Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giới thiệu các Đề thi & Đ/a ĐH 2012 của THPT Lê Quý Đôn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: (Sưu tầm)
Người gửi: Nguyễn Tiến Long
Ngày gửi: 21h:25' 26-05-2012
Dung lượng: 340.7 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI THỬ LẦN 2
TRƯỜNG THPT QUỐC HỌC QUY NHƠN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC – NĂM 2011
Môn thi: TOÁN – KHỐI A-B-D
Thời gian làm bài: 180 phút
(Không kể thời gain phát đề)
I: PHẦN CHUNG: ( 7điểm)
CâuI (2điểm): Cho hàm số y = f(x) =(x + 2)(x2 – mx + m2 -3) ( 1)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2
2. Tìm m để đồ thị hàm số (1) tiếp xúc với trục hoành.
Câu II (2 điểm):
1: Giải phương trình: 4sin2x + 1 = 8sin2xcosx + 4cos22x
2: Giải bất phương trình: x2 + 4x + 1 > 3(x + 1)
Câu III (1điểm): Tính tích phân 
Câu IV (1điểm): Cho hình hình chóp S.ABCD có cạnh SA = , tất cả các cạnh còn lại đều bằng 1. Chứng minh rằng tam giác SAC vuông và tính thể tích khối chóp S.ABCD.
Câu V(1điểm): Giải hệ phương trình: 
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B
A.Theo chương trình chuẩn
Câu VI/a: (2điểm)
1 . Trong mpOxy cho tam giác ABC cân tại A. Đường thẳng AB và BC lần lượt có phương trình: 7x + 6y – 24 = 0; x – 2y – 2 = 0. Viết phương trình đường cao kẽ từ B của tam giác ABC.
2. Trong kgOxyz viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng
: 2x – y – 1 = 0; : 2x – z = 0 và tạo với mặt phẳng (Q): x – 2y + 2z – 1 = 0 góc ( mà 
Câu VII/a: (1 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn đồng thời: 
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI/b.(2điểm)
1. Trong mpOxy cho tam giác ABC cân tại A. Đường thẳng AB và BC lần lượt có phương trình: 7x + 6y – 24 = 0; x – 2y – 2 = 0. Viết phương trình đường trung tuyến kẽ từ B của tam giác ABC
2. Trg kgOxyz viết phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P): x + y – z + 1= 0, cắt các đường thẳng  và tạo với (D) một góc 300
Câu VII/b: (1điểm) Giải phương trình: 
-------------------- Hết--------------------
Hướng dẫn giải:
CâuI : 1. bạn đọc tự giải
2. Đồ thị hàm số (1) tiếp xúc với trục hoành khi hệ sau có nghiệm:

(1) 
*) Với x = - 2 thay vào (2): m = ( 1
*) (3) có nghiệm khi và chỉ khi  , (3) có hai ngiệm x = 
Thay vào (2) ta được:  
Câu II : 1.4sin2x + 1 = 8sin2xcosx + 4cos22x ( 5 – 4cos2x = 8cosx – 8cos3x + 16cos4x – 16cos2x + 4
( 16cos4x – 8cos3x ( 12cos2x + 8cosx - 1 = 0
( (2cosx – 1)(8cos3x – 6cosx + 1) = 0 ( (2cosx – 1)(2cos3x + 1) = 0
2. x2 + 4x + 1 > 3(x + 1) Điều kiện x ≥ 0
Đặt , t ≥ 0
Bất phương trình trở thành t4 + 4t2 +1 > 3t3 + 3t ( t4 – 3t3 + 4t2 ( 3t +1 > 0
( (t – 1)2(t2 – t + 1) > 0 ((t ( 1
Vậy nghiệm của bất phương trình x≥ 0 và x ( 1
Câu III:.  =  = 1 + 
=  = …
Câu VI: ABCD là hình thoi , gọi O là tâm , P là trung điểm của SC
Ta có BD ( (SAC), SC ( (PBD), 
==> SC ( OP
OP là đường TB của tam giác SAC, vậy SC ( SA
==> (SAC vuông tại A ==> SA = 
Gọi H là chân đường cao ==> H ( AC, 
Ta có: BD = 2 = 

Câu V:  Điều kiện 
(2) 
Xét hàm số f(t) = (1 + t2)t = t3 + t
f’(t)= 3t2 + 1 > 0 (t ( R. Vậy hàm số tăng trên R
(2)  ( 2 – x = 2y – 1 ( 2y = 3 – x
Thay vào (1): x3 + x –
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓