Bài 15. Giun đất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan thị linh
Ngày gửi: 21h:06' 25-10-2021
Dung lượng: 21.9 MB
Số lượt tải: 513
Nguồn:
Người gửi: phan thị linh
Ngày gửi: 21h:06' 25-10-2021
Dung lượng: 21.9 MB
Số lượt tải: 513
Số lượt thích:
0 người
SINH HỌC 7
CÁC NGÀNH GIUN
Ngành giun dẹp
Ngành giun tròn
Ngành giun đốt
GIUN
NGÀNH
ĐỐT
CHƯƠNG 3
(Bài 15, 17 SGK)
CÁC NGÀNH GIUN
Ngành giun dẹp
Ngành giun tròn
Ngành giun đốt
NGÀNH GIUN ĐỐT
Cơ thể phân đốt, có khoang cơ thể chính thức.
Gồm các đại diện như: giun đất, rươi đỉa, …
Môi trường sống: nước mặn, nước ngọt, trong bùn, trong đất, ở cạn và kí sinh.
CHỦ ĐỀ
NGÀNH GIUN ĐỐT (TIẾT 1)
Tiết 15:
Giun Đất
Quan sát video , em hãy trình bày nơi sống và cấu tạo ngoài của giun đất ?
?
*. Nơi sống:
- Giun đất trong đất ẩm ở ruộng, vườn, nương, …
Giun đất
1. Hình dạng ngoài:
- Cơ thể dài, thuôn nhọn 2 đầu, gồm nhiều đốt, da mỏng, bề mặt da mềm và luôn ẩm ướt
- Cơ thể gồm các phần:
+ Phần đầu: có miệng
+ Đai sinh dục
+ Phần đuôi: có hậu môn
1
2
3
5
4
Phần đầu
Miệng
Phần đuôi
Đai sinh dục
Hậu môn
1. Hình dạng ngoài:
Vòng tơ
Lỗ sinh dục cái
Lỗ sinh dục đực
Đặc điểm cấu tạo ngoài
- Cấu tạo ngoài phần đầu:
+ Vòng tơ xung quanh mỗi đốt
+ Lỗ sinh dục cái
+ Lỗ sinh dục đực
CHỦ ĐỀ: NGÀNH GIUN ĐỐT (tiết 1)
Tiết 15: Giun Đất
* Nơi sống
-Giun đất trong đất ẩm ở ruộng, vườn, nương, …
1. Hình dạng ngoài
+ Cơ thể dài, thuôn hai đầu
+ Phân đốt, mỗi đốt có vòng tơ (chi bên).
+ Phần đầu có miệng, thành cơ phát triển, có đai sinh dục và lỗ sinh dục (lỗ sinh dục đực, cái, ở đốt 16, 14), hậu môn phía đuôi.
+ Da tiết chất nhờn.
+ Mặt lưng màu đậm, mặt bụng màu nhạt
?
2. Di chuyển:
Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi
Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi
Giun chuẩn bị bò
Dùng toàn thân và vòng tơ làm chỗ dựa, vươn đầu về phía trước
1
2
3
4
- Hãy nối hình với nội dung phù hợp, thể hiện các động tác di chuyển của giun đất.
CHỦ ĐỀ: NGÀNH GIUN ĐỐT (tiết 1)
Tiết 15: Giun Đất
* Nơi sống
-Giun đất trong đất ẩm ở ruộng, vườn, nương, …
2. Di chuyển
Giun đất di chuyển bằng cách:
- Cơ thể phình duỗi xen kẽ, vòng tơ làm chỗ tựa kéo cơ thể về một phía.
?
1. Hình dạng ngoài
+ Cơ thể dài, thuôn hai đầu
+ Phân đốt, mỗi đốt có vòng tơ (chi bên).
+ Phần đầu có miệng, thành cơ phát triển, có đai sinh dục và lỗ sinh dục (lỗ sinh dục đực, cái, ở đốt 14,15,16), hậu môn phía đuôi
+ Da tiết chất nhờn.
+ Mặt lưng màu đậm, mặt bụng màu nhạt
?
3. Dinh dưỡng:
Đường đi của thức ăn
- Thức ăn của giun đất: vụn thực vật và mùn đất.
- Miệng lấy thức ăn chứa ở diều nghiền nhỏ ở dạ dày cơ tiêu hóa nhờ enzim tiết ra từ ruột tịt và hấp thu qua thành ruột.
?
- Vì sao trời mưa nhiều giun đất là chui lên mặt đất?
- Cuốc phải giun đất thấy có chất lỏng màu đỏ chảy ra. Theo em, đó là chất gì và tại sao có màu đỏ?
- Thực hiện hô hấp qua da
4. Sinh sản
Cơ quan sinh sản của giun đất
Giun đất ghép đôi
Đai sinh dục
Lỗ sinh dục cái
Lỗ sinh dục đực
2
1
3
- Giun đất lưỡng tính.
- Ghép đôi trao đổi tinh dịch tại đai sinh dục (thụ tinh chéo).
- Đai sinh dục tuột khỏi cơ thể tạo kén chứa trứng, sau vài tuần trứng nở thành giun non.
?
Kén
Trứng được thụ tinh phát triển trong kén để thành giun non
CHỦ ĐỀ: NGÀNH GIUN ĐỐT (tiết 1)
Tiết 15: Giun Đất
* Nơi sống
-Giun đất trong đất ẩm ở ruộng, vườn, nương, …
1. Hình dạng ngoài
+ Cơ thể dài, thuôn hai đầu
+ Phân đốt, mỗi đốt có vòng tơ (chi bên).
+ Phần đầu có miệng, thành cơ phát triển, có đai sinh dục và lỗ sinh dục (lỗ sinh dục đực, cái, ở đốt 14,15,16), hậu môn phía đuôi
+ Da tiết chất nhờn.
+ Mặt lưng màu đậm, mặt bụng màu nhạt
2. Di chuyển
Giun đất di chuyển bằng cách:
- Cơ thể phình duỗi xen kẽ, vòng tơ làm chỗ tựa kéo cơ thể về một phía.
3. Dinh dưỡng
- Thức ăn của giun đất: vụn thực vật và mùn đất.
- Miệng lấy thức ăn chứa ở diều nghiền nhỏ ở dạ dày cơ tiêu hóa nhờ enzim tiết ra từ ruột tịt và hấp thu qua thành ruột.
- Giun đất lưỡng tính.
- Ghép đôi trao đổi tinh dịch tại đai sinh dục.
- Đai sinh dục tuột khỏi cơ thể tạo kén chứa trứng, sau vài tuần trứng nở thành giun non.
4. Sinh sản
?
LUYỆN TẬP- VẬN DỤNG
Câu 1. Những đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi với lối sống chui rúc trong đất ẩm là:
a. Cơ thể lưỡng tính
b. Đầu thuôn nhỏ
c. Cơ thể phân đốt, có vòng tơ ở mỗi đốt.
d. Da trơn – có chất nhầy
e. Hệ tuần hoàn kín
x
x
x
Câu 2: Tại sao khi bắt giun để lên mặt đất khô ráo giun sẽ nhanh bị chết?
Giun đất hô hấp qua da nên da chúng phải luôn ẩm để dễ thấm khí, nếu bắt giun để lên mặt đất khô ráo da nhanh bị khô sẽ không thấm khí được nên giun nhanh.
Đacuyn có nói: “Trước khi con người phát minh ra lưỡi cày thì giun đất đã biết cày đất trước con người và sẽ cày đất mãi mãi…
Bài tập 2:
LUYỆN TẬP- VẬN DỤNG
Hoạt động di chuyển: Giun đào đất, xáo trộn đất tăng độ xốp cho đất
Hoạt động tiêu hoá: Phân giun có kết cấu hạt rất phù hợp với cây trồng: (tăng độ mùn,giảm độ chua cho đất, tăng muối khoáng….)
Em hiểu ý nghĩa của câu nói đó như thế nào?
Câu hỏi 4: Tại sao trong trồng trọt, người ta thường căn cứ vào sự có mặt của giun đất để phân biệt đất màu mỡ hay đất bạc màu?
LUYỆN TẬP- VẬN DỤNG
TL: Giun đất thường sống ở nơi đất ẩm tơi xốp, có độ mùn cao (nhiều thức ăn). Nhờ sự di chuyển giun đất làm cho đất nơi đó tơi xốp, thoáng khí, trong quá trình dinh dưỡng phân giun còn làm tăng độ phì nhiêu cho đất.
Câu 5: Giun đất có vai trò quan trọng đối với đất trồng vậy em hãy đề xuất các biện pháp để bảo vệ giun đất
TL: Bảo vệ đất tránh ô nhiễm, không bắt giun giết giun đất, bón các loại phân hữu cơ để tăng độ phì nhiêu tăng thức ăn cho giun đất, gây nuôi một số loài giun đất,…
TÌM TÒI, SÁNG TẠO
Dựa vào thông tin mục em có biết hãy tìm hiểu giun đào đất như thế nào?
Trả lời câu hỏi 1 SGK- 55
- xem, lại các bài đã học chuẩn bị cho tiết ôn tập
Giun đỏ
Đỉa
Rươi
MỘT SỐ ĐẠI DIỆN NGÀNH GIUN ĐỐT
Vắt
Sá sùng
MỘT SỐ ĐẠI DIỆN NGÀNH GIUN ĐỐT
Giun đỏ
1. Nơi sống:
2. Cấu tạo:
3. Vai trò:
- Sống thành búi ở cống rãnh.
- Đầu cắm xuống bùn.
- Thân phân đốt, luôn uốn sóng để hô hấp.
- Giun đỏ thường dùng để nuôi cá.
1. Nơi sống:
2. Cấu tạo:
3. Vai trò:
Đỉa
- Sống kí sinh ngoài.
- Cơ thể có 2 giác bám, co nhiều ruột tịt dùng để chứa máu hút từ vật chủ.
- Đỉa có vai trò trong y học.
- Tác hại: kí sinh, hút máu người và các loài động vật
1. Nơi sống:
2. Cấu tạo:
3. Vai trò:
Rươi
- Sống tự do ở môi trường nước lợ.
- Cơ thể phân đốt, chi bên có tơ phát triển.
- Đầu có mắt, khứu giác, xúc giác.
- Rươi được dùng làm thức ăn cho cá và con người.
Sá sùng
- Sống tự do ở bãi cát ven biển, chui trong gốc đá, …
- Làm thức ăn, có giá trị dung dưỡng cao.
Vắt
- Sống kí sinh ngoài.
- Tìm thấy nhiều ở môi trường ẩm ướt, trên lá cây ở rừng rậm.
- Hút máu người, các loài động vật.
DẶN DÒ
Ghi bài vào vở, học và ôn tập các kiến thức.
2. Chuẩn bị bài mới: xem trước bài 15, 17 SGK sinh học 7
CÁC NGÀNH GIUN
Ngành giun dẹp
Ngành giun tròn
Ngành giun đốt
GIUN
NGÀNH
ĐỐT
CHƯƠNG 3
(Bài 15, 17 SGK)
CÁC NGÀNH GIUN
Ngành giun dẹp
Ngành giun tròn
Ngành giun đốt
NGÀNH GIUN ĐỐT
Cơ thể phân đốt, có khoang cơ thể chính thức.
Gồm các đại diện như: giun đất, rươi đỉa, …
Môi trường sống: nước mặn, nước ngọt, trong bùn, trong đất, ở cạn và kí sinh.
CHỦ ĐỀ
NGÀNH GIUN ĐỐT (TIẾT 1)
Tiết 15:
Giun Đất
Quan sát video , em hãy trình bày nơi sống và cấu tạo ngoài của giun đất ?
?
*. Nơi sống:
- Giun đất trong đất ẩm ở ruộng, vườn, nương, …
Giun đất
1. Hình dạng ngoài:
- Cơ thể dài, thuôn nhọn 2 đầu, gồm nhiều đốt, da mỏng, bề mặt da mềm và luôn ẩm ướt
- Cơ thể gồm các phần:
+ Phần đầu: có miệng
+ Đai sinh dục
+ Phần đuôi: có hậu môn
1
2
3
5
4
Phần đầu
Miệng
Phần đuôi
Đai sinh dục
Hậu môn
1. Hình dạng ngoài:
Vòng tơ
Lỗ sinh dục cái
Lỗ sinh dục đực
Đặc điểm cấu tạo ngoài
- Cấu tạo ngoài phần đầu:
+ Vòng tơ xung quanh mỗi đốt
+ Lỗ sinh dục cái
+ Lỗ sinh dục đực
CHỦ ĐỀ: NGÀNH GIUN ĐỐT (tiết 1)
Tiết 15: Giun Đất
* Nơi sống
-Giun đất trong đất ẩm ở ruộng, vườn, nương, …
1. Hình dạng ngoài
+ Cơ thể dài, thuôn hai đầu
+ Phân đốt, mỗi đốt có vòng tơ (chi bên).
+ Phần đầu có miệng, thành cơ phát triển, có đai sinh dục và lỗ sinh dục (lỗ sinh dục đực, cái, ở đốt 16, 14), hậu môn phía đuôi.
+ Da tiết chất nhờn.
+ Mặt lưng màu đậm, mặt bụng màu nhạt
?
2. Di chuyển:
Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi
Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi
Giun chuẩn bị bò
Dùng toàn thân và vòng tơ làm chỗ dựa, vươn đầu về phía trước
1
2
3
4
- Hãy nối hình với nội dung phù hợp, thể hiện các động tác di chuyển của giun đất.
CHỦ ĐỀ: NGÀNH GIUN ĐỐT (tiết 1)
Tiết 15: Giun Đất
* Nơi sống
-Giun đất trong đất ẩm ở ruộng, vườn, nương, …
2. Di chuyển
Giun đất di chuyển bằng cách:
- Cơ thể phình duỗi xen kẽ, vòng tơ làm chỗ tựa kéo cơ thể về một phía.
?
1. Hình dạng ngoài
+ Cơ thể dài, thuôn hai đầu
+ Phân đốt, mỗi đốt có vòng tơ (chi bên).
+ Phần đầu có miệng, thành cơ phát triển, có đai sinh dục và lỗ sinh dục (lỗ sinh dục đực, cái, ở đốt 14,15,16), hậu môn phía đuôi
+ Da tiết chất nhờn.
+ Mặt lưng màu đậm, mặt bụng màu nhạt
?
3. Dinh dưỡng:
Đường đi của thức ăn
- Thức ăn của giun đất: vụn thực vật và mùn đất.
- Miệng lấy thức ăn chứa ở diều nghiền nhỏ ở dạ dày cơ tiêu hóa nhờ enzim tiết ra từ ruột tịt và hấp thu qua thành ruột.
?
- Vì sao trời mưa nhiều giun đất là chui lên mặt đất?
- Cuốc phải giun đất thấy có chất lỏng màu đỏ chảy ra. Theo em, đó là chất gì và tại sao có màu đỏ?
- Thực hiện hô hấp qua da
4. Sinh sản
Cơ quan sinh sản của giun đất
Giun đất ghép đôi
Đai sinh dục
Lỗ sinh dục cái
Lỗ sinh dục đực
2
1
3
- Giun đất lưỡng tính.
- Ghép đôi trao đổi tinh dịch tại đai sinh dục (thụ tinh chéo).
- Đai sinh dục tuột khỏi cơ thể tạo kén chứa trứng, sau vài tuần trứng nở thành giun non.
?
Kén
Trứng được thụ tinh phát triển trong kén để thành giun non
CHỦ ĐỀ: NGÀNH GIUN ĐỐT (tiết 1)
Tiết 15: Giun Đất
* Nơi sống
-Giun đất trong đất ẩm ở ruộng, vườn, nương, …
1. Hình dạng ngoài
+ Cơ thể dài, thuôn hai đầu
+ Phân đốt, mỗi đốt có vòng tơ (chi bên).
+ Phần đầu có miệng, thành cơ phát triển, có đai sinh dục và lỗ sinh dục (lỗ sinh dục đực, cái, ở đốt 14,15,16), hậu môn phía đuôi
+ Da tiết chất nhờn.
+ Mặt lưng màu đậm, mặt bụng màu nhạt
2. Di chuyển
Giun đất di chuyển bằng cách:
- Cơ thể phình duỗi xen kẽ, vòng tơ làm chỗ tựa kéo cơ thể về một phía.
3. Dinh dưỡng
- Thức ăn của giun đất: vụn thực vật và mùn đất.
- Miệng lấy thức ăn chứa ở diều nghiền nhỏ ở dạ dày cơ tiêu hóa nhờ enzim tiết ra từ ruột tịt và hấp thu qua thành ruột.
- Giun đất lưỡng tính.
- Ghép đôi trao đổi tinh dịch tại đai sinh dục.
- Đai sinh dục tuột khỏi cơ thể tạo kén chứa trứng, sau vài tuần trứng nở thành giun non.
4. Sinh sản
?
LUYỆN TẬP- VẬN DỤNG
Câu 1. Những đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi với lối sống chui rúc trong đất ẩm là:
a. Cơ thể lưỡng tính
b. Đầu thuôn nhỏ
c. Cơ thể phân đốt, có vòng tơ ở mỗi đốt.
d. Da trơn – có chất nhầy
e. Hệ tuần hoàn kín
x
x
x
Câu 2: Tại sao khi bắt giun để lên mặt đất khô ráo giun sẽ nhanh bị chết?
Giun đất hô hấp qua da nên da chúng phải luôn ẩm để dễ thấm khí, nếu bắt giun để lên mặt đất khô ráo da nhanh bị khô sẽ không thấm khí được nên giun nhanh.
Đacuyn có nói: “Trước khi con người phát minh ra lưỡi cày thì giun đất đã biết cày đất trước con người và sẽ cày đất mãi mãi…
Bài tập 2:
LUYỆN TẬP- VẬN DỤNG
Hoạt động di chuyển: Giun đào đất, xáo trộn đất tăng độ xốp cho đất
Hoạt động tiêu hoá: Phân giun có kết cấu hạt rất phù hợp với cây trồng: (tăng độ mùn,giảm độ chua cho đất, tăng muối khoáng….)
Em hiểu ý nghĩa của câu nói đó như thế nào?
Câu hỏi 4: Tại sao trong trồng trọt, người ta thường căn cứ vào sự có mặt của giun đất để phân biệt đất màu mỡ hay đất bạc màu?
LUYỆN TẬP- VẬN DỤNG
TL: Giun đất thường sống ở nơi đất ẩm tơi xốp, có độ mùn cao (nhiều thức ăn). Nhờ sự di chuyển giun đất làm cho đất nơi đó tơi xốp, thoáng khí, trong quá trình dinh dưỡng phân giun còn làm tăng độ phì nhiêu cho đất.
Câu 5: Giun đất có vai trò quan trọng đối với đất trồng vậy em hãy đề xuất các biện pháp để bảo vệ giun đất
TL: Bảo vệ đất tránh ô nhiễm, không bắt giun giết giun đất, bón các loại phân hữu cơ để tăng độ phì nhiêu tăng thức ăn cho giun đất, gây nuôi một số loài giun đất,…
TÌM TÒI, SÁNG TẠO
Dựa vào thông tin mục em có biết hãy tìm hiểu giun đào đất như thế nào?
Trả lời câu hỏi 1 SGK- 55
- xem, lại các bài đã học chuẩn bị cho tiết ôn tập
Giun đỏ
Đỉa
Rươi
MỘT SỐ ĐẠI DIỆN NGÀNH GIUN ĐỐT
Vắt
Sá sùng
MỘT SỐ ĐẠI DIỆN NGÀNH GIUN ĐỐT
Giun đỏ
1. Nơi sống:
2. Cấu tạo:
3. Vai trò:
- Sống thành búi ở cống rãnh.
- Đầu cắm xuống bùn.
- Thân phân đốt, luôn uốn sóng để hô hấp.
- Giun đỏ thường dùng để nuôi cá.
1. Nơi sống:
2. Cấu tạo:
3. Vai trò:
Đỉa
- Sống kí sinh ngoài.
- Cơ thể có 2 giác bám, co nhiều ruột tịt dùng để chứa máu hút từ vật chủ.
- Đỉa có vai trò trong y học.
- Tác hại: kí sinh, hút máu người và các loài động vật
1. Nơi sống:
2. Cấu tạo:
3. Vai trò:
Rươi
- Sống tự do ở môi trường nước lợ.
- Cơ thể phân đốt, chi bên có tơ phát triển.
- Đầu có mắt, khứu giác, xúc giác.
- Rươi được dùng làm thức ăn cho cá và con người.
Sá sùng
- Sống tự do ở bãi cát ven biển, chui trong gốc đá, …
- Làm thức ăn, có giá trị dung dưỡng cao.
Vắt
- Sống kí sinh ngoài.
- Tìm thấy nhiều ở môi trường ẩm ướt, trên lá cây ở rừng rậm.
- Hút máu người, các loài động vật.
DẶN DÒ
Ghi bài vào vở, học và ôn tập các kiến thức.
2. Chuẩn bị bài mới: xem trước bài 15, 17 SGK sinh học 7
 







Các ý kiến mới nhất