Tìm kiếm Bài giảng
Bài 3. Giới thiệu Microsoft Access

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Hà Hạ Quyên
Ngày gửi: 02h:44' 26-10-2020
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 279
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Hà Hạ Quyên
Ngày gửi: 02h:44' 26-10-2020
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 279
Số lượt thích:
0 người
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
GV: Đoàn Hà Hạ Quyên
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
Tiết 2 – Tiết PPCT 07
Nội dung bài 3
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
2. Một số thao tác cơ bản
Có mấy cách để khởi động Access?
a. Khởi động Access
Cách 2: Nháy đúp vào
biểu tượng ACCESS trên màn hình
Cách 1: Start → All Programs → Microsoft Office → Microsoft Office Access 2003
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
b. Màn hình làm việc của Access
Thanh bảng chọn
Thanh công cụ
Khung tác vụ
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
2. Một số thao tác cơ bản
5
c. Tạo CSDL mới
B1: Chọn lệnh File New
B2: Chọn Blank Database, xuất hiện hộp thoại File New Database
Nhập tên CSDL mới
B3: Chọn vị trí lưu tệp Save in. Nháy nút Create nếu xác nhận tạo tệp
Cho biết Access có phần mở rộng là gì?
Phần mở rộng .MDB
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Hình 15. Cửa sổ CSDL mới tạo
Trang bảng
Thanh công cụ
Bảng chọn đối tượng
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
2. Một số thao tác cơ bản
Thông tin của tổ chức (công ty, trường học) được lưu trữ, khai thác như thế với Access?
Các em quan sát hình ảnh về các đối tượng. Hãy thảo luận nhóm, kết hợp với SGK để làm bài tập
Đối tượng Bảng (Table)
Đối tượng Mẫu hỏi (Query)
Đối tượng Biểu mẫu (Form)
Đối tượng Báo cáo (Report)
Mẫu hỏi
Bảng
Biểu mẫu
Báo cáo
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
2. Một số thao tác cơ bản
d. Các loại đối tượng chính trong Access:
BÀI TẬP GHÉP NỐI
Có mấy cách để mở CSDL đã có?
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Cách 1: Nháy chuột lên tên của CSDL (nếu có) trong khung New File
Cách 2: Chọn lệnh
File Open…. Rồi tìm nháy vào tên CSDL cần mở
e. Mở CSDL đã có
Cửa sổ CSDL đã có
2. Một số thao tác cơ bản
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Cách 1: Chọn File Exit
f. Kết thúc phiên làm việc với Access: Ta thực hiện các cách sau:
Cách 2: Nháy nút
2. Một số thao tác cơ bản
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
3. Làm việc với các đối tượng
a. Chế độ làm việc với các đối tượng.
Chế độ thiết kế (Design View): để tạo hoặc thay đối cấu trúc hoặc nháy vào nút lệnh
Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View): để hiển thị dữ liệu.
Bảng ở chế độ thiết kế
Bảng ở chế độ trang dữ liệu
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
b. Tạo đối tượng mới:
có nhiều cách tạo đối tượng.
3. Làm việc với các đối tượng
Người dùng tự thiết kế.
Dùng các mẫu dựng sẵn
Kết hợp cả hai cách trên.
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
3. Làm việc với các đối tượng
c. Mở đối tượng
Chọn loại đối tượng nháy đúp lên tên đối tượng .
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG
15
Câu 1: Access là phần mềm chuyên dùng để:
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. Xử lí văn bản
B. Xử lí bảng tính điện tử
C. Quản trị CSDL
D. Quản lí hệ thống
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
16
Câu 2: “Chức năng tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin” là chức năng của đối tượng nào trong các đối tượng sau đây?
B. Mẫu hỏi
C. Biểu mẫu
A. Bảng
D. Báo cáo
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
17
Câu 3: Để tạo một CSDL trống, ta chọn mục nào trong khung tác vụ New File dưới đây?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
B. Blank Data Access Page
C. Project (Existing Data)
D. Project (Existing Data)
A. Blank Database
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
18
Câu 4: Tệp CSDL của Access có phần mở rộng là?
A) .pas
B) .mdb
C) .mbd
D) .doc
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
MỞ RỘNG
Câu 1. Để tổng hợp và in thông tin về mượn/trả sách trong 1 tháng của thư viện với bài toán QLTV.
Câu 2. Muốn thêm một cột Đoàn viên vào bảng HỌC SINH, ta sử dụng bảng ở chế độ nào?
Câu 3. Để nhập thông tin cho HS của trường, ta có thể sử dụng các đối tượng nào?
Lựa chọn đối tượng phù hợp cho từng câu trả lời sau:
Dặn dò
Xem lại các đối tượng chính của Access và các thao tác cơ bản với Access
Đọc trước bài 4. Cấu trúc bảng
GV: Đoàn Hà Hạ Quyên
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
Tiết 2 – Tiết PPCT 07
Nội dung bài 3
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
2. Một số thao tác cơ bản
Có mấy cách để khởi động Access?
a. Khởi động Access
Cách 2: Nháy đúp vào
biểu tượng ACCESS trên màn hình
Cách 1: Start → All Programs → Microsoft Office → Microsoft Office Access 2003
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
b. Màn hình làm việc của Access
Thanh bảng chọn
Thanh công cụ
Khung tác vụ
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
2. Một số thao tác cơ bản
5
c. Tạo CSDL mới
B1: Chọn lệnh File New
B2: Chọn Blank Database, xuất hiện hộp thoại File New Database
Nhập tên CSDL mới
B3: Chọn vị trí lưu tệp Save in. Nháy nút Create nếu xác nhận tạo tệp
Cho biết Access có phần mở rộng là gì?
Phần mở rộng .MDB
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Hình 15. Cửa sổ CSDL mới tạo
Trang bảng
Thanh công cụ
Bảng chọn đối tượng
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
2. Một số thao tác cơ bản
Thông tin của tổ chức (công ty, trường học) được lưu trữ, khai thác như thế với Access?
Các em quan sát hình ảnh về các đối tượng. Hãy thảo luận nhóm, kết hợp với SGK để làm bài tập
Đối tượng Bảng (Table)
Đối tượng Mẫu hỏi (Query)
Đối tượng Biểu mẫu (Form)
Đối tượng Báo cáo (Report)
Mẫu hỏi
Bảng
Biểu mẫu
Báo cáo
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
2. Một số thao tác cơ bản
d. Các loại đối tượng chính trong Access:
BÀI TẬP GHÉP NỐI
Có mấy cách để mở CSDL đã có?
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Cách 1: Nháy chuột lên tên của CSDL (nếu có) trong khung New File
Cách 2: Chọn lệnh
File Open…. Rồi tìm nháy vào tên CSDL cần mở
e. Mở CSDL đã có
Cửa sổ CSDL đã có
2. Một số thao tác cơ bản
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Cách 1: Chọn File Exit
f. Kết thúc phiên làm việc với Access: Ta thực hiện các cách sau:
Cách 2: Nháy nút
2. Một số thao tác cơ bản
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
3. Làm việc với các đối tượng
a. Chế độ làm việc với các đối tượng.
Chế độ thiết kế (Design View): để tạo hoặc thay đối cấu trúc hoặc nháy vào nút lệnh
Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View): để hiển thị dữ liệu.
Bảng ở chế độ thiết kế
Bảng ở chế độ trang dữ liệu
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
b. Tạo đối tượng mới:
có nhiều cách tạo đối tượng.
3. Làm việc với các đối tượng
Người dùng tự thiết kế.
Dùng các mẫu dựng sẵn
Kết hợp cả hai cách trên.
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
3. Làm việc với các đối tượng
c. Mở đối tượng
Chọn loại đối tượng nháy đúp lên tên đối tượng .
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG
15
Câu 1: Access là phần mềm chuyên dùng để:
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. Xử lí văn bản
B. Xử lí bảng tính điện tử
C. Quản trị CSDL
D. Quản lí hệ thống
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
16
Câu 2: “Chức năng tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin” là chức năng của đối tượng nào trong các đối tượng sau đây?
B. Mẫu hỏi
C. Biểu mẫu
A. Bảng
D. Báo cáo
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
17
Câu 3: Để tạo một CSDL trống, ta chọn mục nào trong khung tác vụ New File dưới đây?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
B. Blank Data Access Page
C. Project (Existing Data)
D. Project (Existing Data)
A. Blank Database
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
18
Câu 4: Tệp CSDL của Access có phần mở rộng là?
A) .pas
B) .mdb
C) .mbd
D) .doc
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
MỞ RỘNG
Câu 1. Để tổng hợp và in thông tin về mượn/trả sách trong 1 tháng của thư viện với bài toán QLTV.
Câu 2. Muốn thêm một cột Đoàn viên vào bảng HỌC SINH, ta sử dụng bảng ở chế độ nào?
Câu 3. Để nhập thông tin cho HS của trường, ta có thể sử dụng các đối tượng nào?
Lựa chọn đối tượng phù hợp cho từng câu trả lời sau:
Dặn dò
Xem lại các đối tượng chính của Access và các thao tác cơ bản với Access
Đọc trước bài 4. Cấu trúc bảng
 








Các ý kiến mới nhất