Bài 1: Giới thiệu về trí tuệ nhân tạo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tran thi giang
Ngày gửi: 09h:19' 13-08-2024
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 103
Nguồn:
Người gửi: tran thi giang
Ngày gửi: 09h:19' 13-08-2024
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
1) Theo em, máy tính làm được
những việc gì tốt hơn con
người?
2) Em hãy cho ví dụ một việc mà
máy tính chưa làm tốt hơn con
người?
Ưu điểm
Tính
toán
Khả năng xử
Khả
nhanh chóng
lí khối lượng
lưu
và chính xác
dữ liệu lớn
truy
năng
trữ
thông tin
Không
cần
và
nghỉ ngơi, gặp
xuất
các vấn đề về
sức khỏe
Công việc không thực hiện tốt bằng con người
Tác phẩm thường chứa đựng
nhiều cảm xúc, ý tưởng,…
Những bức tranh, bản nhạc, bài
Lĩnh vực
sáng tạo nghệ thuật
thơ thường mang theo ý nghĩa
mà tác giả muốn truyền tải.
CHỦ ĐỀ A: MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC
GIỚI THIỆU VỀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO
BÀI 1
GIỚI THIỆU TRÍ TUỆ NHÂN TẠO
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
02
Khái niệm trí tuệ
Một số lĩnh vực nghiên
nhân tạo (AI)
cứu phát triển AI
01
KHÁI NIỆM
TRÍ TUỆ NHÂN TẠO (AI)
Trả lời câu hỏi
Theo em, máy tính làm được những gì thì ta nói máy tính
có trí tuệ?
Khi máy tính có khả năng thực
hiện các tác vụ thông minh và
phức tạp mà trước đây chỉ con
người mới có thể thực hiện
được, chúng ta thường nói máy
tính có trí tuệ.
a) Trí tuệ con người và trí tuệ nhân tạo
Em hãy đọc – nghiên cứu thông tin trong phần a, mục 1 SGK.tr.5 để
trả lời câu hỏi:
Hãy trình bày sự khác biệt giữa
Trí tuệ con người và Trí tuệ
nhân tạo.
AI là gì?
Trình bày mô hình “Turing Test”.
Trí tuệ con người
Máy tính
Khả năng tư duy, suy luận, và giải Có khả năng xử lý dữ liệu lớn
quyết vấn đề, khả năng học hỏi và nhanh chóng và chính xác.
kiểm soát cảm xúc.
Artificial
Intelligence
Khái
niệm: Trí tuệ nhân tạo – AI là khả năng của máy tính có thể làm
những công việc mang tính trí tuệ con người.
Mô hình bài kiểm tra “Turing Test”
Người C
Người thẩm vấn C
?
Hệ thống A
Người thẩm vấn C không
phân biệt được đâu là người,
đâu là máy
Hệ thống A
được xem là có trí tuệ
b) Vài nét về sự phát triển của AI
Em hãy đọc – hiểu thông tin trong phần b, mục 1 (SGK-tr.6-7) để
tìm hiểu về lược sử ra đời của AI.
Thuật ngữ AI được bắt đầu sử dụng
ở đâu và vào năm bao nhiêu?
AI mạnh là gì? Cho ví dụ.
AI hẹp là gì? Cho ví dụ.
1956
Thuật ngữ AI bắt đầu được sử
dụng ở hội thảo Đại học
Dartmouth (Mỹ).
AI mạnh (AI rộng)
AI yếu (AI hẹp)
Nghiên cứu nhằm tạo ra AI có khả
Tạo ra AI hướng tới mục đích cụ thể,
năng, trí thông minh như con người.
cần có sự tham gia của con người.
MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ AI YẾU
Người máy thông minh Xoxe
Chẩn
bệnhchữa
với Hệ
gia MYCIN
Đề đoán
xuất cách
trị chuyên
bởi MYCIN
Trả lời câu hỏi mở rộng:
Nếu với sự phát triển vượt bậc của Trí tuệ nhân tạo như việc có thể tạo ra
người máy Xoxe, thì trong tương lai người máy có thể thay thế hoàn toàn
con người không?
Quan điểm 1
Quan điểm 2
Quan điểm 3
Người máy có thể đảm
Dù có thể thực hiện
Người máy có thể thực
nhiệm nhiều công việc
một số tác vụ với hiệu
hiện
giúp
suất cao nhưng vẫn có
nhưng vẫn cần sự theo
khía cạnh không thay
dõi và giám sát của
thế được con người.
con người.
đỡ
con
người
giảm bớt gánh nặng.
tốt
công
việc
c) Một số đặc trưng của AI
Em hãy đọc thông tin mục c và cho biết một số đặc trưng của Trí tuệ
nhân tạo AI
Pepper là robot có khả năng hiểu được cảm xúc con người
KHẢ NĂNG HỌC
Học từ dữ liệu
đầu vào
Tìm ra tính chất
và quy luật
Tri thức
Khả tổng hợp thông tin của Ask Copilot để trả lời câu hỏi
KHẢ NĂNG HIỂU NGÔN NGỮ
Hệ thống AI có các mô hình
ngôn ngữ giúp máy tính giao
tiếp với con người bằng
ngôn ngữ tự nhiên, nhận câu
hỏi và trả lời bằng văn bản
hoặc lời nói.
-
KHẢ NĂNG SUY LUẬN
Hệ thống AI vận dụng các
quy tắc logic và tri thức đã
tích luỹ để đưa ra kết luận
dựa trên các thông tin đang
có.
-
Quy tắc logic
Tri thức tích luỹ
Kết luận
KHẢ NĂNG NHẬN THỨC MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH
- Dữ liệu đầu vào: Các cảm biến, xử lí dữ liệu
Dữ liệu đầu vào
Rút ra thông tin và hiểu biết về mội trường
để có hành vi phù hợp
Ví dụ: Phần mềm phát hiện và cảnh báo cháy,
….
Hiểu biết về môi
trường xung quanh
Kết luận
KHẢ NĂNG GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
- Hệ thống AI có các kỹ thuật,
phương pháp phân tích dữ liệu.
Trích xuất được tri thức, đề xuất
cách giải quyết và đưa ra được quyết
định tối ưu để đạt mục tiêu đề ra.
c) Một số lĩnh vực nghiên cứu phát triển AI
Em hãy đọc thông tin phần 2 (Tr8) và hoàn thành PHT theo mẫu sau
vào vở ghi.
TÓM TẮT BÀI HỌC
AI làm cho máy tính có khả năng thực hiện các công
việc cần có trí tuệ nhân tạo như của con người.
Các lĩnh vực nghiên cứu của AI gồm: Học máy, Xử lí
ngôn ngữ tự nhiên, Thị giác máy tính, AI tạo sinh.
LUYỆN TẬP
Câu 1: AI là gì? AI mạnh là gì? AI yếu là gì?
Câu 2: Lĩnh vực nghiên cứu nào giúp máy tính có khả
năng học để tự nâng cao năng lực?
Câu 3: Đặc trưng nào của AI được thể hiện từ lĩnh vực
nghiên cứu về xử lí ngôn ngữ tự nhiên?
Câu 4: Đặc trưng nào của AI được thể hiện từ lĩnh vực
nghiên cứu về thị giác máy tính?
1) Theo em, máy tính làm được
những việc gì tốt hơn con
người?
2) Em hãy cho ví dụ một việc mà
máy tính chưa làm tốt hơn con
người?
Ưu điểm
Tính
toán
Khả năng xử
Khả
nhanh chóng
lí khối lượng
lưu
và chính xác
dữ liệu lớn
truy
năng
trữ
thông tin
Không
cần
và
nghỉ ngơi, gặp
xuất
các vấn đề về
sức khỏe
Công việc không thực hiện tốt bằng con người
Tác phẩm thường chứa đựng
nhiều cảm xúc, ý tưởng,…
Những bức tranh, bản nhạc, bài
Lĩnh vực
sáng tạo nghệ thuật
thơ thường mang theo ý nghĩa
mà tác giả muốn truyền tải.
CHỦ ĐỀ A: MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC
GIỚI THIỆU VỀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO
BÀI 1
GIỚI THIỆU TRÍ TUỆ NHÂN TẠO
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
02
Khái niệm trí tuệ
Một số lĩnh vực nghiên
nhân tạo (AI)
cứu phát triển AI
01
KHÁI NIỆM
TRÍ TUỆ NHÂN TẠO (AI)
Trả lời câu hỏi
Theo em, máy tính làm được những gì thì ta nói máy tính
có trí tuệ?
Khi máy tính có khả năng thực
hiện các tác vụ thông minh và
phức tạp mà trước đây chỉ con
người mới có thể thực hiện
được, chúng ta thường nói máy
tính có trí tuệ.
a) Trí tuệ con người và trí tuệ nhân tạo
Em hãy đọc – nghiên cứu thông tin trong phần a, mục 1 SGK.tr.5 để
trả lời câu hỏi:
Hãy trình bày sự khác biệt giữa
Trí tuệ con người và Trí tuệ
nhân tạo.
AI là gì?
Trình bày mô hình “Turing Test”.
Trí tuệ con người
Máy tính
Khả năng tư duy, suy luận, và giải Có khả năng xử lý dữ liệu lớn
quyết vấn đề, khả năng học hỏi và nhanh chóng và chính xác.
kiểm soát cảm xúc.
Artificial
Intelligence
Khái
niệm: Trí tuệ nhân tạo – AI là khả năng của máy tính có thể làm
những công việc mang tính trí tuệ con người.
Mô hình bài kiểm tra “Turing Test”
Người C
Người thẩm vấn C
?
Hệ thống A
Người thẩm vấn C không
phân biệt được đâu là người,
đâu là máy
Hệ thống A
được xem là có trí tuệ
b) Vài nét về sự phát triển của AI
Em hãy đọc – hiểu thông tin trong phần b, mục 1 (SGK-tr.6-7) để
tìm hiểu về lược sử ra đời của AI.
Thuật ngữ AI được bắt đầu sử dụng
ở đâu và vào năm bao nhiêu?
AI mạnh là gì? Cho ví dụ.
AI hẹp là gì? Cho ví dụ.
1956
Thuật ngữ AI bắt đầu được sử
dụng ở hội thảo Đại học
Dartmouth (Mỹ).
AI mạnh (AI rộng)
AI yếu (AI hẹp)
Nghiên cứu nhằm tạo ra AI có khả
Tạo ra AI hướng tới mục đích cụ thể,
năng, trí thông minh như con người.
cần có sự tham gia của con người.
MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ AI YẾU
Người máy thông minh Xoxe
Chẩn
bệnhchữa
với Hệ
gia MYCIN
Đề đoán
xuất cách
trị chuyên
bởi MYCIN
Trả lời câu hỏi mở rộng:
Nếu với sự phát triển vượt bậc của Trí tuệ nhân tạo như việc có thể tạo ra
người máy Xoxe, thì trong tương lai người máy có thể thay thế hoàn toàn
con người không?
Quan điểm 1
Quan điểm 2
Quan điểm 3
Người máy có thể đảm
Dù có thể thực hiện
Người máy có thể thực
nhiệm nhiều công việc
một số tác vụ với hiệu
hiện
giúp
suất cao nhưng vẫn có
nhưng vẫn cần sự theo
khía cạnh không thay
dõi và giám sát của
thế được con người.
con người.
đỡ
con
người
giảm bớt gánh nặng.
tốt
công
việc
c) Một số đặc trưng của AI
Em hãy đọc thông tin mục c và cho biết một số đặc trưng của Trí tuệ
nhân tạo AI
Pepper là robot có khả năng hiểu được cảm xúc con người
KHẢ NĂNG HỌC
Học từ dữ liệu
đầu vào
Tìm ra tính chất
và quy luật
Tri thức
Khả tổng hợp thông tin của Ask Copilot để trả lời câu hỏi
KHẢ NĂNG HIỂU NGÔN NGỮ
Hệ thống AI có các mô hình
ngôn ngữ giúp máy tính giao
tiếp với con người bằng
ngôn ngữ tự nhiên, nhận câu
hỏi và trả lời bằng văn bản
hoặc lời nói.
-
KHẢ NĂNG SUY LUẬN
Hệ thống AI vận dụng các
quy tắc logic và tri thức đã
tích luỹ để đưa ra kết luận
dựa trên các thông tin đang
có.
-
Quy tắc logic
Tri thức tích luỹ
Kết luận
KHẢ NĂNG NHẬN THỨC MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH
- Dữ liệu đầu vào: Các cảm biến, xử lí dữ liệu
Dữ liệu đầu vào
Rút ra thông tin và hiểu biết về mội trường
để có hành vi phù hợp
Ví dụ: Phần mềm phát hiện và cảnh báo cháy,
….
Hiểu biết về môi
trường xung quanh
Kết luận
KHẢ NĂNG GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
- Hệ thống AI có các kỹ thuật,
phương pháp phân tích dữ liệu.
Trích xuất được tri thức, đề xuất
cách giải quyết và đưa ra được quyết
định tối ưu để đạt mục tiêu đề ra.
c) Một số lĩnh vực nghiên cứu phát triển AI
Em hãy đọc thông tin phần 2 (Tr8) và hoàn thành PHT theo mẫu sau
vào vở ghi.
TÓM TẮT BÀI HỌC
AI làm cho máy tính có khả năng thực hiện các công
việc cần có trí tuệ nhân tạo như của con người.
Các lĩnh vực nghiên cứu của AI gồm: Học máy, Xử lí
ngôn ngữ tự nhiên, Thị giác máy tính, AI tạo sinh.
LUYỆN TẬP
Câu 1: AI là gì? AI mạnh là gì? AI yếu là gì?
Câu 2: Lĩnh vực nghiên cứu nào giúp máy tính có khả
năng học để tự nâng cao năng lực?
Câu 3: Đặc trưng nào của AI được thể hiện từ lĩnh vực
nghiên cứu về xử lí ngôn ngữ tự nhiên?
Câu 4: Đặc trưng nào của AI được thể hiện từ lĩnh vực
nghiên cứu về thị giác máy tính?
 








Các ý kiến mới nhất