Tìm kiếm Bài giảng
Chương V. Bài 3. Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm (violet)
Người gửi: Phạm Huy Hải
Ngày gửi: 14h:34' 09-05-2022
Dung lượng: 482.8 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn: sưu tầm (violet)
Người gửi: Phạm Huy Hải
Ngày gửi: 14h:34' 09-05-2022
Dung lượng: 482.8 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
TIN HỌC 3
Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Em hãy chỉ ra đâu là biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản?
A
B
C
Câu 2: Để xuống dòng và bắt đầu đoạn văn bản mới em nhấn phím gì?
Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng
A. Caps Lock
C. Shift
B. Enter
CHƯƠNG 5. EM TẬP SOẠN THẢO
BÀI 3:
GÕ CÁC CHỮ Ă, Â, Đ, Ê, Ô, Ơ, Ư
1. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Telex
Trên bàn phím có các chữ ă, â, đ, ê, ô, ơ, ư hay không?
Trên bàn phím không có các chữ ă, â, đ, ê, ô, ơ, ư.
Làm thế nào để có các chữ này hiện trên trang soạn thảo?
Phần mềm Unikey giúp em gõ chữ cái tiếng Việt.
1. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Telex
- Khởi động phần mềm Unikey
+ Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền
- Đóng phần mềm: Nháy chuột vào để thu nhỏ cửa sổ Unikey
Bảng mã: Unicode
Kiểu gõ: Telex
1. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Telex
aa
oo
ee
dd
ow
uw
aw
Yêu cầu: Hoàn thành bảng sau theo kiểu gõ Telex.
1. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Telex
Chú ý: Kiểu gõ Telex được quy ước dễ nhớ như sau:
- Muốn “đội mũ”: Gõ đúp.
- Muốn “thêm râu”: Gõ W.
2. Bài tập:
Yêu cầu: Gõ các từ và chữ sau theo kiểu Telex:
Â, â, ô, ô, ê, ê, đ, đ, lân, cân, sân, sông, công, tên, sên, đông.
Ă, ă, ơ, ơ, ư, ư, lăn tăn, sơn, hơn, sư, cư.
Bài tập: Viết nội dung còn thiếu vào ô trống theo kiểu gõ Telex
cây
cây
công kênh
hưng
caay xawng
đương nhiên
xoong xeeng
Sown duwowng
luân phiên
caay cao ddong dduwa
Câu 1: Em hãy chọn câu trả lời đúng. Biểu tượng nào là biểu tượng của phần mềm gõ tiếng Việt?
A
B
C
D
Câu 2: Em hãy cho biết cách gõ tiếng Việt theo kiểu gõ Telex?
aa
oo
ee
dd
ow
uw
aw
CHƯƠNG 5. EM TẬP SOẠN THẢO
BÀI 3:
GÕ CÁC CHỮ Ă, Â, Đ, Ê, Ô, Ơ, Ư
2. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Vni
- Khởi động phần mềm Unikey
- Chọn bảng mã: Unicode
- Chọn kiểu gõ: Vni
Cách chọn kiểu gõ Vni
2. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Vni
Gõ dấu kiểu Vni
a6
o6
e6
d9
o7
a8
u7
2. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Vni
Bài tập: Viết nội dung còn thiếu vào ô trống
Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Em hãy chỉ ra đâu là biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản?
A
B
C
Câu 2: Để xuống dòng và bắt đầu đoạn văn bản mới em nhấn phím gì?
Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng
A. Caps Lock
C. Shift
B. Enter
CHƯƠNG 5. EM TẬP SOẠN THẢO
BÀI 3:
GÕ CÁC CHỮ Ă, Â, Đ, Ê, Ô, Ơ, Ư
1. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Telex
Trên bàn phím có các chữ ă, â, đ, ê, ô, ơ, ư hay không?
Trên bàn phím không có các chữ ă, â, đ, ê, ô, ơ, ư.
Làm thế nào để có các chữ này hiện trên trang soạn thảo?
Phần mềm Unikey giúp em gõ chữ cái tiếng Việt.
1. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Telex
- Khởi động phần mềm Unikey
+ Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền
- Đóng phần mềm: Nháy chuột vào để thu nhỏ cửa sổ Unikey
Bảng mã: Unicode
Kiểu gõ: Telex
1. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Telex
aa
oo
ee
dd
ow
uw
aw
Yêu cầu: Hoàn thành bảng sau theo kiểu gõ Telex.
1. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Telex
Chú ý: Kiểu gõ Telex được quy ước dễ nhớ như sau:
- Muốn “đội mũ”: Gõ đúp.
- Muốn “thêm râu”: Gõ W.
2. Bài tập:
Yêu cầu: Gõ các từ và chữ sau theo kiểu Telex:
Â, â, ô, ô, ê, ê, đ, đ, lân, cân, sân, sông, công, tên, sên, đông.
Ă, ă, ơ, ơ, ư, ư, lăn tăn, sơn, hơn, sư, cư.
Bài tập: Viết nội dung còn thiếu vào ô trống theo kiểu gõ Telex
cây
cây
công kênh
hưng
caay xawng
đương nhiên
xoong xeeng
Sown duwowng
luân phiên
caay cao ddong dduwa
Câu 1: Em hãy chọn câu trả lời đúng. Biểu tượng nào là biểu tượng của phần mềm gõ tiếng Việt?
A
B
C
D
Câu 2: Em hãy cho biết cách gõ tiếng Việt theo kiểu gõ Telex?
aa
oo
ee
dd
ow
uw
aw
CHƯƠNG 5. EM TẬP SOẠN THẢO
BÀI 3:
GÕ CÁC CHỮ Ă, Â, Đ, Ê, Ô, Ơ, Ư
2. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Vni
- Khởi động phần mềm Unikey
- Chọn bảng mã: Unicode
- Chọn kiểu gõ: Vni
Cách chọn kiểu gõ Vni
2. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Vni
Gõ dấu kiểu Vni
a6
o6
e6
d9
o7
a8
u7
2. Gõ chữ cái tiếng Việt theo kiểu gõ Vni
Bài tập: Viết nội dung còn thiếu vào ô trống
 








Các ý kiến mới nhất