Tìm kiếm Bài giảng
Bài 45. Hợp chất có oxi của lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thủy Kim Ngọc
Ngày gửi: 12h:20' 04-04-2011
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 352
Nguồn:
Người gửi: Lê Thủy Kim Ngọc
Ngày gửi: 12h:20' 04-04-2011
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 352
Số lượt thích:
0 người
axit sunfuric
1
FeS H2S S SO2 SO3
H2SO4
Kiểm tra bài cũ
(2)
(1)
(3)
(4)
(5)
Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
axit sunfuric
2
Đáp án
FeS + 2 HCl FeCl2 + H2S
2H2S + O2 2S + 2 H2O
S + O2 SO2
2SO2 + O2 2SO3
SO3 + H2O H2SO4
t0
V2O5 ,t0
t0
FeS H2S S SO2 SO3
H2SO4
(2)
(1)
(3)
(4)
(5)
H2SO4
axit sunfuric
3
Bài 45: HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH
5
axit sunfuric
4
Tiết 70: I. Lưu huỳnh đioxit SO2
II. Lưu huỳnh trioxit SO3
Tiết 71,72: III. Axit sunfuric H2SO4
axit sunfuric
5
III. Axit sunfuric H2SO4
1. Cấu tạo phân tử
Trong hợp chất H2SO4, nguyên tử S có số oxi hoá là + 6
axit sunfuric
6
O
S
O
O
O
H
H
3s2
3p4
3d0
Phù hợp quy tắc bát tử
+6
7
axit sunfuric
7
O
S
O
O
O
H
H
3s2
3p3
3d0
3d1
3p4
3s2
3d2
3p3
3s1
Thoả mãn quy tắc xen phủ obital
+6
8
axit sunfuric
8
2. Tính chất vật lý
- Là chất lỏng, sánh như dầu,không màu, không bay hơi, nặng gÇn gấp 2 lần nước (H2SO4 98% có D =1,84 g/cm3).
- H2SO4 đặc dễ hút ẩm dùng làm khô khí ẩm.
- H2SO4 đặc tan nhiều trong H2O tạo thành những hiđrat H2SO4.nH2O và toả nhiều nhiệt.
TN: Hòa tan H2SO4 đặc vào nước ở nhiệt độ 19,20C
Nhiệt độ cuối
Sau 30 phút
axit sunfuric
9
Cách pha loãng axit sunfuric đặc
Cách 1: Rót H2O
vào H2SO4 đặc
Cách 2: Rót H2SO4 đặc
vào H2O
Chọn cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn ?
axit sunfuric
10
Cách pha loãng axit sunfuric đặc
Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và
khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
tuyệt đối không làm ngược lại.
axit sunfuric
11
3. Tính chất hóa học
Tính axit mạnh: H2SO4 loãng mang đầy đủ tính chất chung của một axit.
+ Làm đổi màu qùy tím sang đỏ
+ Tác dụng với kim loại đứng trước hiđro:
H2SO4 + Fe FeSO4 + H2
+ Tác dụng với oxit bazơ và bazơ
3H2SO4 + Fe2O3 Fe2(SO4)3 + 3H2O
H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4 + 2H2O
+ Tác dụng với muối của những axit yếu.
H2SO4 + CaCO3 CaSO4 + H2O + CO2
axit sunfuric
12
Chú ý: Khi cho H2SO4 vào dung dịch bazơ kiềm,
tùy vào tỉ lệ mol bazơ/ H2SO4 mà tạo muối thích hợp.
NaOH + H2SO4 NaHSO4 + H2O
Natri hiđrosunfat
2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
Natri sunfat
Ví dụ : Cho dung dịch NaOH vào dung dịch H2SO4
axit sunfuric
13
Kim loaïi + H2SO4 ñaëc ,noùng + + H2O
(-Au, Pt)
Chú ý :
Al , Fe , Cr bị thụ động trong dd H2SO4 đặc , nguội.
2Fe + 6H2SO4 đ,nóng Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Cu + 2H2SO4 đ,nóng CuSO4 + SO2 + 2H2O
b. Tính chất của axit sufuric đặc
b1. Tính oxi hoá mạnh
* Tác dụng với kim loại
0
+2
+6
+3
+4
+4
0
+6
axit sunfuric
14
C?ng c?: V?y H2SO4 loãng l m?t axit m?nh
H2SO4 loãng + quỳ tím
H2SO4 loãng +
H2SO4 loãng + muối
H2SO4 loãng + KL trước hiđro
(KL có hoá trị thấp)
oxit bazơ
bazơ
Hoá đỏ
Muối sunfat + H2O
Muối sunfat (?) + axit ?(?)
Muối sunfat + H2 ?
axit sunfuric
15
Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
Có đầy đủ tính chất chung của một axit
Câu 1: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy:
A. CuO, Mg(OH)2, Cu, CaCO3
B. Mg, Ca(OH)2, CaCO3, Ag
C. CuO, NaOH, CaCO3, Fe
D. Au, CuO, Mg, Cu(OH)2
axit sunfuric
16
Câu 2: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?
A. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều
B. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
C. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều
D. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều
B. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
axit sunfuric
17
H2O
Gây bỏng
H2SO4đặc
CẨN THẬN !
axit sunfuric
18
Câu 3: Một học sinh làm rơi một ít axit trong bình acquy (H2SO4 loãng) lên sàn nhà. Chất nào sau đây có thể được dùng để trung hòa lượng axit đó
A. Xôđa (Na2CO3) B. CH3COOH (giấm)
C. Bột mì (tinh bột) D. Muối ăn (NaCl)
Câu 4: Trộn một dung dịch chứa 1 mol H2SO4 với một dung dịch chứa 1,5 mol NaOH. Chất rắn thu được sau khi cô cạn dung dịch là:
A. NaHSO4 B. Na2 SO4
C. NaOH, Na2SO4 D. NaHSO4 , Na2SO4
axit sunfuric
19
Câu 5: Trong thực tế người ta dùng những thùng lớn (xitec) bằng thép để bảo quản và chuyên chở H2SO4 đặc vì:
A. Người ta cho thêm chất trơ dung vào axit
B. Người ta quét lớp parafin lên 2 mặt thùng
C. Sắt bị thụ động hóa khi tiếp xúc với H2SO4
D. Axit sunfuric không phản ứng với kim loại
Câu 6: Trong các phản ứng sau đây phản ứng nào là axit sunfuric đặc:
axit sunfuric
20
Câu 7: Trong các chất sau, chất nào đều tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng và axit sunfuric đặc, nóng cho cùng một loại muối:
A. Ag, Ca.
B. Fe, Mg.
C. Mg, Al.
D. Zn, Cu.
axit sunfuric
21
Tính số mol các chất trong dung dịch thu được khi cho NaOH vào 120 ml dd H2SO4 2M trong các trường hợp sau:
80 ml dd NaOH 1M
80 ml dd NaOH 4M
80 ml dd NaOH 7M
1
FeS H2S S SO2 SO3
H2SO4
Kiểm tra bài cũ
(2)
(1)
(3)
(4)
(5)
Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
axit sunfuric
2
Đáp án
FeS + 2 HCl FeCl2 + H2S
2H2S + O2 2S + 2 H2O
S + O2 SO2
2SO2 + O2 2SO3
SO3 + H2O H2SO4
t0
V2O5 ,t0
t0
FeS H2S S SO2 SO3
H2SO4
(2)
(1)
(3)
(4)
(5)
H2SO4
axit sunfuric
3
Bài 45: HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH
5
axit sunfuric
4
Tiết 70: I. Lưu huỳnh đioxit SO2
II. Lưu huỳnh trioxit SO3
Tiết 71,72: III. Axit sunfuric H2SO4
axit sunfuric
5
III. Axit sunfuric H2SO4
1. Cấu tạo phân tử
Trong hợp chất H2SO4, nguyên tử S có số oxi hoá là + 6
axit sunfuric
6
O
S
O
O
O
H
H
3s2
3p4
3d0
Phù hợp quy tắc bát tử
+6
7
axit sunfuric
7
O
S
O
O
O
H
H
3s2
3p3
3d0
3d1
3p4
3s2
3d2
3p3
3s1
Thoả mãn quy tắc xen phủ obital
+6
8
axit sunfuric
8
2. Tính chất vật lý
- Là chất lỏng, sánh như dầu,không màu, không bay hơi, nặng gÇn gấp 2 lần nước (H2SO4 98% có D =1,84 g/cm3).
- H2SO4 đặc dễ hút ẩm dùng làm khô khí ẩm.
- H2SO4 đặc tan nhiều trong H2O tạo thành những hiđrat H2SO4.nH2O và toả nhiều nhiệt.
TN: Hòa tan H2SO4 đặc vào nước ở nhiệt độ 19,20C
Nhiệt độ cuối
Sau 30 phút
axit sunfuric
9
Cách pha loãng axit sunfuric đặc
Cách 1: Rót H2O
vào H2SO4 đặc
Cách 2: Rót H2SO4 đặc
vào H2O
Chọn cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn ?
axit sunfuric
10
Cách pha loãng axit sunfuric đặc
Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và
khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
tuyệt đối không làm ngược lại.
axit sunfuric
11
3. Tính chất hóa học
Tính axit mạnh: H2SO4 loãng mang đầy đủ tính chất chung của một axit.
+ Làm đổi màu qùy tím sang đỏ
+ Tác dụng với kim loại đứng trước hiđro:
H2SO4 + Fe FeSO4 + H2
+ Tác dụng với oxit bazơ và bazơ
3H2SO4 + Fe2O3 Fe2(SO4)3 + 3H2O
H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4 + 2H2O
+ Tác dụng với muối của những axit yếu.
H2SO4 + CaCO3 CaSO4 + H2O + CO2
axit sunfuric
12
Chú ý: Khi cho H2SO4 vào dung dịch bazơ kiềm,
tùy vào tỉ lệ mol bazơ/ H2SO4 mà tạo muối thích hợp.
NaOH + H2SO4 NaHSO4 + H2O
Natri hiđrosunfat
2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
Natri sunfat
Ví dụ : Cho dung dịch NaOH vào dung dịch H2SO4
axit sunfuric
13
Kim loaïi + H2SO4 ñaëc ,noùng + + H2O
(-Au, Pt)
Chú ý :
Al , Fe , Cr bị thụ động trong dd H2SO4 đặc , nguội.
2Fe + 6H2SO4 đ,nóng Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Cu + 2H2SO4 đ,nóng CuSO4 + SO2 + 2H2O
b. Tính chất của axit sufuric đặc
b1. Tính oxi hoá mạnh
* Tác dụng với kim loại
0
+2
+6
+3
+4
+4
0
+6
axit sunfuric
14
C?ng c?: V?y H2SO4 loãng l m?t axit m?nh
H2SO4 loãng + quỳ tím
H2SO4 loãng +
H2SO4 loãng + muối
H2SO4 loãng + KL trước hiđro
(KL có hoá trị thấp)
oxit bazơ
bazơ
Hoá đỏ
Muối sunfat + H2O
Muối sunfat (?) + axit ?(?)
Muối sunfat + H2 ?
axit sunfuric
15
Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
Có đầy đủ tính chất chung của một axit
Câu 1: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy:
A. CuO, Mg(OH)2, Cu, CaCO3
B. Mg, Ca(OH)2, CaCO3, Ag
C. CuO, NaOH, CaCO3, Fe
D. Au, CuO, Mg, Cu(OH)2
axit sunfuric
16
Câu 2: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?
A. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều
B. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
C. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều
D. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều
B. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
axit sunfuric
17
H2O
Gây bỏng
H2SO4đặc
CẨN THẬN !
axit sunfuric
18
Câu 3: Một học sinh làm rơi một ít axit trong bình acquy (H2SO4 loãng) lên sàn nhà. Chất nào sau đây có thể được dùng để trung hòa lượng axit đó
A. Xôđa (Na2CO3) B. CH3COOH (giấm)
C. Bột mì (tinh bột) D. Muối ăn (NaCl)
Câu 4: Trộn một dung dịch chứa 1 mol H2SO4 với một dung dịch chứa 1,5 mol NaOH. Chất rắn thu được sau khi cô cạn dung dịch là:
A. NaHSO4 B. Na2 SO4
C. NaOH, Na2SO4 D. NaHSO4 , Na2SO4
axit sunfuric
19
Câu 5: Trong thực tế người ta dùng những thùng lớn (xitec) bằng thép để bảo quản và chuyên chở H2SO4 đặc vì:
A. Người ta cho thêm chất trơ dung vào axit
B. Người ta quét lớp parafin lên 2 mặt thùng
C. Sắt bị thụ động hóa khi tiếp xúc với H2SO4
D. Axit sunfuric không phản ứng với kim loại
Câu 6: Trong các phản ứng sau đây phản ứng nào là axit sunfuric đặc:
axit sunfuric
20
Câu 7: Trong các chất sau, chất nào đều tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng và axit sunfuric đặc, nóng cho cùng một loại muối:
A. Ag, Ca.
B. Fe, Mg.
C. Mg, Al.
D. Zn, Cu.
axit sunfuric
21
Tính số mol các chất trong dung dịch thu được khi cho NaOH vào 120 ml dd H2SO4 2M trong các trường hợp sau:
80 ml dd NaOH 1M
80 ml dd NaOH 4M
80 ml dd NaOH 7M
 








Các ý kiến mới nhất