Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13: Grammar10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thúy Phượng
Ngày gửi: 10h:33' 22-03-2008
Dung lượng: 158.5 KB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích: 0 người
Unit 13:
FILMS AND CINEMA
GRAMMAR
I/ ADJECTIVE OF ATTITUDE:
( Tính từ chỉ thái độ)
1.Present participle: (ving)(hi?n t?i phân t?)
Ex1: The film was interesting

Ex 2:He is a boring man
*Hiện tại phân từ (ving) được dùng để mô tả người , vật hoặc sự việc tạo ra cảm xúc ? nghĩa chủ động
2.Past participle: (v3/ed)(quá khứ phân từ)
Ex1:We were amused at Tom`s story
Ex2: I feel relaxed when I lie in a hot bath.
*Quá khứ phân từ(v3/ed)được dùng để mô tả cảm xúc của 1 người (đối với người ,vật hoặc sự việc nào đó)? nghĩa bị động.
VERB ? ADJECTIVE
1/Fascinate?
2/ Excite?
3/ Terrify?
4/ Irritate?
5/ Horrify?
6/ Bore?
7/ Surprise?
8/ Amuse?
9/ Embarrass?
10/ Frustrate?
Fascinating
Exciting
Terrifying
Irritating
Horrifying
Boring
Surprising
Amusing
Embarrassing
Frustrating
Ex1:
 Terrified
Ex2:USE AN ADJECTIVE ENDING -ING OR
-ED FORM OF THE VERB IN BRACKETS TO COMPLETE EACH SENTENCE:
1/ a. depressing
b. depressed
2/ a. interested
b. interesting
3/ a. boring
b. bored
4/ a. excited
b. exciting
5/ a. exhausting
b. exhausted
II/IT WAS NOT UNTIL
Ex1:The cinema didn`t become
an industry until 1915
S
V
A 1
A 2
(đến tận lúc...thì.....)
?It was not unit 1915 that the cinema became an industry.
IT WAS NOT UNTIL+A2+THAT+S+V2/ed+A1
V2
Ex3:REWRITE THE FOLLOWING SENTENCES.
1/? It was not unit 1990 that she became a teacher.
2/ ? It was not unit he was 30 that he knew how to swim.
3/ ? It was not unit 1980 that they began to learn English.
4/? It was not unit his father came home that the boy did his housework.
5/? It was not unit the lights were on that the football match started
III/ ARTICLES: A/ AN and THE
(Mạo từ A/AN và THE)
1/Indefinite articles:A/An(mạo tư øo xác định)
a/ Mạo từ A:được dùng trước các danh từ bắt đầu bằng các phụ âm
Ex: A book(1 quyển sách), A chair(1 cái ghế)
b/ Mạo từ AN: :được dùng trước các danh từ bắt đầu bằng các nguyên ïâm:a,e,i,o,u.hoặc h câm.
Ex: An umbrella (1 cây dù), An hour(1 giờ),
An honest man (1 người thật thà)
?Mạo từ không xác định A/AN thường đứng trước danh từ đếm dược số ít ,để chỉ 1 người /vật không xác định ,được đề cập đến lần đầu .Người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người hay vật đó.
2/Definite Article:THE(mạo từ xác định)
Ex:Whose is the car outside:
The love of his country.
?Mạo từ xác định THE được dùng trước danh từ (đếm dược và không đếm được)chỉ người hoặc vật đã xác định hoặc đã được đề cập đến trước đó-người nghe biết ,hiểu người nói đang nói về người nào , vật nào.
Ex 4:PUT A(N) OR THE IN THE NUMBERED BLANKS
1/
2/
3/
4/
5/
6/
7/
8/
9/

10/
11/
12/
13/
14/
15/
16/
17/
18/
A
THE
THE
AN
A
A
THE
THE
THE
THE
THE
THE
THE
AN
A
A
THE
A
 
Gửi ý kiến