Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §2. Góc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thanh Trà
Ngày gửi: 11h:08' 15-02-2024
Dung lượng: 14.2 MB
Số lượt tải: 588
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNCÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!

Trong đời sống thực tế, chúng ta thường nghe nói
đến góc như góc nhìn, góc sút (bóng đá), góc bắn
(pháo binh).
Vậy góc là gì và nó có quan hệ như thế nào với các
khái niệm khác trong Hình học?

BÀI 36: GÓC

NỘI DUNG BÀI HỌC
01

02

Góc

Điểm trong
của góc

1. Góc

Định nghĩa

Góc là hình gồm hai tia chung gốc. Gốc chung của hai tia là
đỉnh của góc. Hai tia là hai cạnh của góc.
y

Cạnh
Đỉnh

B



O


Góc xOy

A

x

Đặc biệt, khi Ox và Oy là hai
tia đối nhau, ta có góc bẹt



xOy.

O
x

y

Câu hỏi 1: Quan sát Hình 8.45 và đọc

y

z

tên các góc trong hình vẽ. Với mỗi góc,
hãy cho biết đỉnh và các cạnh của nó.



O

Trả lời
Góc xOy có cạnh là Oy và Ox và đỉnh là điểm O
Góc xOz có cạnh là Oz và Ox và đỉnh là điểm O
Góc yOz có cạnh là Oz và Oy và đỉnh là điểm O

x
Hình 8.45

A

D

Chia học sinh thành các nhóm,
hoạt động 3 phút tại chỗ, thực
hiện Luyện tập 1 trang 59 SGK.
1

B

Trả lời

C

Quan sát Hình 8.46 và gọi

Các góc có đỉnh A, B là:

tên các góc có đỉnh là A, B

• Góc DAC; góc DAB; góc BAC.

trong hình vẽ.

• Góc ABC; góc ABD; góc BDC.

2

Vẽ hình theo hướng dẫn sau:

Trả lời

- Vẽ đường thẳng xy

B

- Lấy điểm A thuộc đường
thẳng xy.
- Lấy điểm B không thuộc
đường thẳng xy.
- Nối A với B.
a) Em hãy đọc tên các góc có trong
hình vừa vẽ;
b) Trong các góc đó, hãy chỉ ra góc bẹt.

x

A



y

a. Các góc có trong hình vẽ là:
Góc xAB ; góc BAy ; góc xAy
b. Trong các góc đó góc xAy
là góc bẹt.

abc

Vận dụng 1: Từ hình ảnh compa, em hãy tìm
hiểu thêm trong thực tiễn các hình ảnh của
góc và mô tả đỉnh, cạnh của các góc đó.
Trả lời
Chiếc kéo cắt vải . Mở chiếc kéo ra ta thấy
hình ảnh của một góc, trong đó hai lưỡi kéo
là cạnh của góc, trụ của kéo là đỉnh của góc.

2. Điểm trong của góc
HĐ1

Quan sát Hình 8.42 và cho biết cầu thủ nào nằm trong
góc sút.
Trả lời
Cầu thủ mang áo số 5
nằm trong góc sút.

HĐ2

Trên tờ giấy màu A4, em xác định hai điểm M, N rồi dùng
kéo cắt rời một góc từ tờ giấy như hình bên.
Em hãy cho biết trong hai điểm M, N:
a) Điểm nào nằm trong góc vừa cắt rời?

N

b) Điểm nào không nằm trong góc đó?
Trả lời
a) Điểm M nằm trong góc vừa cắt rời
b) Điểm N không nằm trong góc vừa cắt rời

M

Định nghĩa
Điểm trong của một góc
Quan sát Hình 8.48 (góc xOy không là góc bẹt):

N

 Ta gọi M là một điểm trong của góc xOy
(điểm M nằm trong góc xOy).
 Các điểm nằm trên hai cạnh của góc và các
điểm như điểm N không phải là điểm trong
của góc xOy.

O

y


M

x
Hình 8.48

Câu hỏi 2:
Quan sát Hình 8.49 và kể tên
các điểm nằm trong góc mOn.

A
B

Trả lời
Các điểm nằm trong góc
mOn là: B; C.

C

O
Hình 8.49

Hoạt động cá nhân
Luyện tập 2:
Vẽ Hình 8.50 vào vở
a) Kể tên các điểm nằm trong góc xOy

P



N





B

b) Lấy điểm I thuộc đoạn thẳng AB, điểm K
nằm trên đường thẳng AB nhưng không
thuộc đoạn AB.
Hỏi điểm I, K có nằm trong góc xOy không?

O

M


A

Hình 8.50

Trả lời
P



N



a) Các điểm nằm trong



B

O

M


A

Hình 8.50

góc xOy là: P; M.
b) Điểm I có nằm trong
góc xOy. Điểm K không
nằm trong góc xOy.

Hoạt động nhóm
Vận dụng 2:
Quan sát mặt đồng hồ ở hình bên và cho biết
trong các vạch chỉ số trên mặt đồng hồ,
những vạch nào nằm trong góc tạo bởi:
a) Kim giờ và kim phút
b) Kim giây và kim phút

a. 10 và 2
b. 2 và 8

LUYỆN TẬP
Bài 8.25 (SGK - tr60): Viết tên (cách viết kí hiệu) của góc,
chỉ ra đỉnh, cạnh của góc trong mỗi hình vẽ sau:

Trả lời
a) ∠ yMx, đỉnh là M, cạnh của góc là My và Mx.
b) ∠ DEF, đỉnh là E, cạnh của góc là DE và EF
∠ EDF, đỉnh là D, cạnh của góc là DE và DF
∠ DFE, đỉnh là F, cạnh của góc là DF và FE.

Bài 8.26 (SGK - tr60): Cho đường thẳng xy. Vẽ hai điểm A, B
nằm trên xy. Gọi tên các góc bẹt tạo thành.
Trả lời
x

A



B



y

Các góc bẹt tạo thành là:
∠ xAB ; ∠ xBy.

Bài 8.27 (SGK - tr60): Quan sát mặt đồng hồ
dưới đây.
Trong các vạch chỉ số trên mặt đồng hồ, những
vạch nào nằm trong góc tạo bởi kim giờ và kim
phút khi đồng hồ chỉ 8 giờ 15 phút?
Vạch số 8 và số 3.

Bài 8.28 (SGK - tr60): Cho ba tia chung gốc Oa, Ob
và Oc, trong đó không có hia tia nào đối nhau. Hỏi có
bao nhiêu góc có hai cạnh là hai trong ba tia đã cho?
Trả lời
Có 3 góc là ∠aOb; ∠cOb; ∠cOa.

VẬN DỤNG

A

Bài 8.29 (SGK - tr60): Viết tên
các góc có đỉnh A, đỉnh M trong
hình vẽ sau:
Trả lời

B

M

- Đỉnh A: góc BAH, góc HAM, góc MAC, góc BAC
- Đỉnh M: góc BMA, góc HMA, góc AMC

N

C

Bài 8.30 (SGK - tr60):

Giải

Lấy ba điểm không thẳng hàng A, B, C

A

trên tờ giấy trắng rồi vẽ các đoạn thẳng
AB, BC ,CA.
Em hãy tô màu phần hình chứa tất cả
các điểm trong của cả ba góc BAC,
ACB, CBA.

B

C

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ôn tập kiến thức

Hoàn thành bài

Chuẩn

bị

trước

đã học trong bài

tập trong SBT

Bài 37 Số đo góc

Thầy (cô) cần nhận đủ bộ giáo án Powerpoint Toán
6 HK2 (Kết nối tri thức) thì chuyển 100k vào tài
khoản bên dưới và liên hệ zalo 0917095752 để
nhận. Trân trọng cảm ơn thầy (cô)!
 
Gửi ý kiến