Bài 7. Giới thiệu về phân bón

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ thị mẫn
Ngày gửi: 07h:33' 13-04-2026
Dung lượng: 97.7 MB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: vũ thị mẫn
Ngày gửi: 07h:33' 13-04-2026
Dung lượng: 97.7 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
BÀI 7. THỨC ĂN VÀ NHU CẦU
DINH DƯỠNG CỦA VẬT NUÔI
PHẦN I.
THỨC ĂN CHĂN NUÔI
a.Khái niệm:
Thức ăn chăn nuôi là sản
phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở
dạng tươi, sống hoặc đã qua
chế biến
Thức ăn đậm đặc
Thức ăn hỗn hợp
hoàn chỉnh
Thức ăn bổ sung và
thức ăn truyền thống
Cung cấp các chất dinh
Cung cấp năng lượng
cho cơ thể hoạt động
Vai trò của thức ăn
chăn nuôi
Tạo các sản phẩm
chăn nuôi
dưỡng cần thiêt để sinh
trưởng, phát triển
2. Thành phần dinh dưỡng
Hình 7.2. Thành phần dinh dưỡng trong thức ăn chăn nuôi
Thành phần dinh dưỡng
Chất khô
Nước
Chất
Chất
vô cơ
hữu cơ
Bảng 7.1. Thành phần dinh dưỡng của một số thức ăn chăn nuôi (g/kg tươi)
Nước
Chất khô
Protein
Lipid
Carbohydrate
Chất khoáng
Rau muống
894
21
7
47
15
Cây ngô non
869,4
14
4
66,8
12
Hạt gạo tẻ
127,2
83,8
15
758
10
Hạt ngô tẻ
119
92,8
42,1
700,6
15
3. Vai trò của các nhóm thức ăn
1. NHÓM THỨC ĂN GIÀU NĂNG LƯỢNG
-Vai trò:
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi
(di chuyển, hô hấp, tiêu hóa thức ăn,...); tham gia tạo nên
các sản phẩm (thịt, trứng, sữa,...)
VD: ngô, lúa, cám, khoai, sắn.
3. NHÓM THỨC ĂN GIÀU VITAMIN
-Vai trò: Điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể, tăng
cường sức đề kháng của cơ thể.
-VD
.
4. NHÓM THỨC ĂN GIÀU CHẤT KHOÁNG
- Vai trò:
- Tham gia vào cấu trúc xương, cấu trúc một số protein chức
năng để xúc tác và điều hòa các phản ứng sinh hóa trong cơ thể
vật nuôi,...
Nhất là đối với những động vật đẻ trứng, Canxi có vai trò vô
cùng quan trọng. Những loại động vật này sẽ có yêu cầu cao về
hàm lượng Canxi bởi vỏ trứng cấu tạo bởi 93.5% Canxi (CaCO3).
Nguồn cung cấp các chất này sẽ lấy từ các loại vỏ sò, vỏ trứng, vỏ
ốc, lấy từ đá hạt CaCO3, bột đá CaCO3 các loại.
II. Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi.
*Khái niệm:
Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là lượng chất
dinh dưỡng mà vật nuôi được cung cấp hằng
ngày để duy trì sự sống và tạo sản phẩm.
Nhu cầu
dinh dưỡng của
vật nuôi
Nhu cầu duy trì : lượng chất dinh dưỡng
tối thiểu để vật nuôi tồn tại, duy trì thân
nhiệt và các hoạt động sinh lý trong trạng
thái không tăng hoặc giảm khối lượng,
không cho sản phẩm
Nhu cầu sản xuất : lượng chất dinh dưỡng để
tăng khối lượng cơ thể và tạo ra sản phẩm
như: sản xuất tinh dịch, nuôi thai, sản xuất
trứng, tạo sữa, sức kéo…
Em hãy dựa vào sơ đồ trên để xác định nhu cầu dinh
dưỡng cho những vật nuôi sau:
Bò sữa
Bò lấy thịt
Bò sinh sản
Bò lấy sức kéo
Vật nuôi lấy thịt cần chất dinh dưỡng để duy trì và
tăng khối lượng cơ thể
Vật nuôi cày kéo cần chất dinh dưỡng để duy
trì,tăng khối lượng cơ thể và sinh ra năng lượng để
cày kéo
Vật nuôi lấy sữa cần chất dinh dưỡng để duy
trì,tăng khối lượng cơ thể và tạo sữa
Vật nuôi sinh sản cần chất dinh dưỡng duy
trì,tăng khối lượng cơ thể,nuôi thai và tạo sữa nuôi
con
Qua ví dụ trên,em có kết luận gì về
nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi
II. Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi.
1. Khái niệm:
- Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi: là những quy định về mức
ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm để
đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của nó.
- Tiêu chuẩn ăn được biểu thị bằng các chỉ số dinh
dưỡng.
04/13/2026
26
Thiếu dinh dưỡng
Sót nhau
Baị liệt
Một số bệnh liên
quan đến dinh
dưỡng
Sốt sữa
III. Khẩu phần ăn của vật nuôi.
1. Khái niệm:
Đối tượng nuôi
Tiêu chuẩn ăn
Khẩu phần ăn
Gà lấy thịt, giai đoạn Năng lượng: 3050kcal;
4-6 tuần tuổi
NaCl: 0.15%;
Pro: 20%;
Ca:1.2%; P: 0.5%
Ngô vàng: 60%;
cám gạo: 9.5%; bột
xương: 2%; Khô
lạc: 16%; VTMkhoáng: 0.25%;
NaCl: 0.15%;
Lợn thịt, giai đoạn
nuôi: từ 60 đến 90kg.
Tăng trọng 600g/
ngày
Gạo: 1.7kg; khô
lạc: 0.3kg; rau
xanh: 2.8kg; bột vỏ
sò: 54g và NaCl:
40g
Năng lượng: 7000 kcal;
protein: 224g; Ca: 16g;
P: 13g
NaCl:40g
Đối tượng nuôi
Tiêu chuẩn ăn
Khẩu phần ăn
Khẩu phần ăn của vật nuôi là tiêu chuẩn ăn
Lợn thịt, giai đoạn
Năng lượng: 7000 kcal; Gạo: 1.7kg;
đãtừđược
thể protein:
hoá bằng
loại thức
ăn 0.3kg
xác
nuôi:
60 đếncụ
90kg.
224g;các
Ca: 16g;
khô lạc:
P: 13g hoặc tỉ lệ) nhất
Tăng
trọngvới
600g/
định
khối lượng(
rauđịnh.
xanh: 2.8kg;
ngày
NaCl:40g
bột vỏ sò: 54g
NaCl: 40g
2. Nguyên tắc phối hợp khẩu phần.
Nguyên tắc
phối hợp khẩu
phần ăn
TÍNH KHOA
HỌC
Đảm bảo đủ tiêu chuẩn
Phù hợp khẩu vị, vật nuôi thích ăn
Phù hợp đặc điểm sinh lý tiêu hoá
TÍNH KINH
TẾ
Tận dụng nguồn thức ăn sẵn có ở
địa phương để giảm chi phí, hạ giá
thành
Rau muống
Khoai lang
Rau dền cơm
Cây môn nước
Một số loại rau ở địa phương
Một số loại bèo ở địa phương
Một số loại thức ăn động vật ở địa phương
PHẦN 2.
NHU CẦU DINH DƯỠNG
CỦA VẬT NUÔI
Làm việc nhóm: Đọc nội dung mục II và cho biết:
• Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là gì?
• Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào những yếu tố nào và có ý
nghĩa gì trong chăn nuôi?
Khái niệm:
Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là lượng
các chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật
nuôi để duy trì sự sống và tạo sản phẩm.
• Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi
phụ thuộc vào loài, giống, giai đoạn
phát triển của cơ thể và khả năng sản
xuất của vật nuôi.
• Ý nghĩa: Nhu cầu dinh dưỡng là căn
cứ quan trọng để xác định tiêu chuẩn
ăn và khẩu phần ăn cho vật nuôi
DINH DƯỠNG CỦA VẬT NUÔI
PHẦN I.
THỨC ĂN CHĂN NUÔI
a.Khái niệm:
Thức ăn chăn nuôi là sản
phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở
dạng tươi, sống hoặc đã qua
chế biến
Thức ăn đậm đặc
Thức ăn hỗn hợp
hoàn chỉnh
Thức ăn bổ sung và
thức ăn truyền thống
Cung cấp các chất dinh
Cung cấp năng lượng
cho cơ thể hoạt động
Vai trò của thức ăn
chăn nuôi
Tạo các sản phẩm
chăn nuôi
dưỡng cần thiêt để sinh
trưởng, phát triển
2. Thành phần dinh dưỡng
Hình 7.2. Thành phần dinh dưỡng trong thức ăn chăn nuôi
Thành phần dinh dưỡng
Chất khô
Nước
Chất
Chất
vô cơ
hữu cơ
Bảng 7.1. Thành phần dinh dưỡng của một số thức ăn chăn nuôi (g/kg tươi)
Nước
Chất khô
Protein
Lipid
Carbohydrate
Chất khoáng
Rau muống
894
21
7
47
15
Cây ngô non
869,4
14
4
66,8
12
Hạt gạo tẻ
127,2
83,8
15
758
10
Hạt ngô tẻ
119
92,8
42,1
700,6
15
3. Vai trò của các nhóm thức ăn
1. NHÓM THỨC ĂN GIÀU NĂNG LƯỢNG
-Vai trò:
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi
(di chuyển, hô hấp, tiêu hóa thức ăn,...); tham gia tạo nên
các sản phẩm (thịt, trứng, sữa,...)
VD: ngô, lúa, cám, khoai, sắn.
3. NHÓM THỨC ĂN GIÀU VITAMIN
-Vai trò: Điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể, tăng
cường sức đề kháng của cơ thể.
-VD
.
4. NHÓM THỨC ĂN GIÀU CHẤT KHOÁNG
- Vai trò:
- Tham gia vào cấu trúc xương, cấu trúc một số protein chức
năng để xúc tác và điều hòa các phản ứng sinh hóa trong cơ thể
vật nuôi,...
Nhất là đối với những động vật đẻ trứng, Canxi có vai trò vô
cùng quan trọng. Những loại động vật này sẽ có yêu cầu cao về
hàm lượng Canxi bởi vỏ trứng cấu tạo bởi 93.5% Canxi (CaCO3).
Nguồn cung cấp các chất này sẽ lấy từ các loại vỏ sò, vỏ trứng, vỏ
ốc, lấy từ đá hạt CaCO3, bột đá CaCO3 các loại.
II. Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi.
*Khái niệm:
Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là lượng chất
dinh dưỡng mà vật nuôi được cung cấp hằng
ngày để duy trì sự sống và tạo sản phẩm.
Nhu cầu
dinh dưỡng của
vật nuôi
Nhu cầu duy trì : lượng chất dinh dưỡng
tối thiểu để vật nuôi tồn tại, duy trì thân
nhiệt và các hoạt động sinh lý trong trạng
thái không tăng hoặc giảm khối lượng,
không cho sản phẩm
Nhu cầu sản xuất : lượng chất dinh dưỡng để
tăng khối lượng cơ thể và tạo ra sản phẩm
như: sản xuất tinh dịch, nuôi thai, sản xuất
trứng, tạo sữa, sức kéo…
Em hãy dựa vào sơ đồ trên để xác định nhu cầu dinh
dưỡng cho những vật nuôi sau:
Bò sữa
Bò lấy thịt
Bò sinh sản
Bò lấy sức kéo
Vật nuôi lấy thịt cần chất dinh dưỡng để duy trì và
tăng khối lượng cơ thể
Vật nuôi cày kéo cần chất dinh dưỡng để duy
trì,tăng khối lượng cơ thể và sinh ra năng lượng để
cày kéo
Vật nuôi lấy sữa cần chất dinh dưỡng để duy
trì,tăng khối lượng cơ thể và tạo sữa
Vật nuôi sinh sản cần chất dinh dưỡng duy
trì,tăng khối lượng cơ thể,nuôi thai và tạo sữa nuôi
con
Qua ví dụ trên,em có kết luận gì về
nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi
II. Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi.
1. Khái niệm:
- Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi: là những quy định về mức
ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm để
đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của nó.
- Tiêu chuẩn ăn được biểu thị bằng các chỉ số dinh
dưỡng.
04/13/2026
26
Thiếu dinh dưỡng
Sót nhau
Baị liệt
Một số bệnh liên
quan đến dinh
dưỡng
Sốt sữa
III. Khẩu phần ăn của vật nuôi.
1. Khái niệm:
Đối tượng nuôi
Tiêu chuẩn ăn
Khẩu phần ăn
Gà lấy thịt, giai đoạn Năng lượng: 3050kcal;
4-6 tuần tuổi
NaCl: 0.15%;
Pro: 20%;
Ca:1.2%; P: 0.5%
Ngô vàng: 60%;
cám gạo: 9.5%; bột
xương: 2%; Khô
lạc: 16%; VTMkhoáng: 0.25%;
NaCl: 0.15%;
Lợn thịt, giai đoạn
nuôi: từ 60 đến 90kg.
Tăng trọng 600g/
ngày
Gạo: 1.7kg; khô
lạc: 0.3kg; rau
xanh: 2.8kg; bột vỏ
sò: 54g và NaCl:
40g
Năng lượng: 7000 kcal;
protein: 224g; Ca: 16g;
P: 13g
NaCl:40g
Đối tượng nuôi
Tiêu chuẩn ăn
Khẩu phần ăn
Khẩu phần ăn của vật nuôi là tiêu chuẩn ăn
Lợn thịt, giai đoạn
Năng lượng: 7000 kcal; Gạo: 1.7kg;
đãtừđược
thể protein:
hoá bằng
loại thức
ăn 0.3kg
xác
nuôi:
60 đếncụ
90kg.
224g;các
Ca: 16g;
khô lạc:
P: 13g hoặc tỉ lệ) nhất
Tăng
trọngvới
600g/
định
khối lượng(
rauđịnh.
xanh: 2.8kg;
ngày
NaCl:40g
bột vỏ sò: 54g
NaCl: 40g
2. Nguyên tắc phối hợp khẩu phần.
Nguyên tắc
phối hợp khẩu
phần ăn
TÍNH KHOA
HỌC
Đảm bảo đủ tiêu chuẩn
Phù hợp khẩu vị, vật nuôi thích ăn
Phù hợp đặc điểm sinh lý tiêu hoá
TÍNH KINH
TẾ
Tận dụng nguồn thức ăn sẵn có ở
địa phương để giảm chi phí, hạ giá
thành
Rau muống
Khoai lang
Rau dền cơm
Cây môn nước
Một số loại rau ở địa phương
Một số loại bèo ở địa phương
Một số loại thức ăn động vật ở địa phương
PHẦN 2.
NHU CẦU DINH DƯỠNG
CỦA VẬT NUÔI
Làm việc nhóm: Đọc nội dung mục II và cho biết:
• Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là gì?
• Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào những yếu tố nào và có ý
nghĩa gì trong chăn nuôi?
Khái niệm:
Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là lượng
các chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật
nuôi để duy trì sự sống và tạo sản phẩm.
• Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi
phụ thuộc vào loài, giống, giai đoạn
phát triển của cơ thể và khả năng sản
xuất của vật nuôi.
• Ý nghĩa: Nhu cầu dinh dưỡng là căn
cứ quan trọng để xác định tiêu chuẩn
ăn và khẩu phần ăn cho vật nuôi
 







Các ý kiến mới nhất