Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 3. Giới thiệu Microsoft Access

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hương Quế (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:52' 23-09-2010
Dung lượng: 525.5 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích: 0 người
Chương II
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access
Tiết 9 Bài 3.

Giới thiệu microsoft access
1. PhÇn mÒm Microsoft Access.
Là hệ quản trị CSDL nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office của hãng Microsoft dành cho máy tính cá nhân và máy tính chạy trong mạng cục bộ.
2. Khả năng của Access.
a. Access có những khả năng nào?
Cung cấp các công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác DL:
- Tạo lập CSDL bằng Access gồm các bảng dữ liệu và mối liên kết giữa các bảng đó.
- Tạo biểu mẫu để cập nhật dữ liệu, thống kê, tổng kết và khai thác dữ liệu.
b. Ví dụ: Bài toán quản lí học sinh trong một lớp, quản lí thư viện,.
3. Các loại đối tượng chính của Access.
a. Các loại đối tượng. 4 loại chính:
- Bảng (Table): Dùng để lưu dữ liệu
- Mẫu hỏi (Query): Dùng để sắp xếp, tìm kiếm, kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng.
- Biểu mẫu (Form): Tạo giao diện.
- Báo cáo (Report): Để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.
b. Ví dụ: SGK.
4. Một số thao tác cơ bản.

a. Khởi động Access. Có 2 cách:
Cách 1: Start
All ProgramsMicrosoft OfficeMicrosoft Access.
Cách 2: Kích vào biểu tượng của Access trên thanh Shortcut Bar , hoặc kích vào biểu tượng Access trên Desktop.
b. Tạo CSDL mới.

- File New.
- Chọn Blank Database, xuất hiện hộp thoại File new database.
- Chọn vị trí lưu tệp và nhập tên tệp CSDL mới Create để xác nhận tệp
c. Mở CSDL đã có.
Cách 1: Nháy chuột lên tên của CSDL (nếu có) trong New File
Cách 2: FileOpen.

d. Kết thúc phiên làm việc với Access.
Cách 1: FileExit
Cách 2: Nháy
5. Làm việc với các đối tượng.
a. Chế độ làm việc với các đối tượng.
- Chế độ thiết kế (Design View): View Design View
- Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View): ViewDatasheet View
b. Tạo đối tượng mới. 3 cách:
- Dùng các mẫu dựng sẵn (wizard-thuật sĩ).
- Người dùng tự thiết kế.
- Kết hợp cả 2 cách trên.
c. Mở đối tượng.
Nháy đúp lên đối tượng để mở.
Tiết 10. Cấu trúc bảng
468x90
 
Gửi ý kiến