Tìm kiếm Bài giảng
(Grammar) Unit 1. My new school. Lesson 3. A closer look 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khánh Dương
Ngày gửi: 16h:14' 18-07-2024
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 320
Nguồn:
Người gửi: Khánh Dương
Ngày gửi: 16h:14' 18-07-2024
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 320
Số lượt thích:
0 người
THE PRESENT
SIMPLE
(Thì hiện tại đơn)
Table of contents
I
II
Definition
Form
(Định nghĩa)
(Công thức)
III
IV
Use
Signals
(Cách dùng)
(Dấu hiệu nhận
biết)
I
Definition
(Định nghĩa)
Thì hiện tại đơn (The
present simple) dùng để diễn
tả một sự thật hiển nhiên hay
một hành động diễn ra lặp đi
lặp lại theo thói quen, phong
tục, khả năng…
II
Form
(Công thức)
1. Tobe
S + am/ is/ are +
N/ adj
(+) I + am + N/ adj.
He/ She/ It + is + N/ adj.
You/ We/ They + are +
N/ adj.
(-) I + am not + N/ adj.
He/ She/ It + is not/ isn't + N/
adj.
You/ We/ They + are not/ aren't
(?) Am + I + N/ adj?
+ N/ adj.
Is + he/ she/ it + N/
adj?
Are + you/ we/ they +
N/ adj?
Ex: I am a student.
(-) I am not a
student.
(?) Am I a
I
am a
student?
student.
S tob
e
N
1. Tobe
(?) Thể nghi vấn
• Yes/ No
(?)question
Am + I + N/ adj?
Is + he/ she/ it + N/
adj?
+ Syou/
we/is/
they
Are
Yes,
+ am/
are.+
N/
adj?
No, S + am/ is/ are +
not.
Ex: Are you a doctor?
Yes, I am.
No, I am not.
• WH- question
What/ Where/ When/ Why/ Who/
How/ …
(?) WH + am/ is/ are + S + …?
S + am/ is/ are + (not) +
N/ adj.
Ex 1: What is it?
It is a pencil.
Ex 2: Where are you
from?
I'm from
Vietnam.
2. Verbs
(+) I/ You/ We/ They + Vnguyên.
He/ She/ It + Vs/es.
(-) I/ You/ We/ They + do not/ don't +
Vnguyên.
He/ She/ It + does not/ doesn't +
(?) Do + I/ you/ we/ they + Vnguyên?
Vnguyên.
Does + he/ she/ it + Vnguyên?
Ex: Tom gets up early in the morning.
(-) Tom doesn't get up early in the
morning.
(?) Does Tom get up early in the
morning?
2. Verbs
(?) Thể nghi vấn
• Yes/ No
question
(?) Do + I/ you/ we/ they +
Vnguyên?
he/ she/
+ +
Does
Yes, +
I/ you/
we/ it
they
Vnguyêndo
?
he/ she/ it +
does.
No, I/ you/ we/ they +
Ex: Does she play
don't
badminton?
he/
she/
it +
Yes,
she
does.
doesn't.
No, she doesn't.
• WH- question
What/ Where/ When/ Why/ Who/
How/ …
(?) WH + do/ does + S + Vnguyên?
I/ You/ We/ They + Vnguyên.
He/ She/ It + Vs/es.
Ex: What time do you go to
school?
I go to school at 7
o'clock.
III
Use
(Cách dùng)
Cách dùng
Diễn tả một
hành động, sự
việc diễn ra
thường xuyên,
lặp đi lặp lại
hay một thói
quen.
Diễn tả một sự
thật
nhiên,
chân lý.
hiển
một
Ví dụ
I
watch
TV
everyday.
(Tôi
mỗilại hàng ngày
Việcxem
xem TV
TV lặp
ngày.)
nên ta dùng thì hiện tại đơn. Chủ
ngữ là “I” nên động từ ở dạng
nguyên mẫu.
The Earth goes around the
Sun.
(Trái
quaysựquanh
Mặt nhiên,
ĐâyĐất
là một
thật hiển
Trời.)
Chủ ngữ là “The Earth” (số ít,
tương ứng với “it”) nên động từ
“go” thêm “es”..
Cách dùng
Diễn tả sự việc
sẽ xảy ra theo
lịch trình, thời
gian biểu rõ
ràng.
Diễn tả suy
nghĩ, cảm xúc,
cảm giác.
Ví dụ
The train leaves at 10 p.m
tomorrow.
(Tàu
sẽ dù
rời việc
đi vào
10rời
giờđitối
mai.)
Mặc
tàu
chưa
diễn
ra nhưng vì nó là một lịch trình.
Chủ ngữ là “The train” (số ít,
tương ứng với “it”) nên động từ
“leave” phải thêm “s”.
She feels very excited.
(Cô ấy cảm thấy rất hào
hứng.)
Động từ chính “feel” chỉ cảm
giác. Chủ ngữ là “She” nên động
từ “feel” phải thêm “s”.
IV
Signals
(Dấu hiệu nhận
biết)
Các trạng từ chỉ tần suất của thì
hiện tại đơn
Một số trạng từ chỉ tần suất:
• Always (luôn luôn)
• Usually (thường xuyên)
• Often/ Frequently/ Regularly (thường
xuyên)
• Sometimes (thỉnh thoảng)
• Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi)
• Never (không bao giờ)
Một số cụm từ xuất hiện trong câu sử dụng thì hiện tại
đơn:
• Every + khoảng thời gian (every day/ month/ year/ …)
• Once/ twice/ three times/ four times + khoảng thời gian
(once a week,..)
• In + buổi trong ngày (in the morning/ in the afternoon/ …)
• On Mondays/ Tuesdays/ Sundays/ …
Thank
you!
CREDITS: This presentation template
was created by Slidesgo, including
icons by Flaticon, infographics and
images by Freepik
SIMPLE
(Thì hiện tại đơn)
Table of contents
I
II
Definition
Form
(Định nghĩa)
(Công thức)
III
IV
Use
Signals
(Cách dùng)
(Dấu hiệu nhận
biết)
I
Definition
(Định nghĩa)
Thì hiện tại đơn (The
present simple) dùng để diễn
tả một sự thật hiển nhiên hay
một hành động diễn ra lặp đi
lặp lại theo thói quen, phong
tục, khả năng…
II
Form
(Công thức)
1. Tobe
S + am/ is/ are +
N/ adj
(+) I + am + N/ adj.
He/ She/ It + is + N/ adj.
You/ We/ They + are +
N/ adj.
(-) I + am not + N/ adj.
He/ She/ It + is not/ isn't + N/
adj.
You/ We/ They + are not/ aren't
(?) Am + I + N/ adj?
+ N/ adj.
Is + he/ she/ it + N/
adj?
Are + you/ we/ they +
N/ adj?
Ex: I am a student.
(-) I am not a
student.
(?) Am I a
I
am a
student?
student.
S tob
e
N
1. Tobe
(?) Thể nghi vấn
• Yes/ No
(?)question
Am + I + N/ adj?
Is + he/ she/ it + N/
adj?
+ Syou/
we/is/
they
Are
Yes,
+ am/
are.+
N/
adj?
No, S + am/ is/ are +
not.
Ex: Are you a doctor?
Yes, I am.
No, I am not.
• WH- question
What/ Where/ When/ Why/ Who/
How/ …
(?) WH + am/ is/ are + S + …?
S + am/ is/ are + (not) +
N/ adj.
Ex 1: What is it?
It is a pencil.
Ex 2: Where are you
from?
I'm from
Vietnam.
2. Verbs
(+) I/ You/ We/ They + Vnguyên.
He/ She/ It + Vs/es.
(-) I/ You/ We/ They + do not/ don't +
Vnguyên.
He/ She/ It + does not/ doesn't +
(?) Do + I/ you/ we/ they + Vnguyên?
Vnguyên.
Does + he/ she/ it + Vnguyên?
Ex: Tom gets up early in the morning.
(-) Tom doesn't get up early in the
morning.
(?) Does Tom get up early in the
morning?
2. Verbs
(?) Thể nghi vấn
• Yes/ No
question
(?) Do + I/ you/ we/ they +
Vnguyên?
he/ she/
+ +
Does
Yes, +
I/ you/
we/ it
they
Vnguyêndo
?
he/ she/ it +
does.
No, I/ you/ we/ they +
Ex: Does she play
don't
badminton?
he/
she/
it +
Yes,
she
does.
doesn't.
No, she doesn't.
• WH- question
What/ Where/ When/ Why/ Who/
How/ …
(?) WH + do/ does + S + Vnguyên?
I/ You/ We/ They + Vnguyên.
He/ She/ It + Vs/es.
Ex: What time do you go to
school?
I go to school at 7
o'clock.
III
Use
(Cách dùng)
Cách dùng
Diễn tả một
hành động, sự
việc diễn ra
thường xuyên,
lặp đi lặp lại
hay một thói
quen.
Diễn tả một sự
thật
nhiên,
chân lý.
hiển
một
Ví dụ
I
watch
TV
everyday.
(Tôi
mỗilại hàng ngày
Việcxem
xem TV
TV lặp
ngày.)
nên ta dùng thì hiện tại đơn. Chủ
ngữ là “I” nên động từ ở dạng
nguyên mẫu.
The Earth goes around the
Sun.
(Trái
quaysựquanh
Mặt nhiên,
ĐâyĐất
là một
thật hiển
Trời.)
Chủ ngữ là “The Earth” (số ít,
tương ứng với “it”) nên động từ
“go” thêm “es”..
Cách dùng
Diễn tả sự việc
sẽ xảy ra theo
lịch trình, thời
gian biểu rõ
ràng.
Diễn tả suy
nghĩ, cảm xúc,
cảm giác.
Ví dụ
The train leaves at 10 p.m
tomorrow.
(Tàu
sẽ dù
rời việc
đi vào
10rời
giờđitối
mai.)
Mặc
tàu
chưa
diễn
ra nhưng vì nó là một lịch trình.
Chủ ngữ là “The train” (số ít,
tương ứng với “it”) nên động từ
“leave” phải thêm “s”.
She feels very excited.
(Cô ấy cảm thấy rất hào
hứng.)
Động từ chính “feel” chỉ cảm
giác. Chủ ngữ là “She” nên động
từ “feel” phải thêm “s”.
IV
Signals
(Dấu hiệu nhận
biết)
Các trạng từ chỉ tần suất của thì
hiện tại đơn
Một số trạng từ chỉ tần suất:
• Always (luôn luôn)
• Usually (thường xuyên)
• Often/ Frequently/ Regularly (thường
xuyên)
• Sometimes (thỉnh thoảng)
• Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi)
• Never (không bao giờ)
Một số cụm từ xuất hiện trong câu sử dụng thì hiện tại
đơn:
• Every + khoảng thời gian (every day/ month/ year/ …)
• Once/ twice/ three times/ four times + khoảng thời gian
(once a week,..)
• In + buổi trong ngày (in the morning/ in the afternoon/ …)
• On Mondays/ Tuesdays/ Sundays/ …
Thank
you!
CREDITS: This presentation template
was created by Slidesgo, including
icons by Flaticon, infographics and
images by Freepik
 








Các ý kiến mới nhất