N*) và lim xn = 2.
baimoi
Với mỗi dãy (xn) sao cho xn ≠ 2, (n N*) và lim xn = 2.
1. Giới hạn hữu hạn:
Định nghĩa 1: Giới hạn bên phải của hàm số tại điểm x0
Định nghĩa 2: Giới hạn bên trái của hàm số tại điểm x0
1. Giới hạn hữu hạn:
Nhân xét:
1) Ta thấy ngay:
2) Ta thừa nhận: Nếu
ĐN 1:
ĐN 2:
1. Giới hạn hữu hạn:
Giải.
Giải:
Ta có:
1. Giới hạn hữu hạn:
1. Giới hạn hữu hạn:
2. Giới hạn vô cực:
+ Các đ.nghĩa:
được phát biểu tg tự như đ.n 1 và đ.n 2 mục 1
+ N.xét 1 và n.xét 2 của mục 1 vẫn đúng đối với giới hạn vô cực.
Ví dụ 2: (sgk.tr 157)
a) Ta có:
(H2)
đn&nx
1. Giới hạn hữu hạn:
2. Giới hạn vô cực:
(H2)
Bài tập 28. (sgk.tr 158) Tìm các giới hạn sau:
Giải:
Bài tập 29. (sgk.tr 159) Cho hàm số:
Giải:
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Phân biệt đn giới hạn một bên của hàm số với đn giới hạn của hàm số.
Thực hành giải các bài tập SGK.trang 158, 159.
1. Giới hạn hữu hạn:
Nhân xét:
ghvocuc
ĐN 1 & 2:
3. Một số định lí về giới hạn hữu hạn:
ĐỊNH LÍ 1:
ĐỊNH LÍ 2:
trolai
1. Giới hạn hữu hạn:
Nhân xét:
ghvocuc
ĐN 1 & 2:
1. Giới hạn hữu hạn:
Định nghĩa 1: Giới hạn bên phải của hàm số tại điểm x0
Định nghĩa 2: Giới hạn bên trái của hàm số tại điểm x0
1. Giới hạn hữu hạn:
Nhân xét:
 







Các ý kiến mới nhất