Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §4. Hai mặt phẳng vuông góc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Internet
Người gửi: Trần Duy Thái (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:26' 12-12-2007
Dung lượng: 602.5 KB
Số lượt tải: 471
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra Bài cũ
A/ Trực tâm H của tam giác ABC.
B/ Trọng tâm G của tam giác ABC.
C/ Tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
D/ Tâm K đường tròn nội tiếp tam giác ABC.


Câu 1: Tập hợp các điểm M trong không gian cách đều ba đỉnh của tam giác ABC là đường thẳng vuông góc mp(ABC) tại :
Kiểm tra Bài cũ
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?
A/. Chỉ (I)
B/. Chỉ (II)
D/. (III) và (IV)
C/. (II) và (III)
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
I. Định nghĩa
II. Các tính chất
1. Định lý 1
Bài mới
2. Định lý 2
3. Định lý 3
4.Định lý 4
I. Định nghĩa
II .Tính chất
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
1.Định lý 1
2.Định lý 2
3.Định lý 3
4.Định lý 4
I. Định nghĩa :
I. Định nghĩa
II .Tính chất
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
?
?
Hai mặt phẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu một trong hai mặt phẳng đó chứa một đường thẳng vuông góc mặt phẳng kia .
a
1.Định lý 1
2.Định lý 2
3.Định lý 3
4.Định lý 4
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
I. Định nghĩa :
I. Định nghĩa
II .Tính chất
Ví dụ 1:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông ,SA ? (ABCD) . Chứng minh rằng :
a/ (SAC) ? (ABCD) ; (SAC) ? (SBD).
b/ (SAB) ? (SBC) ; (SAD) ? (SCD).

1.Định lý 1
2.Định lý 2
3.Định lý 3
4.Định lý 4
II. Các tính chất
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
I. Định nghĩa
II .Tính chất
1/ Định lý 1 :
?
?
a
Nếu hai mặt phẳng vuông góc, đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến thì vuông góc mặt phẳng kia .
1.Định lý 1
2.Định lý 2
3.Định lý 3
4.Định lý 4
d
II. Các tính chất
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
I. Định nghĩa
II .Tính chất
Ví dụ 2:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD
là hình vuông, mặt bên SAB là tam giác đều
(SAB) ? (ABCD) . Gọi H, K lần lượt là trung
điểm cạnh AB, AD.
a/ CMR: SH ? (ABCD) .
b/ CMR: AC ? SK .
1.Định lý 1
2.Định lý 2
3.Định lý 3
4.Định lý 4
1/ Định lý 1
II. Các tính chất
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
I. Định nghĩa
II .Tính chất
2/ Định lý 2 :
a
?
A
?
?
Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau đường thẳng nào đi qua một điểm nằm trong mặt phẳng thứ nhất và vuông góc mặt phẳng thứ hai thì nằm trong mặt phẳng thứ nhất.
1.Định lý 1
2.Định lý 2
3.Định lý 3
4.Định lý 4
a?
II. Các tính chất
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
I. Định nghĩa
II .Tính chất
3/ Định lý 3 :
?
?
?
a
Hai mặt phẳng cắt nhau và cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến của hai mặt phẳng đó cũng vuông góc với mặt phẳng thứ ba .
1.Định lý 1
2.Định lý 2
3.Định lý 3
4.Định lý 4
HAI MẶT HẲNG VUÔNG GÓC
I. Định nghĩa
II. Tính
chất
II Các tính chất
Ví dụ 3:
Cho hình chóp S.ABC có hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc (ABC) , Gọi AH là đường cao ?ABC.
a/ CMR: SA ? (ABC)
b/ CMR: (SBC) ? (SAH)

1.Định lý 1
2.Định lý 2
3.Định lý 3
4.Định lý 4
3/ Định lý 3
HAI MẶT HẲNG VUÔNG GÓC
I. Định nghĩa
II. Tính
chất
II Các tính chất
4/ Định lý 4 :
a
?
?
Qua một đường thẳng không vuông góc mặt phẳng có một và chỉ một mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng cho trước.
1.Định lý 1
2.Định lý 2
3.Định lý 3
4.Định lý 4
?
O
b
?
?
S
A
B
C
D
H
K
a/ CM: SH ? (ABCD)
+ (SAB) ? (ABCD)
+ (SAB) ? (ABCD) = AB
+ SH ? (SAB), SH ? AB
Vậy SH ? (ABCD) .

b/ CM : AC ? SK
+ AC ? BD , HK ? BD ? AC ? HK (1)
+ SH ? (ABCD) , AC ? (ABCD) ? AC ? SH (2)
+ Từ (1), (2) ? AC ? (SHK) mà SK ? (SHK). Vậy AC ? SK
Giải
a/ CMR : (SAC) ? (ABCD)
Ta có : SA ? (ABCD) (1 )
Mà SA ? (SAC) (2)
Từ (1)và (2) suy ra
(SAC) ? (ABCD)
CMR: (SAC) ? (SBD)
? AC ? BD (1)
SA ? (ABCD), BD ? (ABCD) ? SA ? BD (2)
Từ (1),(2)?BD ? (SAC) và BD ? (SBD).
Vậy (SAC) ? (SBD)
D
S
A
B
C
Ví dụ 1
b/ CMR: (SAB) ? (SBC)
BC ? AB (gt) (1).
SA ?(ABCD) và BC?
(ABCD) nên BC ? SA (2)
Từ (1), (2)?BC ? (SAB) BC ? (SAB).
Vậy (SAB) ? (SBC).
CMR: (SAD) ? (SCD)
CD ? AD (gt) (1).
SA ?(ABCD) và CD? (ABCD) nên CD ? SA (2)
Từ (1), (2) suy ra CD ? (SAD) ,CD ? (SCD).
Vậy (SAD)? (SCD).
D
S
A
B
C
H
a/ CMR : SA ? (ABC)
+ (SAB) ? (ABC)
+ (SAC) ? (ABC)
+ (SAB) ? (SAC) = SA
Vậy SA ? (ABC)
b/ CMR : (SBC) ? (SAH)
+ SA ? (ABC), BC ?(ABC)
? BC ? SA (1)
+ BC ? AH (gt) (2)
+ Từ (1), (2) ? BC ? (SAH),
BC?(SBC).Vậy(SBC)?(SAH)
Ví dụ 3
CỦNG CỐ
Xem hình vẽ ,trong các mệnh đề sau , tìm mệnh đề đúng ?
A/. (SAB) ? (SBC)
B/. (SAC) ? (SBC)
C/. (SAB) ? (SAC)
D/. (SAC) ? (ABC)
Câu 1 :
CỦNG CỐ
Trong các mệnh đề sau, tìm mênh đề đúng ?
A/.(I)
B/.(II)
C/.(III)
D/.Cả (I),(II),(III)
Câu 2 :
No_avatar
anh chi em giup voi minh muon cai phan mem cat ghep file tren violet nhung wen ten mat roi,phan mem nay co the cat file theo thoi gian ay. giup minh voi khanhnguyen7201@gmail.com thank nhiu
 
Gửi ý kiến