Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 44. Hiđro sunfua

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Long
Ngày gửi: 17h:32' 05-10-2009
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích: 0 người
HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI!
GVHD:
SVTH: Tạ Thị Thu Hương
KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1. Hãy chứng minh lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Câu 2. Viết phương trình sản xuất lưu huỳnh trong công nghiệp. Từ đó cho biết ý nghĩa của việc sản xuất lưu huỳnh từ hợp chất.
CÂU TRẢ LỜI
Câu 1.
Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất khử VD kim loại, hidro


- S thể hiện tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa như oxi…..

CÂU TRẢ LỜI
Câu 2
- Trong công nghiệp và tự nhiên người ta thường thu hồi S như sau


- Ý nghĩa của 2 phương trình trên là để giảm các khí độc hại trong tự nhiên hoặc trong các ngành công nghiệp
Bài 44
HIDRO SUNFUA
I.CẤU TẠO PHÂN TỬ
Cấu hình (e) của S :
Cấu hình (e) của H :
2 electron độc thân của S tạo ra 2 liên kết cộng hóa trị có cực với 2 nguyên tử H
CTPT: H2S
CTCT:
Liên kết cộng hoá trị có cực
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Khí không màu, mùi trứng thối, rất độc.
Nặng hơn không khí (d = 1,17)
Tan nhiều trong nước.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính axit yếu
Hidro sunfua tan trong nước tạo dd axit sunfuhidric.
Sunfuhidric là 1 axit rất yếu ( yếu hơn axit cacbonic)



Muối axit
Muối trung hoà
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính khử mạnh




Tính khử mạnh
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính khử mạnh
Vì sao dd axit sunfuhidric tiếp xúc với không khí, sẽ dần trở nên vẩn đục màu vàng?


Ở nhiệt độ cao H2S cháy với ngọn lửa xanh nhạt
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2.Tính khử mạnh
Tác dụng với nước brom

Hiện tượng :dd nước brom bị mất màu
Tác dụng với khí clo

Hiện tượng: dd mất màu vàng của clo
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2.Tính khử mạnh
Tác dụng với dd thuốc tím

Hiện tượng: dd thuốc tím bị mất màu, có vẩn đục vàng
Tính khử mạnh
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN.
Nước sông ngòi
Khói núi lửa
Chất hữu cơ phân huỷ
V. ĐIỀU CHẾ
Vì sao trong công nghiệp không sản xuất H2S?
Vì H2S là khí gây ô nhiễm, nên trong công nghiệp không sản xuất.
Còn trong PTN thì sao?
Trong PTN
VI. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI SUNFUA
VI. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI SUNFUA
Các muối sunfua kim loại nhóm IA, IIA (trừ Be) tan trong nước, tác dụng với dd axit loãng sinh ra khí hidrosunfua

Các muối sunfua kim loại nặng (PbS, CuS…) không tan trong nước, không tác dụng với axit loãng.

VI. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI SUNFUA
Muối sunfua của các kim loại còn lại ( ZnS, FeS…) không tan trong nước, nhưng tác dụng với dd axit loãng.

Một số muối sunfua có màu đặc trưng: CdS vàng, MnS hồng, CuS, FeS đen…
VII. CỦNG CỐ BÀI
Muối axit hay muối trung hoà?
Tạo muối axit
Tạo 2 muối
Tạo muối trung hoà
VII. CỦNG CỐ BÀI
Tính khử mạnh
VII. CỦNG CỐ BÀI
Tan hay không tan?
Kim loại IA, Al, Fe, Zn…Sn, Cu, Pb,..,Ag
Tan trong nước.
Tan trong axit.
Không tan trong nước.
Tan trong axit
Không tan trong nước và axit
VII. CỦNG CỐ BÀI
Lựa chọn 1 đáp án đúng nhất.
Câu 1.
Nhận định các tính chất vật lí sau:
I. Khí không màu.
II. Nặng hơn không khí.
III. Dễ hoá lỏng.
IV. Tan ít trong nước.
H2S có các tính chất vật lí là:
A. I,III B. I,IV C. I,II, D.II,III
VII. CỦNG CỐ BÀI
Câu 2.
Dd H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:
A. Xuất hiện chất rắn màu đen.
B. Vẫn trong xuốt không màu.
C. Chuyển thành màu nâu đỏ.
D. Bị vẩn đục màu vàng.
VII. CỦNG CỐ BÀI
Câu 3.
Sục khí H2S vào dd nào sau đây sẽ không có kết tủa?
A. Pb(NO3)
B. AgNO3
C. Ca(OH)2
D. CuSO4
VII. CỦNG CỐ BÀI
Câu 4.
Để phân biệt 2 lọ đựng riêng biệt 2 khí H2S và O2, chọn thuốc thử là:
A. Dd KOH
B. Dd Pb(NO3)2
C. Dd HCl
D. Dd NaCl
VIII.BÀI TẬP VỀ NHÀ
1,2,3,4,5 SGK
Hoan hô! Bạn đúng rồi
Bạn ơi, cố lên!
Mô phỏng thí nghiệm Hidrosunfua làm mất màu dd Brom
dd Brom đã bị mất màu
dd Brom
H2S(K)
FeS và HCl
FeS + HCl
Khí hidrosunfua bị đốt cháy
Mô phỏng thí nghiệm đốt cháy hidrosunfua
 
Gửi ý kiến