Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §1. Góc ở tâm. Số đo cung

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Lợi
Ngày gửi: 21h:34' 23-01-2024
Dung lượng: 24.8 MB
Số lượt tải: 157
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Lợi
Ngày gửi: 21h:34' 23-01-2024
Dung lượng: 24.8 MB
Số lượt tải: 157
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP
GÓC Ở TÂM
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy,
thước thẳng, bảng phụ, máy chiếu.
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm.
KHỞI ĐỘNG
MIỀN TRUNG
VÙNG LŨ
LUẬT CHƠI
Có 5 bạn học sinh đang bị kẹt trong đợt lũ.
Hãy giải cứu các bạn bằng cách vượt qua 5 câu hỏi.
Với mỗi câu hỏi trả lời đúng là em cứu được một bạn
lên thuyền.
Chúc các em thành công!
1
2
3
4
5
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu 1: Góc ở tâm là góc:
A. Có đỉnh nằm trên đường
tròn
C. Có hai cạnh là hai đường
kính của đường tròn
B. Góc có đỉnh trùng với
tâm đường tròn
D. Có đỉnh nằm trên bán
kính của đường tròn
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu 2. Trong một đường tròn, số đo cung nhỏ bằng:
A.
C.
B.Số đo của cung nửa
đường tròn
D.
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu 3: Trong một đường tròn, số đo cung lớn bằng:
A. Số đo cung nhỏ
B. Hiệu giữa 360o và số đo
của cung nhỏ (có chung 2
mút với cung lớn)
C. Tổng giữa 360o và số
đo của cung nhỏ (có
chung 2 mút với cung lớn)
D. Số đo của cung nửa
đường tròn
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
Câu 4: Cho hình vẽ: Xác định
sñ ¼
AnB ; sñ ¼
AmB
n
O
m
B
o
¼
o
¼
sñ
AmB
=
310
A. sñ AnB = 50 ;
o
¼
C. sñ ¼
AnB = 60o ; sñ AmB = 320
o
¼
B. sñ ¼
AmB = 60o ; sñ AnB = 300
o
¼
o
¼
D. sñ AnB = 45 ; sñ AmB = 315
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
C
»
Câu 5: Cho hình vẽ, tính sđ AD
45
B
55
O
AD = 80o
A. sđ »
AD = 70o
C. sđ »
AD = 85o
B. sđ »
AD = 75o
D. sđ »
D
Là góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn
Chắn cung nhỏ hoặc cung lớn hoặc cung
nửa đường tròn.
Góc ở
tâm, số
đo cung
g
un
hc
sán
So
Số đo cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm chắn cung
đó
Số đo cung lớn bằng hiệu của 3600 và số đo cung
Số đo cung
nhỏ
Số đo cung nửa đường tròn bằng
Cộng
số đo
1800
hai c
ung
C AB sñ AB = sñAC + sñBC
Hai cung trên cùng một đường tròn hoặc
trên hai đường tròn bằng nhau
sñAB=sñCD
AB=CD
CD
sñAB>sñCD
AB
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
LUYỆN TẬP
TIẾT 38. LUYỆN TẬP
Dạng 1. Bài tập trắc nghiệm
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?
a) Hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau.
b) Hai cung có số đo bằng nhau thì bằng nhau.
c)Trong hai cung cung nào có số đo lớn hơn là cung lớn hơn.
d)Trong hai cung trên một đường tròn cung nào có số đo nhỏ
hơn thì cung đó nhỏ hơn.
Đáp án:
a, d đúng
b, c Sai. Vì không rõ hai cung có nằm trên một đường tròn
hay trên hai đường tròn bằng nhau không
A
TIẾT 38. LUYỆN TẬP
Dạng 2.Tính số đo góc, số đo cung
O
B
Bài tập 4 (69 – SGK)
HĐ cá nhân:
Hoàn thành sơ
đồ chứng minh
rồi làm bài vào
vở
T
A
Đổi vở, chấm chéo
O
Chứng minh
a)Xét (O) có: (do ATlà tiếp tuyến).
Xét ∆AOT có: và AO = AT (gt)
Þ ∆AOT vuông cân tại A => hay
Xét (O) có:
0
sđ ABn AOB 45
0
0
0
0
sđ ABl 360 sđ ABn 360 45 315
B
T
Dạng 2.Tính số đo góc, số đo cung
Bài tập 5 (tr.69 – SGK)
Đường tròn (O)
BM là hai tiếp tuyến
GT AM,
·AMB = 35°
·
AOB
KL a) Tính
¼
¼
AmB
b) Tính sđ
và sđ AnB
Nhóm đôi:
Xây dựng sơ đồ
chứng minh rồi
làm bài vào vở
n
A
O
m
B
35°
M
Dạng 2.Tính số đo góc, số đo cung
A
Bài tập 5 (69 – SGK)
Đổi vở,
chấmminh
chéo.
Chứng
n
O
m
B
a)Xét (O) có: (AM, BM là tiếp tuyến).
Xét tứ giác OAMB có
Þ +
Þ
= - (+) =
b) Xét (O) có là góc ở tâm chắn cung AmB
⏜
⏜
⇒ 𝑠 đ AmB = ^
𝐴𝑂𝐵= 1450
0
⏜
đ AnB= 360 − 𝑠 đ AmB = 360 0 − 145 0=215 0
35°
M
TIẾT 38. LUYỆN TẬP
Đổi vở,
chấm chéo.
Dạng 3. Bài tập vận dụng:
A đỉnh của
Tính số đo góc ở tâm và số đo các cung tạo bởi các
ngôi sao trên logo của hãng xe Mercedes-Benz.
O
A
B
O
B
C
C
Làm thế nào để chia
chiếc bánh sinh
nhật hình trụ tròn
thành 8 phần bằng
nhau bởi 3 nhát cắt.
Dặn dò, yêu cầu về nhà
- Giải được các bài tập vận dụng lý thuyết về
góc ở tâm, số đo cung.
- Bài tập 6,7,9 – SGK (tr.69, 70), các bài tập
4, 8 – SBT (tr.99)
- Chuẩn bị nội dung bài liên hệ giữa cung và
dây
XIN CHÀO THẦY CÔ VÀ CÁC EM
GÓC Ở TÂM
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy,
thước thẳng, bảng phụ, máy chiếu.
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm.
KHỞI ĐỘNG
MIỀN TRUNG
VÙNG LŨ
LUẬT CHƠI
Có 5 bạn học sinh đang bị kẹt trong đợt lũ.
Hãy giải cứu các bạn bằng cách vượt qua 5 câu hỏi.
Với mỗi câu hỏi trả lời đúng là em cứu được một bạn
lên thuyền.
Chúc các em thành công!
1
2
3
4
5
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu 1: Góc ở tâm là góc:
A. Có đỉnh nằm trên đường
tròn
C. Có hai cạnh là hai đường
kính của đường tròn
B. Góc có đỉnh trùng với
tâm đường tròn
D. Có đỉnh nằm trên bán
kính của đường tròn
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu 2. Trong một đường tròn, số đo cung nhỏ bằng:
A.
C.
B.Số đo của cung nửa
đường tròn
D.
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu 3: Trong một đường tròn, số đo cung lớn bằng:
A. Số đo cung nhỏ
B. Hiệu giữa 360o và số đo
của cung nhỏ (có chung 2
mút với cung lớn)
C. Tổng giữa 360o và số
đo của cung nhỏ (có
chung 2 mút với cung lớn)
D. Số đo của cung nửa
đường tròn
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
Câu 4: Cho hình vẽ: Xác định
sñ ¼
AnB ; sñ ¼
AmB
n
O
m
B
o
¼
o
¼
sñ
AmB
=
310
A. sñ AnB = 50 ;
o
¼
C. sñ ¼
AnB = 60o ; sñ AmB = 320
o
¼
B. sñ ¼
AmB = 60o ; sñ AnB = 300
o
¼
o
¼
D. sñ AnB = 45 ; sñ AmB = 315
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
C
»
Câu 5: Cho hình vẽ, tính sđ AD
45
B
55
O
AD = 80o
A. sđ »
AD = 70o
C. sđ »
AD = 85o
B. sđ »
AD = 75o
D. sđ »
D
Là góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn
Chắn cung nhỏ hoặc cung lớn hoặc cung
nửa đường tròn.
Góc ở
tâm, số
đo cung
g
un
hc
sán
So
Số đo cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm chắn cung
đó
Số đo cung lớn bằng hiệu của 3600 và số đo cung
Số đo cung
nhỏ
Số đo cung nửa đường tròn bằng
Cộng
số đo
1800
hai c
ung
C AB sñ AB = sñAC + sñBC
Hai cung trên cùng một đường tròn hoặc
trên hai đường tròn bằng nhau
sñAB=sñCD
AB=CD
CD
sñAB>sñCD
AB
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
LUYỆN TẬP
TIẾT 38. LUYỆN TẬP
Dạng 1. Bài tập trắc nghiệm
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?
a) Hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau.
b) Hai cung có số đo bằng nhau thì bằng nhau.
c)Trong hai cung cung nào có số đo lớn hơn là cung lớn hơn.
d)Trong hai cung trên một đường tròn cung nào có số đo nhỏ
hơn thì cung đó nhỏ hơn.
Đáp án:
a, d đúng
b, c Sai. Vì không rõ hai cung có nằm trên một đường tròn
hay trên hai đường tròn bằng nhau không
A
TIẾT 38. LUYỆN TẬP
Dạng 2.Tính số đo góc, số đo cung
O
B
Bài tập 4 (69 – SGK)
HĐ cá nhân:
Hoàn thành sơ
đồ chứng minh
rồi làm bài vào
vở
T
A
Đổi vở, chấm chéo
O
Chứng minh
a)Xét (O) có: (do ATlà tiếp tuyến).
Xét ∆AOT có: và AO = AT (gt)
Þ ∆AOT vuông cân tại A => hay
Xét (O) có:
0
sđ ABn AOB 45
0
0
0
0
sđ ABl 360 sđ ABn 360 45 315
B
T
Dạng 2.Tính số đo góc, số đo cung
Bài tập 5 (tr.69 – SGK)
Đường tròn (O)
BM là hai tiếp tuyến
GT AM,
·AMB = 35°
·
AOB
KL a) Tính
¼
¼
AmB
b) Tính sđ
và sđ AnB
Nhóm đôi:
Xây dựng sơ đồ
chứng minh rồi
làm bài vào vở
n
A
O
m
B
35°
M
Dạng 2.Tính số đo góc, số đo cung
A
Bài tập 5 (69 – SGK)
Đổi vở,
chấmminh
chéo.
Chứng
n
O
m
B
a)Xét (O) có: (AM, BM là tiếp tuyến).
Xét tứ giác OAMB có
Þ +
Þ
= - (+) =
b) Xét (O) có là góc ở tâm chắn cung AmB
⏜
⏜
⇒ 𝑠 đ AmB = ^
𝐴𝑂𝐵= 1450
0
⏜
đ AnB= 360 − 𝑠 đ AmB = 360 0 − 145 0=215 0
35°
M
TIẾT 38. LUYỆN TẬP
Đổi vở,
chấm chéo.
Dạng 3. Bài tập vận dụng:
A đỉnh của
Tính số đo góc ở tâm và số đo các cung tạo bởi các
ngôi sao trên logo của hãng xe Mercedes-Benz.
O
A
B
O
B
C
C
Làm thế nào để chia
chiếc bánh sinh
nhật hình trụ tròn
thành 8 phần bằng
nhau bởi 3 nhát cắt.
Dặn dò, yêu cầu về nhà
- Giải được các bài tập vận dụng lý thuyết về
góc ở tâm, số đo cung.
- Bài tập 6,7,9 – SGK (tr.69, 70), các bài tập
4, 8 – SBT (tr.99)
- Chuẩn bị nội dung bài liên hệ giữa cung và
dây
XIN CHÀO THẦY CÔ VÀ CÁC EM
 








Các ý kiến mới nhất