Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §4. Hai mặt phẳng vuông góc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nguyên
Ngày gửi: 11h:19' 17-09-2010
Dung lượng: 606.5 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích: 0 người
kiểm tra bài cũ
câu hỏi
1. Nêu định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ?

2. Điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ?
hai mặt phẳng vuông góc
i .góc giữa hai mặt phẳng
1 .Định nghĩa :
(SGK trang 106)
I
2. Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
hai mặt phẳng vuông góc
+ Xác định giao tuyến c của (?) và (?)

+ Lấy I ? c, qua I xác định a ?(?) và a ? c
qua I xác định b ?(?) và b ? c
.
c
β
α
ví dụ 1 :
hai mặt phẳng vuông góc
Hình chiếu vuông góc của
hình bình hành MNPQ trên mp(?) là hình vuông ABCD cạnh a (như hình vẽ), góc giữa (MNPQ) và (? ) bằng 45?. Tính diện tích hình bình hành MNPQ.
3 .Diện tích hình chiếu của một đa giác
S` = S.cos ?
(với S là diện tích đa giác, S` là diện tích hình chiếu vuông góc của đa giác ; ? là góc giữa mp đa giác và mp chiếu ).
ví dụ 2 :
hai mặt phẳng vuông góc
Bài giải :
hai mặt phẳng vuông góc
ii .hai mặt phẳng vuông góc
1. Định nghĩa : (SGK trang 108)
2 . Các định lí :
hai mặt phẳng vuông góc
a) Định lí 1: SGK trang108
Hãy chỉ ra trong (?) một đường thẳng vuông góc với (?)?
Giả sử (?) ? (?). Gọi c = (?) ? (?). Lấy I ? c, trong (?) qua I kẻ a ? c; trong (?) qua I kẻ b?c.
Tương tự trong (?) có b ? (?)
Ngược lại giả sử trong (?) có a`? (?)
? a`? c và a`? b`
Chứng minh
hai mặt phẳng vuông góc
2 . Các định lí :
a) Định lí 1: SGK trang 108
Hệ quả 1:
Hệ quả 2:
β
định lí 2:
hai mặt phẳng vuông góc
c
β
α
I
Giả sử (?) ? (?) = c;
(?) ? (?) và (?) ? (?).
Gọi a = (?)?(?) ; b = (?) ?(?).
Trong (?) kẻ p ? a, q ? b .
p có vuông góc với (?) không, p có vuông góc với c không ?
p ? (?) ( định lí 1)
p ? c
Tương tự q ? c
c có vuông góc với (?) không?
Vậy c ? (?)
Chứng minh
Tứ diện ABCD có cạnh AB?(BCD). Trong tam giác BCD vẽ các đường cao BE và DF cắt nhau tại O. Trong mặt phẳng (ACD) vẽ DK ? AC tại K. Gọi H là trực tâm của tam giác ACD.
a) Chứng minh (ABE) ? (ACD)
(DFK) ? (ACD)
b) Chứng minh OH ? (ACD)
hai mặt phẳng vuông góc
ví dụ 3 :
Bài giải:
a) * Chứng minh (ABE)?(ACD)
Ta có
CD ? BE
CD ? AE
? CD ? (ABE)
(ACD) chứa CD
? (ACD) ? (ABC)
* Chứng minh (DFK) ? (ACD)
Ta có
DF ? AC ( vì DF ? hình chiếu BC của AC)
DK ? AC (gt)
? AC ? (DFK)
(ACD) chứa AC
? (ACD) ? (DFK)
Bài giải:
b) Vì CD ? (ABE) (cmt)
? CD ? AE ? H = AE ? DK
Ta có
(ABE) ? (ACD)
(DFK) ? (ACD) (cmt)
(ABE) ? (DFK) = OH.
? OH ? (ACD)
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
B. Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia
C. Hai mặt phẳng (?) và (?) vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến d .Với mỗi điểm A ? (?) và mỗi điểm B ? (?) thì ta có đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng d.
D. Nếu hai mặt phẳng (?) và (?) đều vuông góc với mặt phẳng (P) thì giao tuyến d của (?) và (?) nếu có sẽ vuông góc với (P) .
Câu hỏi:
củng cố bài học :
Qua bài học hôm nay các em cần phải :
+ Biết cách xác định góc giữa 2 mặt phẳng (dùng định nghĩa hoặc công thức tính diện tích hình chiếu của một đa giác).
+ Biết chứng minh 2 mặt phẳng vuông góc theo 2 cách (dùng định nghĩa và định lý 1 ).
+ Biết thêm 2 cách chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (HQ1 của định lý 1 và định lý 2).
CÔng việc về nhà:
+ Đọc tiếp phần II, III
+ Làm bài tập 1,2,3 SGK
 
Gửi ý kiến