Tìm kiếm Bài giảng
Bài 3. Giới thiệu Microsoft Access

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Kha
Ngày gửi: 15h:10' 24-10-2021
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 201
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Kha
Ngày gửi: 15h:10' 24-10-2021
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 201
Số lượt thích:
0 người
Buổi học ngày hôm nay
Bài 6: Biểu mẫu
04
Bài 7: Liên kết bảng
Bài 8 Truy vấn dữ liệu
06
Bài 3. Giới thiệu Microsoft Access
01
Bài 4: Cấu trúc bảng
02
Bài 5: Các thao tác cơ bản trên bảng
Bài 9: Báo cáo và kết xuất báo cáo
07
1. HQTCSDL Microsoft Access
Bài 3. Giới thiệu Microsoft Access
HQTCSDL Microsoft Access
1
Thông tin của nhà trường được lưu trữ bằng sổ sách
Giải pháp để lưu trữ và khai thác thông tin về trường học được tiện lợi?
HQTCSDL Microsoft Access
1
GIẢI PHÁP
HQTCSDL Microsoft Access
1
Là hệ QTCSDL nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office của hãng Microsoft dành cho máy tính cá nhân và máy tính trong mạng cục bộ.
1. Giới Thiệu phần mềm microsoft Access
1. Giới Thiệu phần mềm microsoft access
2. Khả năng của Access
? Cung cấp các công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu giúp giải các bài toán quản lí.
?
Cập nhật
Khai thác dữ liệu
Tạo Lập
Lưu Trữ
Giải quyết BT quản lí
3. Các loại đối tượng chính của Access
2013
Là nơi lưu dữ liệu
Bảng
Tạo mẫu hỏi truy vấn
Mẫu Hỏi
Thiết kế giao diện
Biểu Mẫu
Tổng hợp dữ liệu
Báo Cáo
* Ví dụ: Xét bài toán quản lí học sinh của một lớp trên access
Bảng (Table)
Mẫu hỏi (Query)
Biểu mẫu (Form)
Báo cáo (Report)
Lưu ý :
Mỗi đối tượng được Access quản lí dưới một tên.
Tên của mỗi đối tượng gồm chữ cái, chữ số và có thể chứa dấu cách.
4. Một số thao tác cơ bản
? Cách 1: Từ bảng chọn Start ? ALL Programs ? Microsoft OFFICE -> Microsoft Access.
a. Khởi động ACCESS
>>>
Thanh bảng chọn
Thanh công cụ
Khung tác vụ
b. Màn hình làm việc của ACCESS
c. Tạo CSDL mới
B1. File ? New...
B2. Chọn Blank Database trên khung tác vụ.
B3. Nhập tên CSDL mới trong hộp thoại File New Database và nháy Create.
Các tệp CSDL Access có phần mở rộng ngầm định là .mdb
>>>>
d. Mở CSDL đã có
Chọn lệnh File ? Open, nháy đúp vào tên CSDL cần mở
>>>
? Cách 1: File ? Exit.
e. Kết thúc phiên làm việc với Access
5. làm việc với các đối tưu?ng
Khi làm việc
Với các đối tượng
Chế độ thiết kế (Design View)
Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View)
ghi nhớ
CHÀO CÁC EMâ
CHÚC CÁC EM SỨC KHỎE
Bài học đến đây là kết thúc
BÀI TẬP GHÉP NỐI
Access 2003
Câu 1: Access là phần mềm chuyên dùng để:
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. Xử lí văn bản
B. Xử lí bảng tính điện tử
C. Quản trị CSDL
D. Quản lí hệ thống
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Câu 2: “Chức năng tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin” là chức năng của đối tượng nào trong các đối tượng sau đây?
B. Mẫu hỏi
C. Biểu mẫu
A. Bảng
D. Báo cáo
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Câu 3: Để tạo một CSDL trống, ta chọn mục nào trong khung tác vụ New File dưới đây?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
B. Blank Data Access Page
C. Project (Existing Data)
D. Project (Existing Data)
A. Blank Database
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
24
Câu 4: Tệp CSDL của Access có phần mở rộng là?
A) .pas
B) .mdb
C) .mbd
D) .doc
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
MỞ RỘNG
Câu 1. Để tổng hợp và in thông tin về mượn/trả sách trong 1 tháng của thư viện với bài toán QLTV.
Câu 2. Muốn thêm một cột Đoàn viên vào bảng HỌC SINH, ta sử dụng bảng ở chế độ nào?
Câu 3. Để nhập thông tin cho HS của trường, ta có thể sử dụng các đối tượng nào?
Lựa chọn đối tượng phù hợp cho từng câu trả lời sau:
Dặn dò
Xem lại các đối tượng chính của Access và các thao tác cơ bản với Access
Đọc trước bài 4. Cấu trúc bảng
Bài 6: Biểu mẫu
04
Bài 7: Liên kết bảng
Bài 8 Truy vấn dữ liệu
06
Bài 3. Giới thiệu Microsoft Access
01
Bài 4: Cấu trúc bảng
02
Bài 5: Các thao tác cơ bản trên bảng
Bài 9: Báo cáo và kết xuất báo cáo
07
1. HQTCSDL Microsoft Access
Bài 3. Giới thiệu Microsoft Access
HQTCSDL Microsoft Access
1
Thông tin của nhà trường được lưu trữ bằng sổ sách
Giải pháp để lưu trữ và khai thác thông tin về trường học được tiện lợi?
HQTCSDL Microsoft Access
1
GIẢI PHÁP
HQTCSDL Microsoft Access
1
Là hệ QTCSDL nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office của hãng Microsoft dành cho máy tính cá nhân và máy tính trong mạng cục bộ.
1. Giới Thiệu phần mềm microsoft Access
1. Giới Thiệu phần mềm microsoft access
2. Khả năng của Access
? Cung cấp các công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu giúp giải các bài toán quản lí.
?
Cập nhật
Khai thác dữ liệu
Tạo Lập
Lưu Trữ
Giải quyết BT quản lí
3. Các loại đối tượng chính của Access
2013
Là nơi lưu dữ liệu
Bảng
Tạo mẫu hỏi truy vấn
Mẫu Hỏi
Thiết kế giao diện
Biểu Mẫu
Tổng hợp dữ liệu
Báo Cáo
* Ví dụ: Xét bài toán quản lí học sinh của một lớp trên access
Bảng (Table)
Mẫu hỏi (Query)
Biểu mẫu (Form)
Báo cáo (Report)
Lưu ý :
Mỗi đối tượng được Access quản lí dưới một tên.
Tên của mỗi đối tượng gồm chữ cái, chữ số và có thể chứa dấu cách.
4. Một số thao tác cơ bản
? Cách 1: Từ bảng chọn Start ? ALL Programs ? Microsoft OFFICE -> Microsoft Access.
a. Khởi động ACCESS
>>>
Thanh bảng chọn
Thanh công cụ
Khung tác vụ
b. Màn hình làm việc của ACCESS
c. Tạo CSDL mới
B1. File ? New...
B2. Chọn Blank Database trên khung tác vụ.
B3. Nhập tên CSDL mới trong hộp thoại File New Database và nháy Create.
Các tệp CSDL Access có phần mở rộng ngầm định là .mdb
>>>>
d. Mở CSDL đã có
Chọn lệnh File ? Open, nháy đúp vào tên CSDL cần mở
>>>
? Cách 1: File ? Exit.
e. Kết thúc phiên làm việc với Access
5. làm việc với các đối tưu?ng
Khi làm việc
Với các đối tượng
Chế độ thiết kế (Design View)
Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View)
ghi nhớ
CHÀO CÁC EMâ
CHÚC CÁC EM SỨC KHỎE
Bài học đến đây là kết thúc
BÀI TẬP GHÉP NỐI
Access 2003
Câu 1: Access là phần mềm chuyên dùng để:
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. Xử lí văn bản
B. Xử lí bảng tính điện tử
C. Quản trị CSDL
D. Quản lí hệ thống
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Câu 2: “Chức năng tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin” là chức năng của đối tượng nào trong các đối tượng sau đây?
B. Mẫu hỏi
C. Biểu mẫu
A. Bảng
D. Báo cáo
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Câu 3: Để tạo một CSDL trống, ta chọn mục nào trong khung tác vụ New File dưới đây?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
B. Blank Data Access Page
C. Project (Existing Data)
D. Project (Existing Data)
A. Blank Database
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
24
Câu 4: Tệp CSDL của Access có phần mở rộng là?
A) .pas
B) .mdb
C) .mbd
D) .doc
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
MỞ RỘNG
Câu 1. Để tổng hợp và in thông tin về mượn/trả sách trong 1 tháng của thư viện với bài toán QLTV.
Câu 2. Muốn thêm một cột Đoàn viên vào bảng HỌC SINH, ta sử dụng bảng ở chế độ nào?
Câu 3. Để nhập thông tin cho HS của trường, ta có thể sử dụng các đối tượng nào?
Lựa chọn đối tượng phù hợp cho từng câu trả lời sau:
Dặn dò
Xem lại các đối tượng chính của Access và các thao tác cơ bản với Access
Đọc trước bài 4. Cấu trúc bảng
 









Các ý kiến mới nhất