Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Water sports

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhữ Thị Bích Ngọc
Ngày gửi: 17h:05' 11-01-2011
Dung lượng: 785.0 KB
Số lượt tải: 480
Số lượt thích: 0 người
UNIT 12: WATER SPORTS
D. Writing
Vocabulary
Vertical
phương thẳng đứng
horizontal
Phương nằm ngang
Put out your arms
to the sides horizontally
Đưa hai tay ra theo phương nằm ngang
Stand with your feet apart
Đưa một chân ra
Push both arms out straight in front of you
Đẩy hai tay ra trước mặt
Put down your arms
Raise your hands
Looking straight ahead
bỏ tay xuống
Giơ tay lên
Mắt nhìn thẳng
fingertips
đầu ngón tay
ground
đất
bend
cúi
touch
chạm
UNIT 12: WATER SPORTS
1. Vocabulary
Vertical
phương thẳng đứng
horizontal
Phương nằm ngang
Put out your arms
Đưa hai tay ra
Stand with your feet apart
Đưa một chân ra
Push both arms out straight in front of you
Đẩy hai tay ra trước mặt
Put down your arms
bỏ tay xuống
Raise your hands
Giơ tay lên
Looking straight ahead
Mắt nhìn thẳng
2. Put the instruction for warm up exercises before swimming into the correct order.
0. Set yourself in vertical position
1. Put out your arms to the sides horizontally
2. Stand with your feet apart, push both arms out straight in front of you
3. Put down your arms to the first position
4. Raise your hands above your head, looking straight ahead
c
0
a
d
b
Fingertips đầu ngón tay
Ground: đất
Bend: cúi
Touch: chạm
UNIT 12: WATER SPORTS
1. Vocabulary
Vertical
phương thẳng đứng
horizontal
Phương nằm ngang
Put out your arms
Đưa hai tay ra
Stand with your feet apart
Đưa một chân ra
Push both arms out straight in front of you
Đẩy hai tay ra trước mặt
Put down your arms
bỏ tay xuống
Raise your hands
Giơ tay lên
Looking straight ahead
Mắt nhìn thẳng
2. Task 1: Put the instruction for warm up exercises before swimming into the correct order.
1. Set yourself in vertical position
2. Stand with your feet apart, Raise your hands above your head, looking straight ahead
3. Bend forwards, fingertips touch the ground
4. Bend again, fingertips between the feet
5. Finally, put each arm back to the first position
3. Task 2:look at the pictures in page 135. Write the instruction for warm up exercises before playing water polo. Use the verbs in the box
Fingertips đầu ngón tay
Ground: đất
Bend: cúi
Touch: chạm
 
Gửi ý kiến