Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Staying healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngthị Hòa
Ngày gửi: 20h:52' 29-01-2013
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 254
Số lượt thích: 0 người
WELCOME
ENGLISH 6
UNIT 10
THUY PHU SECONDARY SCHOOL
Warm-up:
1
2
3
4
5
6
7
5
7
5
10
5
7
4
K
Period 63rd:
Wednesday, January 30th, 2013
Unit 10: Lesson 5: C1-C4
I. Vocabulary:
- carrot (n):
củ cà rốt
- tomato (n):
quả cà chua
- lettuce (n):
- potato (n):
củ khoai tây
- cabbage (n):
- onion (n):
- bean (n):
hạt đậu/đỗ
bắp cải
/ ’kæbɪdʒ /
/ ’kærət /

/ tə’meɪtəʊ /
/ ’letɪs /

rau diếp
/ pə’teɪtəʊ /
/ bi:n /
- pea (n):
đậu/đỗ hạt tròn
/ pi: /
/ ‘ʌnjən /
hành
Period 63rd:
Wednesday, January 30th, 2013
Unit 10: Lesson 5: C1-C4
* Checking vocabulary: R.O.R
carrot :
củ cà rốt
tomato :
quả cà chua
lettuce :
potato :
củ khoai tây
cabbage :
onion :
bean :
hạt đậu/đỗ
bắp cải
rau diếp
pea :
đậu/đỗ hạt tròn
hành
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
carrots
tomatoes
lettuce
potatoes
beans
peas
cabbages
onions
Period 63rd:
Wednesday, January 30th, 2013
Unit 10: Lesson 5: C1-C4
II. Listen and repeat:
Period 63rd:
Wednesday, January 30th, 2013
Unit 10: Lesson 5: C1-C4
II. Listen and repeat:
Period 63rd:
Wednesday, January 30th, 2013
Unit 10: Lesson 5: C1-C4
II. Listen and repeat:
Matching:C3
lemonade
water
iced tea
milk
iced coffee
orange juice
soda
apple juice
1
2
3
4
5
6
7
8
Period 63rd:
Wednesday, January 30th, 2013
Unit 10: Lesson 5: C1-C4
III. Practice with a partner:
1
2
3
4
5
6
7
8
1. Pictures:C1
Period 63rd:
Wednesday, January 30th, 2013
Unit 10: Lesson 5: C1-C4
III. Practice with a partner:
1. Pictures:C1
2. Dialogue:C2
Nhan: What’s your favorite food, Mai?
Mai: I like .
Nhan: Do you like ?
Mai: Yes, I do.
Nhan: Do you like ?
Mai: No, I don’t. I like .

fish
vegetables
carrots
peas and beans
meat
Period 63rd:
Wednesday, January 30th, 2013
Unit 10: Lesson 5: C1-C4
* Model sentences:
A: What’s your favorite food?
drink ?
B: I like fish.
orange juice.
Period 63rd:
Wednesday, January 30th, 2013
Unit 10: Lesson 5: C1-C4
III. Practice with a partner:
1. Pictures:C1
2. Dialogue:C3
3. Dialogue:C4
Do you like cold drinks?
Yes, I do.
What do you like?
I like iced- tea. It’s my favorite drink.
Homework
- Study by heart Vocabulary.
- Do exercises part C in your workbook.
- Prepare unit 11: Lesson 1:A1.
THANK YOU FOR ATTENTION!
the end
GOOD BYE!
Celinne Dion – And so this is Xmax
THANK YOU
FOR YOUR ATTENTION !
Goodbye !
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác