Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Global Success

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TIẾNG ANH
Người gửi: LÊ TUYỀN
Ngày gửi: 18h:40' 21-01-2026
Dung lượng: 50.5 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
NOUNS

Topic:

NOUNS
(Danh từ)

Danh từ

Te a c h e r :
……………………

NOUNS

Nouns
People (Người)

Animals (Con vật)

Palces (Địa điểm)

Things (Đồ vật)

Phenomena (Hiện tượng)

Concept (Khái niệm)

Danh từ

NOUNS

Các loại danh từ

1

Common Nouns
(Danh từ chung)

Proper Nouns

&

(Danh từ riêng)

 Chỉ con người, sự vật, hiện  Chỉ tên riêng của một người,
tượng một cách chung chung.
một sự vật, một hiện tượng.
Ex:

Ex : Tom
students

drinks
Lisa

Danh từ

Amazon River

NOUNS

Các loại danh từ

2

Concrete Nouns
(Danh từ cụ thể)

Có thể nhìn thấy, sờ thấy, cảm
nhận được.
Ex:
nurse

Danh từ

(Danh từ trừu tượng)

Không thể nhìn thấy, sờ thấy
mà chỉ có thể cảm nhận
được
Ex :
happiness (sự hạnh phúc),

cake
rain

&

Abstract Nouns

love (tình yêu),
hope (sự hy vọng),…

NOUNS

Các loại danh từ

3

Simple Nouns
(Danh từ đơn)

Chỉ bao gồm một từ duy nhất.
Ex:

Compound Nouns

&

(Danh từ ghép)

Gồm hai hay nhiều từ kết hợp
với nhau.
Ex :

baby

greenhouse
tree

rain
Danh từ

rainbow

NOUNS

Các loại danh từ

4

Countable Nouns

(Danh từ đếm được)

Có thể đếm bằng số và thêm
được số đếm vào trước nó.

&

Uncountable Nouns

(Danh từ không đếm được)

Không đếm được bằng số và
không thêm số đếm vào trước nó.
Ex :

Ex:
a pen

an apple

water
money
bread
 Dùng các đơn vị đo lường để đếm
a bottle of water

two pens
Danh từ

six books

a loaf of bread

Common uncountable nouns list
1

Danh từ

NOUNS

Liquid (Chất lỏng)
Juice

Wine

Milk

Water

Alcohol

Snow

Coffee

Yogurt

Oil

Tea

Honey

Lemonade

Jam

Common uncountable nouns list
2

NOUNS

Materials (Nguyên liệu)
Wood

Silver

Gold

Plastic

Metal

Ice

Stone

Wool

Glass

paper

Danh từ

cotton

Common uncountable nouns list
3

Substances (Phụ liệu, gia vị)
Rice
Flour
Sugar

Danh từ

Soil

Salt
Pepper
Sand
Chalk

Wheat

NOUNS

Common uncountable nouns list
4

Abstract Nouns (D.từ trừu tượng)
Love

Work

Knowledge

Music

Homework

Power

Art

Housework

Noise

Weather

Danh từ

NOUNS

Common uncountable nouns list
5

Some food (Một số lạo đồ ăn)

Bread
Chocolate
Cheese
Danh từ

NOUNS

Pizza
Meat
Salad

Butter
Cereals

Common uncountable nouns list
6

Others

(D.từ khác)

Information
Money
Advice
News
Danh từ

NOUNS

Time
Luggage
Traffic
Furniture

Homework

Distance

NOUNS

Countable or
Uncountable
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

sugar
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

cxcxc
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

cheese
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

tea
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

milk
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

cxcxc
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

butter
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

honey
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

cucumber
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

meat
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

tomato
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

jam
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

chili
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

fruit juice
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

cake
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

chicken
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

cxcxc
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

coffee
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

olive
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

cxcxc
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

egg
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

hamburger
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

French fry
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

potato
Danh từ

NOUNS

Click the best answer.

Countable

Uncountable

onion
Danh từ

NOUNS

Welldone!

Do you have any questions for
us?
Danh từ

End

NOUNS

1. Money _________
U

11. Love

2. Carrot _________
C

12. Lemonade
_________
U

3. Time

_________
U

13. Peach

_________
C

4. Banana_________
C

14. Water

_________
U

5. Orange_________
C

15. Oil

_________
U

6. Salt

_________
U

16. Cherry

_________
C

7. Rice

_________
U

17. Yoghurt _________
U

8. Pencil _________
C

18. Umbrella_________
C

9. Pork

19. Woman _________
C

_________
U

10. Book _________
C
Danh từ

20. Olives

_________
U

_________
C

NOUNS

Countable nouns
Singular nouns
 Chỉ có 1 người hoặc 1 vật.
 Đứng sau a/an

a pen

an apple

a sandwich

a dictionary

Danh từ

Plural nouns
 Có từ 2 người hoặc 2 vật trở lên.

two pens

Three apples

sandwiches

dictionaries

NOUNS

THANK YOU!
See you!

Danh từ
 
Gửi ý kiến