Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Hải
Ngày gửi: 05h:34' 21-07-2008
Dung lượng: 460.0 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 0 người
GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
Phần 1: C?u trỳc

Chương trình hoá học lớp 11 ban cơ bản và ban nâng cao bao gồm những nội dung sau:
I. Lí thuyết chủ đạo được dùng làm cơ sở để nghiên cứu các chất vô cơ và hữu cơ
1/ Sự điện li: Sự điện li, chất điện li. Axit, bazơ, muối. Sự điện li của nước, khái niệm về pH. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li.
2/ Đại cương về hoá học hữu cơ: Khái niệm, đặc điểm, phân loại, danh pháp hợp chất hữu cơ. Phương pháp phân tích nguyên tố. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ. Phản ứng hữu cơ ...
II/ Hoá học vô cơ
Tiếp tục nghiên cứu các nhóm nguyên tố phi kim:
- Nhóm nitơ (Nhóm VA)
- Nhóm cacbon (Nhóm IVA)
III/ Hoá học hữu cơ
1/ Hiđrocacbon no (Ankan và Xicloankan)
2/ Hiđrocacbon không no (Anken, Ankađien, Ankin)
3/ Hiđrocacbon thơm. Nguồn hiđrocacbon thiên nhiên (Benzen và dãy đồng đẳng, một số hiđrocacbon thơm khác ...)
4/ Ancol. Phenol
5/ Anđehit. Xeton
6/ Axit cacboxylic
Phần 2: N?i dung chuong trỡnh v k? ho?ch d?y h?c
1. Kế hoạch dạy học
Ban cơ bản: 2 tiết x 35 tuần = 70 tiết
Chương 1: Sự điện li
Lý thuyết: 5 tiết
Luyện tập: 1 tiết
Thực hành: 1tiết
Tổng số tiết: 7 tiết

Chương 2:
- Lí thuyết: 10 tiết
Luyện tập: 2 tiết
Thực hành: 1 tiết
Tổng số tiết: 13 tiết
Chương 3: Cacbon - Silic
- Lí thuyết: 4 tiết
- Luyện tập: 1tiết
- Thực hành: 0
- Tổng số tiết: 5 tiết
Chương 4: Đại cương về hóa học hữu cơ
Lí thuyết: 5 tiết
Luyện tập: 1tiết
Thực hành: 0
Tổng số tiết: 6 tiết
Chương 5: Hiđrocacbon no
Lí thuyết: 3 tiết
Luyện tập: 1tiết
- Thực hành: 1tiết
- Tổng số tiết: 5 tiết
Chương 6: Hiđrocacbon không no
Lí thuyết: 4 tiết
Luyện tập: 2 tiết
Thực hành: 1 tiết
Tổng số tiết: 7 tiết
Chương 7: Hiđrocacbon thơm. Các nguồn hiđrocacbon trong thiên nhiên
- Lí thuyết: 4 tiết
- Luyện tập: 1tiết
- Thực hành: 0
- Tổng số tiết: 5 tiết
Chương 8: Dẫn xuất Halozen, ancol, phenol
- Lí thuyết: 4 tiết
- Luyện tập: 1tiết
- Ôn tập: 1tiết
- Tổng số tiết: 6 tiết
Chương 9: Anđehit-Xeton-Axit cacboxylic
- Lí thuyết: 4 tiết
- Luyện tập: 2 tiết
- Thực hành: 1tiết
- Tổng số tiết: 7 tiết
Tổng số tiết lí thuyết: 41, chiếm 58,6%
Tổng số tiết luyện tập: 12, chiếm 17,1%
Tổng số tiết thực hành: 6, chiếm 8,6%
Ôn tập đầu năm, học kì 1, và cuối năm: 5 tiết, chiếm 7,1%

Kiểm tra: 6 tiết, chiếm 8,6%
Ban nâng cao: 2,5 tiết x 35 tuần = 87,5 tiết
Chương 1: Sự điện li
- Lý thuyết: 8 tiết
- Luyện tập: 2 tiết
- Thực hành: 1tiết
- Tổng số tiết: 11 tiết

Chương 2:
- Lí thuyết: 8 tiết
- Luyện tập: 2 tiết
- Thực hành: 1 tiết
- Tổng số tiết: 11 tiết

Chương 3: Cacbon - Silic
- Lí thuyết: 5 tiết
- Luyện tập: 1tiết
- Thực hành: 0
- Tổng số tiết: 6 tiết
Chương 4: Đại cương về hóa học hữu cơ
- Lí thuyết: 7 tiết
- Luyện tập: 2 tiết
- Thực hành: 0
- Tổng số tiết: 9 tiết
Chương 5: Hiđrocacbon no
- Lí thuyết: 4 tiết
- Luyện tập: 1 tiết
- Thực hành: 1 tiết
- Tổng số tiết: 6 tiết

Chương 6: Hiđrocacbon không no
- Lí thuyết: 6 tiết
- Luyện tập: 1 tiết
- Thực hành: 1 tiết
- Tổng số tiết: 8 tiết
Chương 7: Hiđrocacbon thơm. các nguồn hiđrocacbon trong thiên nhiên
- Lí thuyết: 5 tiết
- Luyện tập: 1tiết
- Thực hành: 1 tiết
- Tổng số tiết: 7 tiết
Chương 8: Dẫn xuất Halozen, ancol, phenol
- Lí thuyết: 6 tiết
- Luyện tập: 2 tiết
- Ôn tập: 1tiết
- Tổng số tiết: 9 tiết

Chương 9: Anđehit-Xeton-Axit cacboxylic
- Lí thuyết: 5 tiết
- Luyện tập: 2 tiết
- Thực hành: 1tiết
- Tổng số tiết: 8 tiết
Tổng số tiết lí thuyết: 56, chiếm 64,5%
Tổng số tiết luyện tập: 14, chiếm 16%
Tổng số tiết thực hành: 7, chiếm 8%

Ôn tập đầu năm, học kì 1, và cuối năm: 4 tiết, chiếm 4,6%

Kiểm tra: 6 tiết, chiếm 6,9%

2. Nội dung chương trình
Chương 1: Sự điện li

1. Sự điện li
a/ Hiện tượng điện li
b/ Phân loại các chất điện li
2. Axit - Bazơ - Muối
- Axit: Định nghĩa (theo Areniut), axit nhiều nấc.
- Bazơ: Định nghĩa (theo Areniut).
- Hiđroxit lưỡng tính.
- Muối: Định nghĩa, sự điện li của muối trong nước.
Ban cơ bản
3. Sự điện li của nước - pH - Chất chỉ thị axit - bazơ
- Nước: Sự điện li của nước, tích số ion của nước, ý nghĩa
- Khái niệm về pH. Chất chỉ thị axit - bazơ
4. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
- Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion: Phản ứng tạo thành chất kết tủa, phản ứng tạo thành chất điện li yếu, phản ứng tạo thành chất khí.
Luyện tập
Thực hành
Ban nâng cao
1. Sự điện li
- Hiện tượng điện li
- Cơ chế của quá trình điện li
2. Phân loại các chất điện li
- Độ điện li
- Chất điện li mạnh và chất điện li yếu: Chất điện li mạnh, chất điện li yếu (cân bằng điện li, ảnh hưởng của sự pha loãng đến độ điện li).
3. Axit - Bazơ - Muối
- Axit và bazơ theo thuyết Areniut (định nghĩa, axit nhiều nấc và bazơ nhiều nấc, hiđroxit lưỡng tính).
- Axit và bazơ theo thuyết Bronstet (định nghĩa, ưu điểm của thuyết Bronstet).
- Hằng số phân li axit và bazơ.
- Muối (định nghĩa, sự điện li của muối trong nước).
4. Sự điện li của nước - pH - Chất chỉ thị axit - bazơ
- Nước: Sự điện li của nước, tích số ion, ý nghĩa
- Khái niệm về pH. Chất chỉ thị axit - bazơ
5. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
- Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion: Phản ứng tạo thành chất kết tủa, phản ứng tạo thành chất điện li yếu, phản ứng tạo thành chất khí.
- Phản ứng thuỷ phân của muối: Khái niệm về sự thuỷ phân, phản ứng thuỷ phân muối.
Luyện tập
Thực hành
Chương 2: Nitơ - Phôtpho

Ban cơ bản
1. Nitơ
- Vị trí, cấu hình electron nguyên tử
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học (tính oxi hoá, tính khử)
- ứng dụng. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
2. Amoniac. Muối amoni
- Amoniac: Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí, tính chất hoá học (tính bazơ, tính khử). ứng dụng. Điều chế.
- Muối amoni: Tính chất vật lí, tính chất hoá học.
4. Phôtpho
- Vị trí, cấu hình electron nguyên tử.
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học (tính oxi hoá, tính khử).
- ứng dụng. Trạng thái tự nhiên. Điều chế.
5. Axit photphoric. Muối photphat
- Axit photphoric: Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí, tính chất hoá học, điều chế, ứng dụng.
- Muối photphat: Tính tan. Nhận biết ion photphat.
6. Phân bón hoá học: Phân đạm, phân lân, phân kali, phân hỗn hợp, phân phức hợp, phân vi lượng.

Luyện tập
Thực hành
Ban nâng cao
1. Khái quát về nhóm nitơ
- Vị trí của nhóm nitơ trong bảng tuần hoàn.
- Tính chất chung: Cấu hình electron nguyên tử, tính chất của các đơn chất, các hợp chất.
2. Nitơ
- Cấu hình electron nguyên tử, cấu tạo phân tử.
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học (tính oxi hoá, tính khử)
- Trạng thái tự nhiên. ứng dụng. Điều chế
3. Amoniac. Muối amoni
- Amoniac: Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí, tính chất hoá học (tính bazơ, khả năng tạo phức, tính khử). ứng dụng. Điều chế.
- Muối amoni: Tính chất vật lí, tính chất hoá học.
4. Axit nitric. Muối nitrat
- Axit nitric: Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí, tính chất hoá học (tính axit, tính oxi hoá). ứng dụng. Điều chế.
- Muối nitrat: Tính chất vật lí, tính chất hoá học. Nhận biết ion nitrat. ứng dụng. Chu trình của nitơ trong tự nhiên.
5. Phôtpho
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học (tính oxi hoá, tính khử).
- Trạng thái tự nhiên. ứng dụng. Điều chế.
6. Axit photphoric. Muối photphat
- Axit photphoric: Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí, tính chất hoá học (tính axit, tính không bền đối với nhiệt). ứng dụng. Điều chế.
- Muối photphat: Tính tan, phản ứng thuỷ phân. Nhận biết ion photphat.
7. Phân bón hoá học: Phân đạm, phân lân, phân kali, phân hỗn hợp, phân phức hợp, phân vi lượng.
Luyện tập

Thực hành
Chương 3: Cacbon - Silic

Ban cơ bản
1. Cacbon
- Vị trí. Cấu hình electron nguyên tử.
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học (tính khử, tính oxi hoá).
- ứng dụng. Trạng thái tự nhiên. Điều chế.
2. Hợp chất của cacbon
- Cacbon monooxit: Tính chất vật lí, tính chất hoá học (oxit trung tính, tính khử), điều chế.
- Cacbon đioxit: Tính chất vật lí, tính chất hoá học (oxit axit), điều chế.
- Axit cacbonic. Muối cacbonat: Tính axit, tính chất hoá học của muối cacbonat, ứng dụng.
3. Silic. Hợp chất của silic
- Silic: Tính chất vật lí, tính chất hoá học (tính khử, tính oxi hoá), trạng thái tự nhiên, ứng dụng, điều chế.
- Hợp chất của silic: Silic đioxit (oxit axit). Axit silixic (axit yếu). Muối silicat.
4. Công nghiệp silicat
- Thuỷ tinh: Thành phần hoá học, tính chất, một số loại thuỷ tinh.
- Đồ gốm: Gạch ngói, sành sứ.
- Xi măng: Thành phần hoá học, sản xuất.
Luyện tập
Ban nâng cao
1. Khái quát về nhóm cacbon
- Vị trí của nhóm cacbon trong bảng tuần hoàn.
- Tính chất chung: Cấu hình electron nguyên tử, tính chất của các đơn chất và hợp chất.
2. Cacbon
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học (tính khử, tính oxi hoá).
- ứng dụng. Trạng thái tự nhiên. Điều chế.
3. Hợp chất của cacbon
- Cacbon monooxit: Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí, tính chất hoá học (oxit trung tính, tính khử mạnh), điều chế.
- Cacbon đioxit: Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí, tính chất hoá học (oxit axit, tính oxi hoá yếu), điều chế.
- Axit cacbonic. Muối cacbonat: Axit cacbonic: tính axit, khả năng tạo muối. Muối cacbonat: tính tan, tính chất hoá học, ứng dụng.
4. Silic. Hợp chất của silic
- Silic: Tính chất vật lí, tính chất hoá học (tính khử, tính oxi hoá), trạng thái tự nhiên, ứng dụng, điều chế.
- Hợp chất của silic: Silic đioxit (oxit axit). Axit silixic (axit yếu). Muối silicat.
5. Công nghiệp silicat
- Thuỷ tinh: Thành phần hoá học, tính chất, một số loại thuỷ tinh.
- Đồ gốm: Gạch ngói (gạch ngói thường, gạch ngói chịu lửa), sành sứ, men.
- Xi măng: Thành phần hoá học, sản xuất.
Luyện tập
Chương 4: Đại cương về hoá hữu cơ

Ban cơ bản

1. Mở đầu về hoá học hữu cơ
- Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ.
- Phân loại hợp chất hữu cơ: Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.
- Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ: Cấu tạo, tính chất.
- Sơ lược về phân tích nguyên tố: Phân tích định tính, phân tích định lượng.
2. Công thức phân tử hợp chất hữu cơ
- Công thức đơn giản nhất.
- Công thức phân tử.
3. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ
- Công thức cấu tạo.
- Thuyết cấu tạo hoá học.
- Đồng đẳng. Đồng phân.
- Liên kết hoá học: Liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba.
4. Phản ứng hữu cơ
- Phân loại phản ứng hữu cơ: Phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng tách.
- Đặc điểm của phản ứng hoá học hữu cơ.
Luyện tập
Ban nâng cao
1. Hoá học hữu cơ và hợp chất hữu cơ
- Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ.
- Phương pháp tách và tinh chế hợp chất hữu cơ: Chưng cất, chiết, kết tinh.
2. Phân loại và gọi tên hợp chất hữu cơ
- Phân loại hợp chất hữu cơ (hiđrocacbon, dẫn xuất của hiđrocacbon). Nhóm chức.
- Danh pháp hợp chất hữu cơ: Tên thông thường, tên hệ thống theo danh pháp IUPAC (Tên gốc - chức, tên thay thế).
3. Phân tích nguyên tố
- Phân tích định tính: Xác định các nguyên tố C, H, N, Halogen.
- Phân tích định lượng: Định lượng C, H, N, Halogen.
4. Công thức phân tử hợp chất hữu cơ
- Công thức đơn giản nhất.
- Công thức phân tử.
5. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ
- Thuyết cấu tạo hoá học: Nội dung thuyết. Đồng đẳng. Đồng phân.
- Liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ: Liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba.
- Các loại công thức cấu tạo: Công thức khai triển, công thức thu gọn, công thức thu gọn nhất.
- Đồng phân cấu tạo. Đồng phân lập thể.

6. Phản ứng hữu cơ
- Phân loại phản ứng hữu cơ: Phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng tách.
- Các kiểu phân cắt liên kết cộng hoá trị: Phân cắt đồng li, phân cắt dị li.
Luyện tập
Chương 5: Hiđrocacbon no (Ankan)
Ban cơ bản
1. Ankan
- Đồng đẳng. Đồng phân. Danh pháp (ankan không phân nhánh và ankan phân nhánh).
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học (phản ứng thế, phản ứng tách, phản ứng oxi hoá).
- ứng dụng. Điều chế.
2. Xicloankan
- Cấu tạo.
- Tính chất hoá học (phản ứng thế, phản ứng cộng mở vòng, phản ứng tách, phản ứng oxi hoá).
- ứng dụng. Điều chế.
Luyện tập
Ban nâng cao
1. Đồng đẳng. Đồng phân. Danh pháp
- Đồng đẳng. Đồng phân (đồng phân mạch cacbon), bậc cacbon.
- Danh pháp: Ankan không phân nhánh và ankan phân nhánh (IUPAC).
2. Cấu trúc phân tử. Tính chất vật lí
- Cấu trúc phân tử: Sự hình thành liên kết, cấu trúc không gian (mô hình phân tử, cấu dạng).
- Tính chất vật lí: Nhiệt độ sôi, nóng chảy, khối lượng riêng ...
3. Tính chất hoá học. Điều chế. ứng dụng
- Tính chất hoá học: Phản ứng thế, phản ứng tách, phản ứng oxi hoá.
- Điều chế. ứng dụng.
4. Xicloankan
- Cấu trúc. Đồng phân. Danh pháp
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học (phản ứng thế, phản ứng cộng mở vòng, phản ứng oxi hoá).
- Điều chế. ứng dụng.
Luyện tập
Chương 6: Hiđrocacbon không no

Ban cơ bản
1. Anken
- Đồng đẳng. Đồng phân. Danh pháp (tên thông thường, tên hệ thống).
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (phản ứng cộng hiđro, halogen, phản ứng cộng HX; phản ứng trùng hợp; phản ứng oxi hoá).
- ứng dụng. Điều chế.
2. Ankadien
- Định nghĩa. Phân loại.
- Tính chất hoá học: Phản ứng cộng (hiđro, halogen, hiđro halogenua), phản ứng trùng hợp, phản ứng oxi hoá.
- ứng dụng. Điều chế.
3. Ankin
- Đồng đẳng. Đồng phân. Danh pháp (tên thông thường, tên hệ thống).
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (phản ứng cộng, phản ứng thế, phản ứng oxi hoá).
- ứng dụng. Điều chế.
Luyện tập
Ban nâng cao
1. Anken
- Đồng đẳng. Danh pháp.
- Cấu trúc. Đồng phân (đồng phân cấu tạo, đồng phân hình học).
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (phản ứng cộng hiđro, phản ứng cộng halogen, phản ứng cộng axit, phản ứng cộng nước, phản ứng trùng hợp, phản ứng oxi hoá).
- ứng dụng. Điều chế.
2. Ankadien
- Phân loại. Cấu trúc phân tử.
- Tính chất hoá học: Phản ứng cộng hiđro, phản ứng cộng halogen, phản ứng cộng hiđro halogenua), phản ứng trùng hợp.
- ứng dụng. Điều chế.
3. Khái niệm về tecpen
- Thành phần. Cấu tạo. Một vài hợp chất tecpen.
- Nguồn tecpen thiên nhiên.
- ứng dụng.
4. Ankin
- Đồng đẳng. Đồng phân. Danh pháp. Cấu trúc phân tử.
- Tính chất hoá học: Phản ứng cộng (hiđro, halogen, hiđro halogenua, nước, phản ứng dime và trime hoá), phản ứng thế, phản ứng oxi hoá.
- ứng dụng. Điều chế.
Luyện tập
Chương 7: Hiđrocacbon thơm. Nguồn hiđrocacbon thiên nhiên

Ban cơ bản
1. Benzen và đồng đẳng của benzen
- Khái niệm về hiđrocacbon thơm.
- Đồng đẳng. Đồng phân. Danh pháp. Cấu tạo.
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học (phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng oxi hoá).
- Một vài hiđrocacbon thơm khác: Stiren, naphatalen (cấu tạo, tính chất vật lí, tính chất hoá học (phản ứng cộng, phản ứng thế, phản ứng trùng hợp)). ứng dụng.
2. Nguồn hiđrocacbon thiên nhiên
- Dầu mỏ: Thành phần, khai thác, chế biến.
- Khí thiên nhiên. Khí mỏ dầu: Thành phần, ứng dụng.
- Than mỏ
Luyện tập
Ban nâng cao
1. Benzen và ankyl benzen
- Khái niệm về hiđrocacbon thơm.
- Cấu trúc. Đồng đẳng. Đồng phân. Danh pháp.
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học: Phản ứng thế (phản ứng halogen hoá, phản ứng nitrô hoá, quy tắc thế, cơ chế phản ứng thế), phản ứng cộng, phản ứng oxi hoá.
- ứng dụng. Điều chế
2. Stiren. Naphtalen
- Stiren: Cấu tạo, tính chất hoá học (phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp và đồng trùng hợp, phản ứng oxi hoá), ứng dụng.
- Naphtalen: Cấu tạo, tính chất hoá học (phản ứng thế, phản ứng cộng hiđro, phản ứng oxi hoá), ứng dụng.
3. Nguồn hiđrocacbon thiên nhiên
- Dầu mỏ: Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí, thành phần hoá học. Chưng cất dầu mỏ. Chế biến dầu mỏ (Phương pháp Rifominh, phương pháp Crackinh).
- Khí dầu mỏ và khí thiên nhiên: Thành phần, chế biến, ứng dụng.
- Than mỏ: Chưng khô than béo, chưng cất nhựa than đá.
Luyện tập
Thực hành
Chương 8: Dẫn xuất halogen. Ancol. Phenol

Ban cơ bản
1. Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon
- Khái niệm, phân loại.
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm -OH, phản ứng hiđro halogenua).
- ứng dụng.
2. Ancol
- Định nghĩa. Phân loại. Đồng phân. Danh pháp.
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (cấu tạo phân tử, phản ứng thế nguyên tử H của nhóm -OH, phản ứng thế nhóm -OH, phản ứng tách nước, phản ứng oxi hoá).
- ứng dụng. Điều chế.
3. Phenol
- Định nghĩa. Phân loại.
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (cấu tạo phân tử, phản ứng thế nguyên tử H của nhóm -OH và ở vòng benzen).
- ứng dụng. Điều chế.
Luyện tập

Thực hành
Ban nâng cao
1. Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon
- Khái niệm, phân loại. Đồng phân. Danh pháp (tên thông thường, tên gốc - chức, tên thay thế).
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm -OH, sơ lược về cơ chế phản ứng thế; phản ứng tách hiđro halogenua, quy tắc Zaixep; phản ứng với magie).
- ứng dụng.
2. Ancol
- Định nghĩa. Cấu tạo. Danh pháp. Phân loại. Đồng phân (tên thông thường, tên thay thế).
- Tính chất vật lí. Liên kết hiđro. Tính chất hoá học (phản ứng thế hiđro của nhóm -OH, phản ứng thế nhóm -OH, phản ứng tách nước liên phân tử, phản ứng tách nước nội phân tử, phản ứng oxi hoá của ancol bậc I, II. III).
- ứng dụng. Điều chế.
3. Phenol
- Định nghĩa. Phân loại.
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (tính axit, phản ứng thế ở vòng thơm, ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm nguyên tử trong phân tử.).
- ứng dụng. Điều chế.
Luyện tập

Thực hành
Chương 9: Anđehit. Xeton. Axit cacboxylic

Ban cơ bản
1. Anđehit
- Định nghĩa. Phân loại. Danh pháp. Cấu tạo.
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học (phản ứng cộng hiđro, phản ứng oxi hoá).
- ứng dụng. Điều chế.
2. Sơ lược về xeton
- Định nghĩa. Tính chất. ứng dụng. Điều chế.
3. Axit cacboxylic
- Định nghĩa. Phân loại. Danh pháp. Cấu tạo.
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học: tính axit, phản ứng thế nhóm -OH (phản ứng este hoá).
- ứng dụng. Điều chế.
Luyện tập

Thực hành
Ban nâng cao
1. Anđehit và Xeton
- Định nghĩa. Cấu trúc. Phân loại. Danh pháp.
- Tính chất vật lí. Tính chất hoá học: Phản ứng cộng (cộng hiđro, cộng nước, cộng hiđro xianua), phản ứng oxi hoá (tác dụng với brom, kali pemanganat, bạc nitrat), phản ứng ở gốc hiđrocacbon.
- ứng dụng. Điều chế (từ ancol, hiđrocacbon).
2. Axit cacboxylic
- Định nghĩa. Phân loại. Danh pháp. Cấu trúc phân tử.
- Tính chất vật lí, liên kết hiđro. Tính chất hoá học: tính axit và ảnh hưởng của nhóm thế là gốc hiđrocacbon, của nguyên tử có độ âm điện lớn; phản ứng tạo thành dẫn xuất axit (phản ứng với ancol tạo thành este và phản ứng tách nước liên phân tử); phản ứng ở gốc hiđrocacbon (phản ứng thế ở gốc no, phản ứng thế ở gốc thơm, phản ứng cộng vào gốc không no).
- ứng dụng. Điều chế.
Luyện tập

Thực hành
 
Gửi ý kiến